Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1996 - Đôi nam nữ

Larisa NeilandTodd Woodbridge là đương kim vô địch, tuy nhiên thi đấu năm nay với các đồng đội khác nhau. Neiland đánh cặp với Mark Woodforde và bị loại ở bán kết, trong khi Woodbridge đánh cặp với Nicole Bradtke và bị loại ở tứ kết.

Đôi nam nữ
[[Giải quần vợt Pháp Mở rộng
 1996|Giải quần vợt Pháp Mở rộng
1996]]
Vô địchArgentina Patricia Tarabini
Argentina Javier Frana
Á quânHoa Kỳ Nicole Arendt
Hoa Kỳ Luke Jensen
Tỷ số chung cuộc6–2, 6–2
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1995 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 1997 →

Patricia TarabiniJavier Frana giành chức vô địch khi đánh bại Nicole ArendtLuke Jensen 6–2, 6–2 trong trận chung kết. Đây là danh hiệu đôi nam nữ đầu tiên và duy nhất của cả hai tay vợt trong sự nghiệp của họ.

Hạt giốngSửa đổi

Các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới. Patricia TarabiniJavier Frana là đội vô địch; các đội khác hiển thị vòng mà họ bị loại.
Tất cả các đội xếp hạt giống đều đi tiếp vào vòng hai.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1   Larisa Neiland
  Mark Woodforde
6 6
6   Nicole Bradtke
  Todd Woodbridge
3 3
1   Larisa Neiland
  Mark Woodforde
3 3
  Nicole Arendt
  Luke Jensen
6 6
  Nicole Arendt
  Luke Jensen
6 3 6
7   Kristie Boogert
  Andrei Olhovskiy
3 6 3
  Nicole Arendt
  Luke Jensen
2 2
  Patricia Tarabini
  Javier Frana
6 6
11   Martina Hingis
  Mark Philippoussis
4 6 4
3   Manon Bollegraf
  Rick Leach
6 4 6
3   Manon Bollegraf
  Rick Leach
2 62
  Patricia Tarabini
  Javier Frana
6 77
8   Katrina Adams
  Libor Pimek
4 6 3
  Patricia Tarabini
  Javier Frana
6 2 6

Nửa trênSửa đổi

Nhóm 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1   L Neiland
  M Woodforde
6 6
WC   S Pitkowski
  M Bahrami
6 2 4   N Feber
  J Waite
1 2
  N Feber
  J Waite
3 6 6 1   L Neiland
  M Woodforde
77 4 6
  P Hy-Boulais
  B Haygarth
6 6 12   M McGrath
  M Lucena
656 2
  R Hiraki
  L Bale
2 3   P Hy-Boulais
  B Haygarth
77 3 2
12   M McGrath
  M Lucena
636 6
1   L Neiland
  M Woodforde
6 6
6   N Bradtke
  T Woodbridge
3 3
15   N Miyagi
  K Kinnear
3 7 5
  C Barclay
  A Florent
6 6   C Barclay
  A Florent
6 5 7
  M Oremans
  S Noteboom
3 2   C Barclay
  A Florent
3 2
  K Rinaldi-Stunkel
  K Jones
6877 6 6   N Bradtke
  T Woodbridge
6 6
WC   K Quentrec-Eagle
  T Guardiola
710 654   K Rinaldi-Stunkel
  K Jones
7 4 3
6   N Bradtke
  T Woodbridge
5 6 6

Nhóm 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4   L Raymond
  P Galbraith
663
  E Maniokova
  D Adams
5 4   N Arendt
  L Jensen
78 6
  N Arendt
  L Jensen
7 6   N Arendt
  L Jensen
w/o
Alt   L Pleming
  L Lobo
77 1 6 Alt   L Pleming
  L Lobo
  A Dechaume-Balleret
  J-P Fleurian
646 4 Alt   L Pleming
  L Lobo
6 3 6
9   B Schultz-McCarthy
  M Keil
4 6 3
  N Arendt
  L Jensen
6 3 6
7   K Boogert
  A Olhovskiy
3 6 3
13   E Callens
  M Oosting
7 677
  R Simpson
  N Broad
3 6 5   Y Basuki
  K Flach
5 79 5
  Y Basuki
  K Flach
6 4 7 13   E Callens
  M Oosting
7 5 3
  S Rottier
  M Barnard
6 3 6 7   K Boogert
  A Olhovskiy
5 7 6
  R Stubbs
  P Tramacchi
2 6 3   S Rottier
  M Barnard
3 3
7   K Boogert
  A Olhovskiy
6 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhóm 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5   H Suková
  E Ferreira
4 4
  D Graham
  S Davis
3 1   A Frazier
  T Kronemann
6 6
  A Frazier
  T Kronemann
6 6   A Frazier
  T Kronemann
1 2
  K Po
  B Behrens
77 4 5 11   M Hingis
  M Philippoussis
6 6
  C Vis
  T Nijssen
646 7   C Vis
  T Nijssen
3 64
11   M Hingis
  M Philippoussis
6 77
11   M Hingis
  M Philippoussis
4 6 4
3   M Bollegraf
  R Leach
6 4 6
16   J Hetherington
  J-L de Jager
6 3 6
  K-A Guse
  W Arthurs
6 3 4   L Golarsa
  C van Rensburg
3 6 3
  L Golarsa
  C van Rensburg
3 6 6 16   J Hetherington
  J-L de Jager
3 3
  R McQuillan
  D Macpherson
4 7 6 3   M Bollegraf
  R Leach
6 6
  K Radford
  J Eagle
6 5 4   R McQuillan
  D Macpherson
647 4
3   M Bollegraf
  R Leach
77 5 6

Nhóm 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
8   K Adams
  L Pimek
6 6
  I Demongeot
  G Raoux
6 2 3   A Fusai
  R Gilbert
0 3
  A Fusai
  R Gilbert
3 6 6 8   K Adams
  L Pimek
6 667
  A Sugiyama
  P Kilderry
6 6   A Sugiyama
  P Kilderry
4 78 5
WC   N Herreman
  F Vitoux
1 2   A Sugiyama
  P Kilderry
6 6
10   L Wild
  B Talbot
2 3
8   K Adams
  L Pimek
4 6 3
  P Tarabini
  J Frana
6 2 6
14   I Spîrlea
  G van Emburgh
6 4 6
  I Majoli
  M Jensen
4 5   P Tarabini
  J Frana
4 6 8
  P Tarabini
  J Frana
6 7   P Tarabini
  J Frana
5 6 10
WC   A Cocheteux
  O Mutis
6 1 1 2   G Fernández
  C Suk
7 3 8
WC   S Testud
  L Barthez
4 6 6 WC   S Testud
  L Barthez
2   G Fernández
  C Suk
w/o

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Giải quần vợt Pháp Mở rộng mixed doubles drawsheets