Giải quần vợt Wimbledon 1913 - Đơn nam

Maurice McLoughlin đánh bại Stanley Doust 6–3, 6–4, 7–5 tại All Comers’ Final, tuy nhiên đương kim vô địch Anthony Wilding đánh bại McLoughlin 8–6, 6–3, 10–8 ở Challenge Round để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Wimbledon 1913.[1]

Đơn nam
Giải quần vợt Wimbledon 1913
Vô địchNew Zealand Anthony Wilding
Á quânHoa Kỳ Maurice McLoughlin
Tỷ số chung cuộc8–6, 6–3, 10–8
Chi tiết
Số tay vợt116
Hạt giống
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ hỗn hợp
← 1912 · Giải quần vợt Wimbledon · 1914 →

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Challenge roundSửa đổi

Challenge Round
       
  Maurice McLoughlin 6 3 8
  Anthony Wilding 8 6 10

All-Comers' FinalsSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
  Alfred Ingram 1 2 4
  Maurice McLoughlin 6 6 6
  Maurice McLoughlin 6 7 6
  James Cecil Parke 4 5 4
  Douglas Watson 4 1 4
  James Cecil Parke 6 6 6
  Maurice McLoughlin 6 6 7
  Stanley Doust 3 4 5
  Oscar Kreuzer 6 6 5 6
  Kenneth Powell 4 1 7 0
  Oscar Kreuzer 3 2 3
  Stanley Doust 6 6 6
  Stanley Doust 7 6 3 11
  Hope Crisp 5 3 6 9

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Craig Biddle 7 6 6
  Henry Mayes 5 4 3
  C Biddle 6 6 7
  F Jarvis 1 3 5
  Frank Jarvis 6 6 6
  Alfred Hunter 4 2 2
  C Biddle 3 2 6 1
  A Ingram 6 6 1 6
  Frank Wilding 6 6 7
  Scotter Owen 1 1 5
  F Wilding 0 3 4
  FF Roe 6 6 6   A Ingram 6 6 6
  Harry Guggenheim 3 1 0   FF Roe 4 9 4 6 6
  Alfred Ingram 4 6 6 6   A Ingram 6 7 6 2 8
  B Wood-Hill 6 1 2 1

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  AH Glendinning 6 6 6 6
  AJ Jiminez 2 3 8 2   AH Glendinning 2 0 3
  Maurice McLoughlin 4 8 1 6 8   M McLoughlin 6 6 6
  Herbert Roper Barrett 6 6 6 2 6   M McLoughlin 6 6 6
  Theodore Mavrogordato 6 6 6   T Mavrogordato 4 3 2
  Heinrich Kleinschroth 4 2 1   T Mavrogordato 6 6 6
  Alfred Crawley 6 7 6   A Crawley 2 0 4
  Edmund Herring 4 5 2   M McLoughlin 6 6 3 0
  R. Norris Williams   RN Williams 4 4 6 0r
  Percy Tabbush w/o   RN Williams 6 6 6
  Richard Turnbull 6 6 2 6   R Turnbull 1 4 3
  SF Thol 4 4 6 1   RN Williams 8 8 7
  H Nickerson 3 7 7 3 6   RF Le Sueur 6 6 5
  CA Patterson 6 5 5 6 3   H Nickerson 0 4 3
  RF Le Sueur 4 6 6 8   RF Le Sueur 6 6 6
  Amphlett Davis 6 2 3 6

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Douglas Watson 6 6 4 6
  Mark Hick 4 1 6 1   D Watson 6 6 6
  G Zinn 6 6 9   G Zinn 2 1 2
  Johann de Morpurgo 4 2 7   D Watson 6 6 8
  Fritz Goldberg 6 6 6   F Goldberg 3 3 6
  EA Ess 3 4 2   F Goldberg 12 6 6
  WH Warman   WH Warman 10 0 3
  Maurice Germot w/o   D Watson 2 8 6 7
  George Caridia 6 6 6   W Johnson 6 6 1 5
  George Boustead 3 3 4   G Caridia 6 3 7 8
  WG Milburn 6 7 6   WG Milburn 2 6 5 6
  SH Cole 1 5 3   G Caridia w/o
  Henry Webb 6 5 9 7   W Johnson
  JD Fuller 3 7 7 5   H Webb 2 1 5
  Wallace Johnson 6 6 6   W Johnson 6 6 7
  AW Andrews 1 0 3

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  J Robinson 3 6 6 7
  LS Hunter 6 2 2 5   J Robinson 6 6 6
  George Cartwright 6 7 7   G Cartwright 4 4 4
  FR Price 4 5 5   J Robinson 3 1 2
  Arthur Lowe 6 6 6   A Lowe 6 6 6
  George Thomas 4 0 3   A Lowe
  Gordon Lowe 6 6 6   G Lowe w/o
  HB Bland 0 0 0   A Lowe 5 0 5
  Sam O'Donnell   JC Parke 7 6 7
  Stanley Franklin w/o   S O'Donnell 1 4 4
  James Cecil Parke   JC Parke 6 6 6
  RD Nolan w/o   JC Parke 6 4 6 6
  Horace Rice 6 6 8   A Beamish 2 6 3 3
  Noel Turnbull 3 4 6   H Rice 4 1 4
  Alfred Beamish 6 6 6   A Beamish 6 6 6
  LE Milburn 2 2 1

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 5Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Ernest Hicks 5 6 2 6 10
  FN Thorne 7 1 6 3 8   E Hicks 6 4 5 6 1
  CR Leach 4 7 11 0   CR Leach 3 6 7 4 6
  Paul de Borman 6 5 9 0r   CR Leach w/o
  GTC Watt   O Kreuzer
  RWF Harding w/o   GTC Watt 2 2 3
  Oscar Kreuzer 6 5 6 6   O Kreuzer 6 6 6
  Charles Simond 4 7 2 1   O Kreuzer 3 7 6 6
  Bernie Schwengers 6 6 2 4 8   A Gore 6 5 2 0
  CS Grace 3 2 6 6 6   B Schwengers 4 7 6 6
  Roderick McNair 6 6 6   R McNair 6 5 1 2
  LS Lee 1 0 1   B Schwengers 1 3 6 9
  Arthur Gore 7 6 6   A Gore 6 6 4 11
  Sydney Watts 5 4 2   A Gore 2 7 6 6 6
  Cecil Tindell-Green   C Tindell-Green 6 9 3 2 3
  Samuel Hardy w/o

Nhánh 6Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  F Good 6 4 10 3 6
  HJ Gilbert 3 6 8 6 1   F Good 6 6 1 5 2
  George Stoddart 6 6 6   G Stoddart 3 2 6 7 6
  EW Timmis 2 3 3   G Stoddart 2 2 4
  Neville Willford 5 6 6 0   C Dixon 6 6 6
  Alfred Jones 7 4 2 0r   N Willford 0 4 4
  Charles Dixon 6 6 6   C Dixon 6 6 6
  JE Boyd 2 0 3   C Dixon 3 6 6 3 9
  Victor Gauntlett 6 6 6   K Powell 6 3 3 6 11
  A. Wallis Myers 2 0 0   V Gauntlett 3 6 6 6
  Ludwig von Salm-Hoogstraeten   L von Salm-Hoogstraeten 6 4 3 3
  EL Jones w/o   V Gauntlett 6 1 3 5
  Reginald Gamble 6 6 6   K Powell 4 6 6 7
  F Karl 2 1 4   R Gamble 1 1 2
  Kenneth Powell 7 7 6   K Powell 6 6 6
  Peter Hicks 5 5 4

Nhánh 7Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  EC Williams
  JF Foulkes w/o   EC Williams 3 2 6 3
  DM Field 6 6 5 6   DM Field 6 6 4 6
  Henry Wilson-Fox 4 3 7 1   DM Field 6 2 4 2
  MRL White   E Larsen 4 6 6 6
  Max Decugis w/o   MRL White 3 3 3
  Erik Larsen 6 6 6   E Larsen 6 6 6
  Augustus Hendriks 0 2 1   E Larsen 6 6 1 0 4
  Percival Davson 6 5 6 6   S Doust 4 2 6 6 6
  A Traill 0 7 0 1   P Davson 7 6 7
  James Zimmermann 5 6 6 6   J Zimmermann 5 4 5
  NSB Kidson 7 4 1 2   P Davson 2 4 6 6 8
  Stanley Doust 6 6 6   S Doust 6 6 1 1 10
  CJ Adams 1 2 0   S Doust 6 6 6
  RH Hotham 12 6 9 6   RH Hotham 0 1 2
  Armand Simon 14 2 7 2

Nhánh 8Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
  Walter Crawley
  Georges Gault w/o   W Crawley 10 0 6 9
  Friedrich Rahe 6 6 6   F Rahe 8 6 4 7
  Vernon Kirk 0 0 4   W Crawley 2 4 2
  R Powell 6 6 6
  JB Ward 5 7 6 1
  Robert Powell 7 9 3 6
  R Powell 4 5 3
  H Crisp 6 7 6
  Hope Crisp 6 6 6
  BS Foster 4 2 0
  H Crisp 6 6 6
  J Flavelle 2 2 1
  John Flavelle 5 6 6 6
  Cyril Eltringham 7 4 3 0

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.

Liên kết ngoàiSửa đổi

  • [1] Kết quả trên Wimbledon.com