Hanwha (Korean: 한화) là một trong những tập đoàn kinh tế lớn nhất Hàn Quốc (Chaebol). Được thành lập vào năm 1952 với tên gọi là Korea Explosives Inc. (한국화약 주식회사), sau đó đã phát triển trở thành tập đoàn kinh doanh đa ngành từ đa dạng hóa nguồn vốn trải từ lĩnh vực vật liệu nổ lan sang bán lẻ và các dịch vụ tài chính.[2]

Hanwha
한화
Loại hình
Công ty đại chúng
Ngành nghềĐa ngành
Thành lập1952
Trụ sở chínhSeoul, Hàn Quốc Hàn Quốc
Khu vực hoạt độngToàn cầu
Nhân viên chủ chốt
Kim Seung-youn (CEO)
Doanh thuTăng USD$ 35,13 tỷ (2013)[1]
Tăng USD$ 869 triệu (2013)[1]
Tổng tài sảnTăng USD$ 117,04 tỷ (2013)[1]
WebsiteHanwha.com

Tập đoàn cũng là đơn vị chủ quản của Hanwha Eagles, một câu lạc bộ bóng chày chuyên nghiệp của Hàn Quốc. Giám đốc điều hành hiện tại của tập đoàn là ông Kim Seung-youn.[3]

Hanwha hiện diện tại nhiều quốc gia trên thế giới bao gồm Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Malaysia, Hoa Kỳ. Các nhà máy sản xuất ở Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Malaysia và nhiều chi nhánh bán hàng tại Hàn Quốc, Úc, Canada, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt NamHoa Kỳ.

Công ty conSửa đổi

  • Lĩnh vực sản xuất xây dựng
  1. Tổng công ty Hanwha
  2. Công ty Xây dựng và Thiết kế Hanwha
  3. Công ty Vật liệu cao Hanwha
  4. Hanwha TechM
  5. Hanwha Polydreamer
  6. DreamPhama
  7. Công ty Phát triển Đô thị Hanwha
  • Hóa chất và năng lượng
  1. Công ty Hóa chất Hanwha
  2. Công ty Hóa chất tổng hợp Hanwha
  3. Công ty Hóa chất tinh khiết Hanwha
  4. Công ty Hóa dầu Hanwha
  5. Yeochun NCC
  6. Công ty Năng lượng Hanwha
  7. Hanwha Q CELLS
  8. Hanwha SolarOne
  • Tài chính đầu tư
  1. Hanwha Life
  2. Công ty bảo hiểm nhân thọ Hanwha
  3. Công ty Quản lý tài sản Hanwha
  4. Công ty Đầu tư và Chứng khoán Hanwha
  5. Công ty Đầu tư Hanwha
  6. Ngân hàng Tín dụng Hanwha
  • Dịch vụ & Giải trí
  1. Hanwha Hotels & Resorts
  2. Hanwha Galleria
  3. Hanwha Galleria Timeworld
  4. Hanwha S&C
  5. Hanwha 63 city
  6. Hanwha Station Development
  7. Hancomm
  • Quốc phòng An ninh
  1. Hanwha Techwin
  2. Hanwha Thales (Hanwha nắm giữ 50% cổ phần)

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă â “2012 Hanwha Profile.pdf”. Hanwha.com. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ http://www.enotes.com/company-histories/hanwha-group
  3. ^ “중앙일보”. Truy cập 17 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi