Mở trình đơn chính

Heil dir im Siegerkranz (Tiếng Việt: Vẫy chào người đội vòng hoa chiến thắng) là quốc ca chính thức của Đế quốc Đức từ lúc thành lập 1871 đến khi giải thể vào năm 1918. Bài hát được sáng tác bởi Heinrich Harries năm 1790 với giai điệu là bài Quốc ca Anh God Save the Queen/King. Năm 1795, nó được vua Phổ chọn làm hoàng ca. Đến khi Hoàng đế Wilhelm I đại thắng quân Pháp năm 1871 và thành lập Đế quốc Đức, Heil dir im Siegerkranz trở thành là quốc ca chính thức của toàn đế quốc cho đến năm 1918 sau thất bại của liên quân Đức - Áo-Hung và giải thể đế quốc. Sau đó, Cộng hòa Weimar kế tục đế quốc sử dụng bài Lied der Deutschen làm quốc ca của họ.

"Heil dir im Siegerkranz"
Flag of the German Empire.svg


Quốc ca của Đế quốc Đức
LờiHeinrich Harries, 1790
NhạcNhà soạn nhạc không rõ (uses the melody of "God Save the Queen/King")
Đoạn nhạc mẫu

Lời bài hátSửa đổi

Lời tiếng Đức [1]

1.

Heil dir im Siegerkranz,
Herrscher des Vaterlands!
Heil, Kaiser, dir!
|: Fühl in des Thrones Glanz
Die hohe Wonne ganz,
Liebling des Volks zu sein!
Heil Kaiser, dir! :|

Hail to thee in the victor's Crown,
Ruler of the fatherland!
Hail to thee, emperor!
|: Feel the splendor of the throne
Filled with the greatest joy
To be the favorite of the people!
Hail to thee, emperor! :|

2.

Nicht Ross nicht Reisige
Sichern die steile Höh',
Wo Fürsten steh'n:
|: Liebe des Vaterlands,
Liebe des freien Manns
Gründen den Herrscher Thron
Wie Fels im Meer. :|

Neither steed nor the knight
Can secure the towering height,
Where princes stand:
|:The Love of the fatherland,
The Love of the free man,
Found the sovereign's throne
Like a rock in the sea. :|

3.

Heilige Flamme, glüh',
Glüh' und erlösche nie
Fürs Vaterland!
|: Wir alle stehen dann
Mutig für einen Mann,
Kämpfen und bluten gern
Für Thron und Reich! :|

Holy flame, glow,
Glow and never go out
For the fatherland!
|:We will all stand together
Courageous for one man
Fight and bleed with joy
For throne and empire! :|

4.

Handlung und Wissenschaft
Hebe mit Mut und Kraft
Ihr Haupt empor!
|: Krieger und Heldenthat
Finde ihr Lorbeerblatt
Treu aufgehoben dort,
An deinem Thron! :|

Trade and sciences
Improving with courage and strength
All for you!
|: Warriors' and heroes' deeds
May find their laurels of fame
Faithfully preserved
At your throne! :|

5.

Sei, Kaiser Wilhelm, hier
Lang deines Volkes Zier,
Der Menschheit Stolz!
|: Fühl in des Thrones Glanz,
Die hohe Wonne ganz,
Liebling des Volks zu sein!
Heil, Kaiser, dir! :|
[2]

Our emperor Wilhelm is here
You are our people's glory
The pride of mankind!
|: Feel the splendor of the throne
Filled with the greatest joy
You are the favorite of the People!
Hail to thee, emperor! :|

Tham khảoSửa đổi