Ipswich Town F.C.

Ipswich Town Football Club (hay còn gọi là Ipswich, The Blues, Town, hay The Tractor Boys) là một câu lạc bộ bóng đá Anh có trụ sở tại Ipswich. Đội bóng từng lên hạng Premier League mùa bóng 2001-02. Hiện đang thi đấu tại giải bóng đá hạng nhất Anh.

Ipswich Town
Ipswich Town.png
Logo Ipswich Town năm 1995
Tên đầy đủIpswich Town Football Club
Biệt danhThe Blues, The Tractor Boys
Thành lập1878
SânPortman Road,
Ipswich
Sức chứa30,311[1]
Chủ sở hữuMarcus Evans
Người quản lýMick McCarthy
Giải đấuThe Championship
2012–13The Championship, 14th
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ thành lập năm 1878 và đối thủ lớn nhất của họ là Norwich City F.C. cũng ở vùng Đông Anglian. Trận đấu giữa hai đội bóng này đã tạo thành một trận Derby vùng Đông Anglian, đã đá với nhau 138 trận tính từ năm 1902.[2] Sân nhà của họ là sân Portman Road.

Ipswich giành chức vô địch Anh 1 lần, trong mùa giải đầu tiên của họ tham dự, 1961-62, và đã hai lần giành á quân, mùa 1980-81 và 1981-82. Họ đã giành được chức vô địch FA Cup mùa 1977-78, và một cúp UEFA Europa League mùa 1980-1981. Họ đã thi đấu trong tất cả ba giải đấu cấp câu lạc bộ châu Âu, và chưa bao giờ thua trên sân nhà ở đấu trường châu Âu đối với Real Madrid, A.C. Milan, Inter Milan, S.S. LazioF.C. Barcelona.[3]

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 7 tháng 10 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Thiago Santos
2 HV   Mpande Joseph Mbolimbo
3 HV   Janclesio Almeida Santos
4 HV   Emmanuel Tony Agbaji
5 HV   Diego Olivera Silva
6 HV   Lastro Neven
7   Rafaelson Bezerra Fernandes
8 TV   Moses Oloya
9   Rimario Allando Gordon
10 TV   Pape Omar Faye
11   Jermie Dwayne Lynch
12 HV   Ewonde Epassi Louis Christian
13 TM   Josip Balic
14   Bruno Henrique
15 HV   Adriano Schmidt
16   Toure Youssouf
17   Andre Diego Fagan
18 HV   Mansaray Victor Nabay
19   Gaston Merlo
20 TV   Venancio Caique
21   Walsh Chevaughn Junior Hugh
22   Hedipo Gustavo
23   Dos Reis Rodrigues Junior Claudecir
Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 TM   Djicka Gassissou Aime
25 HV   Ahn Byungkeon
26 HV   Memovic Damir
27   Luiz Silva Walter
28 HV   Oahimijie Kelly
29   Bruno Cunha Cantanhede
30 TM   Peter Samuel
31 TV   Seo Yong Duk
32 HV   Rabo Ali
33   Samson Kayode
34   Jose Guillermo Ortiz Picado
35 TV   Akinade Ismaheel
36 HV   Diakite Pape Abdoulaye
37 TV   Dos Santos Martins Felipe
38   Pedro Paulo Alves Vieira Dos Reis
39 TV   Ariel Francisco Rodriguez Araya
40 TV   Jose Paulo Pinto
41 HV   Jelic Igor
42   Papa Ibou Kebe
43 TV   Tanda Bapianga Deogracias
44   Rodrigo Da Silva Dias
45 HV   Sant Ana Santos Gustavo
99   Geovane Magno Candido Silveira

Huấn luyện viênSửa đổi

Danh sách tính đến 4 tháng 3 năm 2013.

Họ tên Quốc tịch Từ ngày Đến ngày ST T H B Thắng %
O'Brien, MickMick O'Brien   Ireland 29 tháng 5 năm 1936 11 tháng 8 năm 1937 &000000000000003900000039 &000000000000002500000025 &00000000000000090000009 &00000000000000050000005 0&000000000000006409999964,1
Duncan, ScottScott Duncan   Scotland 12 tháng 11 năm 1937 7 tháng 8 năm 1955 &0000000000000505000000505 &0000000000000205000000205 &0000000000000113000000113 &0000000000000187000000187 0&000000000000004060000040,6
Ramsey, AlfAlf Ramsey   Anh 8 tháng 8 năm 1955 30 tháng 4 năm 1963 &0000000000000369000000369 &0000000000000176000000176 &000000000000007500000075 &0000000000000118000000118 0&000000000000004770000047,7
Milburn, JackieJackie Milburn   Anh 1 tháng 5 năm 1963 8 tháng 8 năm 1964 &000000000000005600000056 &000000000000001100000011 &000000000000001200000012 &000000000000003300000033 0&000000000000001960000019,6
McGarry, BillBill McGarry   Anh 5 tháng 10 năm 1964 23 tháng 11 năm 1968 &0000000000000196000000196 &000000000000008000000080 &000000000000006200000062 &000000000000005400000054 0&000000000000004079999940,8
Robson, BobbyBobby Robson   Anh 13 tháng 1 năm 1969 18 tháng 8 năm 1982 &0000000000000709000000709 &0000000000000316000000316 &0000000000000173000000173 &0000000000000220000000220 0&000000000000004460000044,6
Ferguson, BobbyBobby Ferguson   Anh 19 tháng 8 năm 1982 17 tháng 5 năm 1987 &0000000000000258000000258 &000000000000009700000097 &000000000000006100000061 &0000000000000100000000100 0&000000000000003760000037,6
Duncan, JohnJohn Duncan   Scotland 17 tháng 6 năm 1987 5 tháng 5 năm 1990 &0000000000000161000000161 &000000000000007300000073 &000000000000002900000029 &000000000000005900000059 0&000000000000004529999945,3
Lyall, JohnJohn Lyall   Anh 11 tháng 5 năm 1990 5 tháng 12 năm 1994 &0000000000000231000000231 &000000000000007700000077 &000000000000007500000075 &000000000000007900000079 0&000000000000003329999933,3
Burley, GeorgeGeorge Burley   Scotland 28 tháng 12 năm 1994 11 tháng 10 năm 2002 &0000000000000413000000413 &0000000000000188000000188 &000000000000009600000096 &0000000000000129000000129 0&000000000000004550000045,5
Royle, JoeJoe Royle   Anh 28 tháng 10 năm 2002 11 tháng 5 năm 2006 &0000000000000189000000189 &000000000000008100000081 &000000000000004800000048 &000000000000006000000060 0&000000000000004289999942,9
Magilton, JimJim Magilton   Bắc Ireland 5 tháng 6 năm 2006 22 tháng 4 năm 2009 &0000000000000148000000148 &000000000000005600000056 &000000000000004100000041 &000000000000005100000051 0&000000000000003779999937,8
Keane, RoyRoy Keane   Ireland 23 tháng 4 năm 2009 7 tháng 1 năm 2011 &000000000000008100000081 &000000000000002800000028 &000000000000002500000025 &000000000000002800000028 0&000000000000003460000034,6
Jewell, PaulPaul Jewell   Anh 13 tháng 1 năm 2011 24 tháng 10 năm 2012 &000000000000008500000085 &000000000000002900000029 &000000000000001800000018 &000000000000003800000038 0&000000000000003410000034,1
McCarthy, MickMick McCarthy   Ireland 1 tháng 11 năm 2012 Đương nhiệm lỗi &000000000000001500000015 &00000000000000080000008 &000000000000001100000011 0&000000000000004550000045,5

Danh hiệuSửa đổi

Honour Năm(s)
Giải vô địch quốc gia 1961–62[4]
Vô địch FA Cup 1977–78
Vô địch UEFA Cup 1980–81
Vô địch Texaco Cup 1972–73
Vô địch Old Second Division 1960–61, 1967–68, 1991–92
Vô địch Old Third Division South 1953–54, 1956–57
Southern League champions 1936–37
Vô địch Suffolk Premier Cup 1967–68, 1968–69, 1969–70, 2006–7, 2009–10
Vô địch Suffolk Senior Cup 1886–87, 1888–89, 1889–90, 1895–96, 1899–1900, 1903–04, 1904–05, 1905–06,
1906–07, 1907–08, 1911–12, 1912–13, 1913–14, 1927–28, 1928–29, 1929–30

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “History of the Stadium”. Ipswich Town F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2008. Truy cập 16 tháng 3, 2007 (2007-03-16). Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ “East Anglian Derby”. Ipswich Town F.C. Truy cập 16 tháng 3, 2007 (2007-03-16). Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ Alexander, David (ngày 1 tháng 11 năm 2002). “Bent relives Ipswich glory days to give Royle perfect start”. guardian.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2013.
  4. ^ “Club honours”. Ipswich Town F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2012. Truy cập 16 tháng 3, 2007 (2007-03-16). Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi