Mở trình đơn chính

Kali hiđrocacbonat (công thức phân tử: KHCO3), còn gọi là kali bicacbonat hay kali axit cacbonat) là một hợp chất muối mặn, không màu, không mùi, có tính bazơ. Theo Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA), kali hiđrocacbonat được xem là một "chất an toàn", "generally recognized as safe" (GRAS),[2] không có bằng chứng nào cho thấy kali hiđrocacbonat có khả năng gây ung thư cho người, cũng không có phản ứng phụ quá mức. Là một trong số các chất phụ gia thực phẩm được mã hóa bởi EU, xác định bằng số E: E501. Về phương diện vật lý, kali hiđrocacbonat xuất hiện dưới dạng một tinh thể hoặc bột dạng hạt mềm màu trắng. Kali hiđrocacbonat rất hiếm khi được tìm thấy ở dạng tự nhiên, quặng của nó gọi là kalicinite.

Kali bicacbonat
Potassium bicarbonate.png
Công thức cấu tạo của kali bicacbonat
Hydrogenuhličitan draselný.JPG
Danh pháp IUPACKali hiđrocacbonat
Tên khácKali axit cacbonat
Nhận dạng
Số CAS298-14-6
PubChem516893
Số EINECS206-059-0
ChEBI81862
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửKHCO3
Khối lượng mol100,115 g/mol
Bề ngoàiTinh thể màu trắng
MùiKhông mùi
Khối lượng riêng2,17 g/cm3
Điểm nóng chảy 292 °C (565 K; 558 °F) (phân hủy)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước33,7 g/100 mL (20 °C)
60 g/100 mL (60 °C)
Độ hòa tanThực tế không tan trong alcohol
Độ axit (pKa)10,329[1]
6,351 (axit cacbonic)[1]
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
-963,2 kJ/mol
Dược lý học
Các nguy hiểm
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
 
Chỉ dẫn RR36 R37 R38
Điểm bắt lửaKhông cháy
LD50> 2000 mg/kg (chuột, đường miệng)
Các hợp chất liên quan
Anion khácKali cacbonat
Cation khácNatri bicacbonat
Amoni bicacbonat
Hợp chất liên quanKali bisulfat
Kali hiđrophotphat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Mục lục

Hóa họcSửa đổi

Hợp chất nhiệt phân ở nhiệt độ giữa 100 và 120 °C (212 và 248 °F):

2 KHCO3 → K2CO3 + CO2 + H2O

Và với phương trình ngược lại so với phương trình trên, sẽ điều chế được kali hiđrocacbonat từ phản ứng của kali cacbonat với cacbon đioxit và nước:

K2CO3 + CO2 + H2O → 2 KHCO3

Sử dụngSửa đổi

 
Một bình chữa cháy chứa kali hiđrocacbonat.

Hợp chất muối này là một nguồn cacbon đioxit để lên men trong làm bánh, dùng trong bình chữa cháy, dùng làm thuốc thử, và chất đệm mạnh trong dược phẩm. Được sử dụng làm chất phụ gia trong sản xuất rượu vang và điều chỉnh độ pH.

Kali hiđrocacbonat còn là một loại thuốc hiệu quả chống lại bệnh nấm mốcvảy táo, cho phép sử dụng trong canh tác hữu cơ.[3][4][5][6] Nó đã được sử dụng rộng rãi trong các loại cây trồng, đặc biệt là để trung hòa trung hòa đất axit.[7]

Lịch sửSửa đổi

Chữ saleratus, bắt nguồn từ tiếng Latinh sal æratus có nghĩa là "muối có ga", được sử dụng rộng rãi trong thế kỷ 19 để chỉ cả hai kali hiđrocacbonat và natri hiđrocacbonat. Tuy nhiên, thuật ngữ này đã không còn được sử dụng trong cách nói hiện đại.

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă Goldberg, Robert N.; Kishore, Nand; Lennen, Rebecca M. (2003). “Thermodynamic quantities for the ionization reactions of buffers in water”. Trong David R. Lide. CRC handbook of chemistry and physics (ấn bản 84). Boca Raton, FL: CRC Press. tr. 7–13. ISBN 978-0-8493-0595-5. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  2. ^ GRAS Notification Program (31 tháng 10 năm 2006). “Potassium bicarbonate”. GRAS Substances (SCOGS) Database. US FDA. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2011. 
  3. ^ “Use of Baking Soda as a Fungicide”. 
  4. ^ “Powdery Mildew - Sustainable Gardening Australia”. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. 
  5. ^ “Organic Fruit Production in Michigan”. 
  6. ^ “Efficacy of Armicarb (potassium bicarbonate) against scab and sooty blotch on apples” (PDF). 
  7. ^ “Potassium Bicarbonate Handbook” (PDF). Armand Products Company.