Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.

Tên tiếng HànHangul이다윗Romaja quốc ngữI Da-witMcCune–ReischauerI Tawit

Lee David
Lee David.jpg
Sinh3 tháng 3, 1994 (25 tuổi)
Hàn Quốc
Tên khácLee Da-wit
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2001-nay
Đại lýSaram Entertainment

Lee David (sinh 3 tháng 3 năm 1994) là diễn viên Hàn Quốc. Anh được biết đến nhờ vào vai diễn trong bộ phim PoetryThe Front Line,[1] và vai chính trong Romance Joe and Pluto.[2][3][4][5]

PhimSửa đổi

  • Ghost (2014)
  • The Terror Live (2013) - Park Seon-woo
  • Pluto (2013) - Joon
  • Romance Joe (2012) - Romance Joe lúc trẻ
  • War of the Arrows (2011) - Nam-yi lúc trẻ
  • The Front Line (2011) - Nam Sung-sik
  • In Love and the War (2011) - Dong-woo
  • Bloody Innocent (2010) - Seung-ho 16 tuổi
  • Poetry (2010) - Jong-wook
  • Why Did You Come to My House? (2009) - Ji-min lúc trẻ
  • Paradise Murdered (2008) - Tae-ki
  • Mighty Man (phim ngắn, 2005) - Kim Young-kwang
  • A Stirring Ripple (phim ngắn, 2005)
  • School Story (2002)

Phim truyền hìnhSửa đổi

  • Hotel Del Luna (TvN / 2019) - Seol Jiwon
  • School 2015: Who are you ? (KBS2 / 2015) - Min Joon
  • Gu Family Book (MBC / 2013) - Yoon Jung-yoon (khách mời, tập 1)
  • The Great Seer (SBS / 2012) - Mok Ji-sang lúc trẻ
  • Hometown Legends "The Grudge Island" (KBS2 / 2009) - Seok-yi
  • My Pitiful Sister (KBS1 / 2008-2009) - Ji-ho
  • Iljimae (SBS / 2008) - Cha-dol/Shi-hoo lúc trẻ
  • Yi San (MBC / 2007-2008) - hoàng tử Eun-un
  • Bad Woman, Good Woman (MBC / 2007)
  • Yeon Gaesomun (SBS / 2006-2007) - Kim Yushin lúc trẻ
  • Head-butt King (SBS / 2006) - Choi Chi-young
  • The King's Woman (SBS / 2003)
  • Age of Warriors (KBS1 / 2003)
  • Magic Kid Masuri (KBS2 / 2002)
  • TV Novel: Flower Story (KBS1 / 2001)
  • Hey Ghost, Let's Fight (tvN/2016) - Kim In Rang

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Lee, Ga-on (ngày 7 tháng 9 năm 2011). “MY NAME IS: Lee David”. 10Asia. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ Jeong, Han-seok (ngày 19 tháng 5 năm 2010). “Who Are You: 이다윗” [Who Are You: Lee David]. Cine21 (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2014. 
  3. ^ Lee, Ga-on (ngày 7 tháng 9 năm 2011). “My Name Is: Lee David”. TenAsia. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ Kim, Do-hoon (ngày 25 tháng 7 năm 2011). “이다윗: 소년은 자란다” [Lee David: The Boy Grows Up]. Cine21 (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2014. 
  5. ^ Lee, Eun-ah (ngày 19 tháng 9 năm 2013). “이다윗, "나는 얼마나, 어디까지 깊게 갈 수 있을까?" (인터뷰)”. TenAsia (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2014. 

Liên kếtSửa đổi