là vật dụng để che đầu. Nó có thể dùng để bảo vệ đầu hoặc vì các lý do nghi lễ hoặc tôn giáo, vì lý do an toàn hoặc được dùng như một phụ kiện thời trang.[1]

Một bộ sưu tập mũ nỉ nam thế kỷ 18 và 19

Trong quá khứ, mũ là biểu hiện của địa vị xã hội. Trong quân đội, mũ có thể cho biết về quốc tịch, ngành, cấp bậc hoặc đơn vị.

Từ nguyênSửa đổi

Từ trong tiếng Việt bắt nguồn từ từ tiếng Hán thượng cổ 帽.[2] William H. BaxterLaurent Sagart phục nguyên âm tiếng Hán thượng cổ của từ 帽 là /*mˤuk-s/. Chữ Hán 帽 có âm Hán Việtmạo.[3]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Pauline Thomas (ngày 8 tháng 9 năm 2007). “The Wearing of Hats Fashion History”. Fashion-era.com. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2011. 
  2. ^ Mark J. Alves. “Early Sino-Vietnamese Lexical Data and the Relative Chronology of Tonogenesis in Chinese and Vietnamese”. Bulletin of Chinese Linguistics, Volume 11, Issue 1-2, năm 2018, trang 26.
  3. ^ Mark J. Alves. “Identifying Early Sino-Vietnamese Vocabulary via Linguistic, Historical, Archaeological, and Ethnological Data”. Bulletin of Chinese Linguistics, Volume 9, Issue 2, năm 2016, trang 283.

Liên kết ngoàiSửa đổi