Marcelo Arévalo González (phát âm tiếng Tây Ban Nha[marˈselo aˈɾeβalo ɣonˈsales];[2][a] sinh ngày 17 tháng 10 năm 1990)[1] là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp đến từ El Salvador. Anh là em trai của vận động viên quần vợt Rafael Arévalo, cùng với anh trai chơi cho Đội tuyển Davis Cup El Salvador. Anh có thứ hạng cao nhất ở cấp ATP World Tour là vị trí số 139 trên thế giới, đạt được vào ngày 23 tháng 4 năm 2018; sau khi có thứ hạng đó, anh đã trở thành vận động viên quần vợt thành công nhất của El Salvador.

Marcelo Arévalo González
Arevalo WMQ16 (10) (28133946721).jpg
Quốc tịch El Salvador
Nơi cư trúSan Salvador, El Salvador
Sinh17 tháng 10, 1990 (29 tuổi)
San Salvador, El Salvador[1]
Chiều cao1,91 m (6 ft 3 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Lên chuyên nghiệp2012
Tay thuậnTay phải (hai tay trái tay)
Tiền thưởng$393,142
Đánh đơn
Thắng/Thua22–18
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 139 (2 tháng 7 năm 2018)
Thứ hạng hiện tạiSố 146 (16 tháng 7 năm 2018)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngVL2 (2017)
Pháp mở rộngVL2 (2018)
WimbledonVL2 (2016)
Mỹ Mở rộngVL1 (2016, 2017)
Đánh đôi
Thắng/Thua15–18
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 66 (16 tháng 7 năm 2018)
Thứ hạng hiện tạiSố 66 (16 tháng 7 năm 2018)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Pháp Mở rộngV3 (2018)
WimbledonV2 (2018)
Cập nhật lần cuối: 16 tháng 7 năm 2018.

Chung kết sự nghiệp ATPEdit

Đôi: 1 (1 á quân)Edit

Chú thích
Giải Grand Slam (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 Series (0–0)
ATP World Tour 250 Series (0–1)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (0–0)
Đất nện (0–0)
Cỏ (0–1)
Danh hiệu theo lắp đặt
Ngoài trời (0–1)
Trong nhà (0–0)
Kết quả T-B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Á quân 0–1 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 7 năm 2018 Hall of Fame Tennis Championships, Hoa Kỳ 250 Series Cỏ   Miguel Ángel Reyes-Varela   Jonathan Erlich
  Artem Sitak
1–6, 2–6

Chung kết Challenger và FuturesEdit

Đơn: 25 (14 danh hiệu, 11 á quân)Edit

Chú thích (Đơn)
ATP Challenger Tour (3–3)
ITF Futures Tour (11–8)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (7–5)
Đất nện (7–6)
Cỏ (0–0)
Kết quả T-B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đối thủ Tỉ số
Loss 0–1 02009-05-01May 2009 Mexico F6, Guadalajara Futures Clay   Miguel Gallardo Valles 5–7, 7–5, 3–6
Win 1–1 02009-11-01Nov 2009 Mexico F15, Puerto Vallarta Futures Hard   Roman Borvanov 6–3, 6–3
Win 2–1 02009-11-01Nov 2009 El Salvador F2, Santa Tecla Futures Clay   Alexandros Jakupovic 7–6(7–2), 6–2
Loss 2–2 02012-02-01Feb 2012 Panama F1, Panama City Futures Clay   Sergio Gutiérrez Ferrol 4–6, 1–6
Win 3–2 02012-05-01May 2012 Mexico F8, Puebla Futures Hard   Antoine Benneteau 7–6(7–5), 5–7, 6–2
Win 4–2 02012-05-01May 2012 Peru F4, Arequipa Futures Clay   Marcelo Demoliner 6–4, 7–5
Loss 4–3 02012-09-01Sep 2012 Mexico F10, Manzanillo Futures Hard   Adam El Mihdawy 6–7(2–7), 2–6
Loss 4–4 02012-11-01Nov 2012 Mexico F15, Mazatlán Futures Hard   Michael Quintero 1–6, 7–6(7–4), 0–1 ret.
Loss 4–5 02013-02-01Feb 2013 Mexico F3, Mexico City Futures Hard   Yoshihito Nishioka 2–6, 6–7(4–7)
Win 5–5 02013-06-01Jun 2013 USA F14, Innisbrook Futures Clay   Fernando Romboli 6–3, 7–6(7–5)
Win 6–5 02014-08-01Aug 2014 Colombia F3, Medellín Futures Clay   Juan Carlos Spir 7–6(7–2), 6–4
Loss 6–6 02014-08-01Aug 2014 Colombia F4, Medellín Futures Clay   José Hernández-Fernández 5–7, 2–6
Win 7–6 02015-02-01Feb 2015 Guatemala F1, Guatemala City Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa 6–3, 6–1
Loss 7–7 02015-02-01Feb 2015 El Salvador F1, Santa Tecla Futures Clay   David Souto 1–6, 2–6
Loss 7–8 02015-11-01Nov 2015 El Salvador F2, La Libertad Futures Hard   Darian King 6–7(6–8), 4–6
Win 8–8 02015-11-01Nov 2015 Guatemala F2, Guatemala City Futures Hard   Juan Sebastián Gómez 6–2, 5–7, 6–3
Win 9–8 02015-12-01Dec 2015 Honduras F1, San Pedro Sula Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa Walkover
Loss 9–9 02016-03-01Mar 2016 San Luis Potosí, Mexico Challenger Clay   Peđa Krstin 4–6, 2–6
Loss 9–10 02016-08-01Aug 2016 Granby, Canada Challenger Hard   Frances Tiafoe 1–6, 1–6
Win 10–10 02016-11-01Nov 2016 El Salvador F1, San Salvador Futures Hard   Benjamin Lock 6–2, 6–3
Win 11–10 02016-11-01Nov 2016 El Salvador F2, La Libertad Futures Clay   Bruno Sant'Anna 6–1, 6–2
Win 12–10 02017-09-01Sep 2017 Bogotá, Colombia Challenger Clay   Daniel Elahi Galán 7–5, 6–4
Loss 12–11 02017-11-01Nov 2017 Santiago, Chile Challenger Clay   Nicolás Jarry 1–6, 5–7
Win 13–11 02018-04-01Apr 2018 San Luis Potosí, Mexico Challenger Clay   Roberto Cid Subervi 6–3, 6–7(3–7), 6–4
Win 14–11 02018-04-01Apr 2018 Guadalajara, Mexico Challenger Hard   Christopher Eubanks 6–4, 5–7, 7–6(7–4)

Đôi: 52 (31 danh hiệu, 21 á quân)Edit

Chú thích (Đôi)
ATP Challenger Tour (13–8)
ITF Futures Tour (18–13)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (16–7)
Đất nện (15–14)
Cỏ (0–0)
Kết quả T-B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Loss 0–1 02009-08-01Aug 2009 Venezuela F6, Caracas Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Michael Quintero
  Yohny Romero
3–6, 6–7(5–7)
Loss 0–2 02009-08-01Aug 2009 Ecuador F2, Guayaquil Futures Clay   Christopher Díaz Figueroa   Diego Acosta
  Patricio Alvarado
6–3, 4–6, [10–12]
Loss 0–3 02009-08-01Aug 2009 Ecuador F3, Quito Futures Clay   Christopher Díaz Figueroa   Christian Guevara
  Maciek Sykut
4–6, 4–6
Win 1–3 02009-11-01Nov 2009 El Salvador F2, Santa Tecla Futures Clay   Rafael Arévalo   Christopher Díaz Figueroa
  Julen Urigüen
7–6(7–5), 6–4
Loss 1–4 02009-11-01Nov 2009 Colombia F2, Medellín Futures Clay   Mauricio Echazú   Iván Endara
  Guillermo Rivera Aránguiz
6–2, 3–6, [7–10]
Loss 1–5 02011-08-01Aug 2011 Mexico F9, Tijuana Futures Hard   Robert McKenzie   Marcel Felder
  Daniel Garza
5–7, 6–7(4–7)
Win 2–5 02011-09-01Sep 2011 Mexico F10, Zacatecas Futures Hard   César Ramírez   Christopher Díaz Figueroa
  Sebastien Vidal
6–3, 6–2
Win 3–5 02011-10-01Oct 2011 Mexico F12, Veracruz Futures Hard   Alex Llompart   Javier Herrera-Eguiluz
  Amrit Narasimhan
6–3, 6–0
Win 4–5 02012-02-01Feb 2012 Panama F1, Panama City Futures Clay   César Ramírez   Christopher Díaz Figueroa
  Sebastien Vidal
6–1, 6–4
Loss 4–6 02012-05-01May 2012 Mexico F8, Puebla Futures Hard   Felipe Mantilla   Alejandro Moreno Figueroa
  Miguel Ángel Reyes-Varela
2–6, 5–7
Win 5–6 02012-05-01May 2012 Peru F4, Arequipa Futures Clay   Marcelo Demoliner   Andres Ceppo
  Felipe Mantilla
6–2, 6–2
Loss 5–7 02012-06-01Jun 2012 Peru F5, Trujillo Futures Clay   Marcelo Demoliner   Jorge Aguilar
  Julio César Campozano
4–6, 6–3, [6–10]
Win 6–7 02012-07-01Jul 2012 USA F21, Godfrey Futures Hard   Ryan Rowe   Sebastien Boltz
  Luca Margaroli
6–4, 6–4
Win 7–7 02012-09-01Sep 2012 Mexico F10, Manzanillo Futures Hard   Miguel Ángel Reyes-Varela   Christopher Díaz Figueroa
  Darian King
6–1, 7–5
Loss 7–8 02012-10-01Oct 2012 Venezuela F4, Caracas Futures Hard   Piero Luisi   Enrico Fioravante
  Claudio Grassi
6–3, 5–7, [3–10]
Loss 7–9 02013-03-01Mar 2013 Colombia F1, Pereira Futures Clay   Theodoros Angelinos   Gero Kretschmer
  Alexander Satschko
4–6, 4–6
Win 8–9 02013-05-01May 2013 Guatemala F1, Guatemala City Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Roman Borvanov
  Vahid Mirzadeh
6–2, 7–6(7–0)
Win 9–9 02013-05-01May 2013 El Salvador F1, Santa Tecla Futures Clay   Vahid Mirzadeh   Nicolás Barrientos
  Chris Letcher
6–4, 6–3
Win 10–9 02013-06-01Jun 2013 USA F14, Innisbrook Futures Clay   Roberto Maytín   Sekou Bangoura
  Eric Quigley
3–6, 6–4, [10–7]
Loss 10–10 02013-06-01Jun 2013 USA F15, Indian Harbour Beach Futures Clay   Roberto Maytín   Roman Borvanov
  Milan Pokrajac
6–7(4–7), 3–6
Loss 10–11 02013-06-01Jun 2013 USA F16, Amelia Island Futures Clay   Roberto Maytín   Jarmere Jenkins
  Mac Styslinger
4–6, 2–6
Win 11–11 02013-07-01Jul 2013 Manta, Ecuador Challenger Hard   Sergio Galdós   Alejandro González
  Carlos Salamanca
6–3, 6–4
Loss 11–12 02013-08-01Aug 2013 São Paulo, Brazil Challenger Clay   Nicolás Barrientos   Fernando Romboli
  Eduardo Schwank
7–6(8–6), 4–6, [8–10]
Win 12–12 02013-11-01Nov 2013 Mexico F19, Mérida Futures Hard   Alex Llompart   Daniel Garza
  Angel Peredo
6–4, 7–5
Win 13–12 02014-02-01Feb 2014 Guatemala F1, Guatemala City Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Emilio Gómez
  Luis David Martínez
6–3, 7–6(7–5)
Win 14–12 02014-08-01Aug 2014 Colombia F3, Medellín Futures Clay   César Ramírez   Cătălin Gârd
  Facundo Mena
6–4, 6–4
Win 15–12 02014-12-01Dec 2014 Mexico F14, Mérida Futures Hard   Claudio Grassi   Dennis Novikov
  Clay Thompson
6–2, 6–4
Loss 15–13 02015-01-01Jan 2015 USA F5, Weston Futures Clay   Luis David Martínez   Romain Arneodo
  Benjamin Balleret
5–7, 6–7(2–7)
Win 16–13 02015-02-01Feb 2015 El Salvador F1, Santa Tecla Futures Clay   Luis David Martínez   Keith-Patrick Crowley
  Hans Hach Verdugo
6–4, 6–4
Win 17–13 02015-09-01Sep 2015 Barranquilla, Colombia Challenger Clay   Sergio Galdós   Duilio Beretta
  Mauricio Echazú
6–1, 6–4
Loss 17–14 02015-10-01Oct 2015 Pereira, Colombia Challenger Clay   Juan Sebastián Gómez   Andrés Molteni
  Fernando Romboli
4–6, 6–7(12–14)
Loss 17–15 02015-11-01Nov 2015 El Salvador F2, La Libertad Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Emilio Gómez
  Darian King
3–6, 6–7(10–12)
Win 18–15 02015-11-01Nov 2015 Guatemala F2, Guatemala City Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Wilfredo Gonzalez
  Piotr Lomacki
7–5, 6–2
Win 19–15 02015-12-01Dec 2015 Honduras F1, San Pedro Sula Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Ivar Jose Aramburu Contreras
  Nicholas Reyes
6–2, 6–1
Loss 19–16 02016-02-01Feb 2016 Cuernavaca, Mexico Challenger Hard   Sergio Galdós   Philip Bester
  Peter Polansky
4–6, 6–3, [6–10]
Loss 19–17 02016-04-01Apr 2016 Sarasota, US Challenger Clay   Sergio Galdós   Facundo Argüello
  Nicolás Kicker
6–4, 4–6, [6–10]
Loss 19–18 02016-06-01Jun 2016 Caltanissetta, Italy Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Guido Andreozzi
  Andrés Molteni
1–6, 2–6
Loss 19–19 02016-11-01Nov 2016 Guayaquil, Ecuador Challenger Clay   Sergio Galdós   Ariel Behar
  Fabiano de Paula
2–6, 4–6
Win 20–19 02016-11-01Nov 2016 Bogotá, Colombia Challenger Clay   Sergio Galdós   Ariel Behar
  Gonzalo Escobar
6–4, 6–1
Win 21–19 02016-11-01Nov 2016 El Salvador F2, La Libertad Futures Hard   Christopher Díaz Figueroa   Pirmin Haenle
  Nicholas Reyes
6–0, 6–4
Win 22–19 02017-02-01Feb 2017 Tempe, US Challenger Hard   José Hernández-Fernández   Walter Trusendi
  Matteo Viola
7–5, 2–6, [10–12]
Win 23–19 02017-09-01Sep 2017 Quito, Ecuador Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Nicolás Jarry
  Roberto Quiroz
4–6, 6–4, [10–7]
Win 24–19 02017-09-01Sep 2017 Bogotá, Colombia (2) Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Nikola Mektić
  Franko Škugor
6–3, 3–6, [10–6]
Win 25–19 02017-09-01Sep 2017 Cary, US Challenger Hard   Miguel Ángel Reyes-Varela   Miķelis Lībietis
  Dennis Novikov
6–7(6–8), 7–6(7–1), [10–6]
Loss 25–20 02017-10-01Oct 2017 Tiburon, US Challenger Hard   Miguel Ángel Reyes-Varela   André Göransson
  Florian Lakat
4–6, 4–6
Win 26–20 02017-10-01Oct 2017 Cali, Colombia Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Sergio Galdós
  Fabrício Neis
6–3, 6–4
Win 27–20 02017-11-01Nov 2017 Guayaquil, Ecuador Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Hugo Dellien
  Federico Zeballos
6–1, 6–7(7–9), [10–6]
Loss 27–21 02017-10-01Oct 2017 Rio de Janeiro, Brazil Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Máximo González
  Fabrício Neis
7–5, 4–6, [4–10]
Win 28–21 02018-02-01Feb 2018 San Francisco, US Challenger Hard (i)   Roberto Maytín   Luke Bambridge
  Joe Salisbury
6–3, 6–7(5–7), [10–7]
Win 29–21 02018-04-01Apr 2018 San Luis Potosí, Mexico Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Jay Clarke
  Kevin Krawietz
6–1, 6–4
Win 30–21 02018-04-01Apr 2018 Guadalajara, Mexico Challenger Hard   Miguel Ángel Reyes-Varela   Brydan Klein
  Ruan Roelofse
7–6(7–3), 7–5
Win 31–21 02018-05-01May 2018 Lisbon, Portugal Challenger Clay   Miguel Ángel Reyes-Varela   Tomasz Bednarek
  Hunter Reese
6–3, 3–6, [10–1]

Chú thíchEdit

  1. ^ Ở isolation, González được phát âm là [ɡonˈsales].

Tham khảoEdit

  1. ^ a ă ATPWorldTour.com – Players – Profile
  2. ^ “The pronunciation by Marcelo Arévalo himself”. ATPWorldTour.com. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoàiEdit