Miệng cống - Cảm giác của tiên giới

Miệng cống - Cảm giác của tiên giới[1] (Hangul맨홀: 이상한 나라의 필; RomajaMaenhol: Isanghan Naraeui Pil; dịch nguyên văn: Manhole: Wonderland’s Feel) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc với dàn diễn viên chính Kim Jae-joong, Uee, Baro, Jung Hye-sung.[2] Phim được phát sóng vào thứ tư thứ năm hàng tuần trong khung giờ 22:00 (KST) trên kênh KBS2, bắt đầu từ ngày 9 tháng 8 năm 2017 đến ngày 28 tháng 9 năm 2017.[3]

Miệng cống - Cảm giác của tiên giới
Manhole (TV series) Poster.jpg
Áp phích quảng bá
Tên khácMan-Hole
Manhole
Thể loại
Giám chếKBS Drama Production
Kịch bảnLee Jae-gon
Đạo diễn
  • Park Man-young
  • Yoo Young-eun
Diễn viên
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Số tập16
Sản xuất
Giám đốc sản xuất
  • Kang Byung-taek
  • Park Jae-sam
Nhà sản xuấtChoi Jun-ho
Biên tập
  • Kim Chung-ryul
  • Song Jin-suk
Kỹ thuật quay phim
  • Kim Pil-seung
  • Wi Chang-suk
Thời lượng60 phút
Công ty sản xuấtCelltrion Entertainment
Nhà phân phốiKBS
Trình chiếu
Kênh trình chiếuKBS2
Định dạng hình ảnh1080i (HDTV)
Định dạng âm thanhDolby Digital
Phát sóng9 tháng 8, 2017 (2017-08-09) – 28 tháng 9, 2017 (2017-09-28)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Nội dungSửa đổi

Vì dự đoán trước số phận của mình, Bong Pil đã du hành từ hiện tại trở về quá khứ rồi quay trở lại vào lúc 24:00. Mục đích chính của việc này là ngăn chặn tiệc cưới người mình yêu sắp diễn ra. Trong quá trình ngăn chặn này, anh đã gây ra những vụ việc vô cùng hài hước.

Dàn diễn viênSửa đổi

Vai chínhSửa đổi

Vai phụSửa đổi

Gia đình hàng xómSửa đổi

  • Lee Sang-yi vai Oh Dal-soo
  • Kang Hong Suk vai Yang Koo-gil
  • Kim Min-ji vai Hong Jung-ae

Bố mẹ của vai chínhSửa đổi

  • Joo Jin-mo vai Bong Dal
  • Kim Hye-ok vai Yoon Kkeut-soon
  • Woo Hyun vai bố của Suk-tae
  • Seo Hyun-chuk vai bố của Soo-jin
  • Lee Yun-kyung vai mẹ của Soo-jin

Người lạ trong khu phốSửa đổi

Bongbong PubSửa đổi

Vai trò khácSửa đổi
  • Park Ah-in vai Park Young-joo
  • Kim Young-ok
  • Jung In-gi
  • Kim Dae-gon
  • Kim Joong-kil
  • Choi Yoon-bin
  • Park Hee-kon
  • Seon Woo-sung
  • Heo Soo-jung
  • Son Kyung-won
  • Lee Seung-hoon
  • Go Man-kyoo
  • Ha Jin
  • Ri Min
  • Lee Jae-eun
  • Kim Ji-sun
  • Ahn Hee-joo
  • Yoo Geum
  • Park Sang-yong
  • Jo Hee
  • Oh Yong
  • Kim Kwon
  • Kim Kyu-chul
  • Song Ha-rim
  • Park Chan-hong
  • Sung Hyun-joon
  • Park Shi-yun
  • Heo Soo-jung
  • Park Do-joon
  • Han Jae-woong
  • Kim Bong-soo
  • Lee Seung-hyun
  • Kim Hae-kon
  • Choi Yoon-joon
  • Song Kyung-hwa
  • Tae Won-suk
  • Park Hee-kon
  • Lee Dong-hee
  • Choi Kyo-shik

Nhạc phimSửa đổi

Manhole OST
Album nhạc phim của nhiều nghệ sĩ
Thể loạiK-pop, nhạc phim
Ngôn ngữTiếng Hàn
Hãng đĩaLeon Korea, Music&NEW

Phần 1Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."Airplane" (비행기)
03:38
2."Airplane" (비행기) (Inst.) 03:38
Tổng thời lượng:07:16

Phần 2Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."To You" (너의 앞으로)
  • Sooyoon
02:50
2."To You" (너의 앞으로) (Inst.) 02:50
Tổng thời lượng:05:40

Phần 3Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."Tell Me" (말해줘)
03:14
2."Tell Me" (말해줘) (Inst.) 03:14
Tổng thời lượng:06:28

Phần 4Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."It's a Secret" (쉿! 비밀인데)
  • Norwegian Wood
03:26
2."It's a Secret" (쉿! 비밀인데) (Inst.) 03:26
Tổng thời lượng:06:52

Phần 5Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."Run a Way"03:39
2."Run a Way" (Inst.) 03:39
Tổng thời lượng:07:18

Phần 6Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."For You" (너에게)
  • Kim E-Z (Ggotjam Project)
03:33
2."For You" (너에게) (Inst.) 03:33
Tổng thời lượng:07:06

Phần 7Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."Stay With Me"
  • Kim Ji-soo
03:24
2."Stay With Me" (Inst.) 03:24
Tổng thời lượng:06:48

Phần 8Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."Love Come" (사랑이 찾아와)
  • Maktub
03:27
2."Love Come" (사랑이 찾아와) (Inst.) 03:27
Tổng thời lượng:06:54

Phần 9Sửa đổi

STTTựa đềNghệ sĩThời lượng
1."With You"
  • Kevin Oh
04:24
2."With You" (Inst.) 04:24
Tổng thời lượng:08:48

Tỷ suất người xemSửa đổi

Trong bảng dưới, số màu xanh chỉ tỷ suất người xem thấp nhất, số màu đỏ chỉ tỷ suất người xem cao nhất

Tập  Ngày phát sóng Tỷ suất người xem
Tỷ suất theo TNmS[4] Tỷ suất theo AGB Nielsen[5]
Toàn quốc Vùng thủ đô Seoul Toàn quốc Vùng thủ đô Seoul
1 9 tháng 8 năm 2017 3,9% 4,5% 3,1% 3,7%
2 10 tháng 8 năm 2017 3,0% 3,7% 2,8% 3,5%
3 16 tháng 8 năm 2017 3,4% 3,8% 2,2% 2,5%
4 17 tháng 8 năm 2017 3,1% 3,5% 2,0% 2,4%
5 23 tháng 8 năm 2017 3,0% 3,6% 2,0% 2,7%
6 24 tháng 8 năm 2017 2,5% 2,8% 2,5% 2,4%
7 30 tháng 8 năm 2017 2,3% 3,1% 2,0% 2,8%
8 31 tháng 8 năm 2017 2,2% 2,7% 1,4% 1,9%
9 6 tháng 9 năm 2017 2,5% 2,8% 2,2% 2,3%
10 7 tháng 9 năm 2017 2,5% 2,9% 1,8% 2,2%
11 13 tháng 9 năm 2017 2,5% 2,9% 2,1% 2,5%
12 14 tháng 9 năm 2017 2,4% 2,6% 1,9% 2,1%
13 20 tháng 9 năm 2017 2,6% 3,3% 2,6% 3,4%
14 21 tháng 9 năm 2017 2,6% 3,3% 2,3% 3,0%
15 27 tháng 9 năm 2017 2,7% 3,6% 1,9% 2,8%
16 28 tháng 9 năm 2017 2,5% 3,2% 1,9% 2,6%
Trung bình 2,73% 3,27% 2,14% 2,68%

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Manhole”. KBS World. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2017.
  2. ^ Lim, Jeong-yeo (ngày 26 tháng 6 năm 2017). “JYJ's Kim Jae-joong and Uee to act side-by-side”. Kpop Herald. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2017.
  3. ^ Hong, Dam-young (ngày 25 tháng 7 năm 2017). “JYJ's Kim Jae-joong, Uee look adorable in new drama photos”. Kpop Herald. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2017.
  4. ^ “TNMS Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. TNMS Ratings (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2017.
  5. ^ “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2017.

Liên kết ngoàiSửa đổi