My Voicealbum phòng thu đầu tiên của nữ ca sĩ Hàn Quốc Taeyeon, được S.M. Entertainment phát hành vào ngày 28 tháng 2 năm 2017.

My Voice
Taeyeon My Voice album cover.jpg
Album phòng thu của Taeyeon
Phát hành28 tháng 2 năm 2017
Thể loại
Thời lượng41:09
Ngôn ngữTiếng Hàn
Hãng đĩa
Thứ tự album của Taeyeon
Why
(2016)Why2016
My Voice
(2017)
this Christmas - Winter is Coming
(2017)this Christmas - Winter is Coming2017
Đĩa đơn từ My Voice
  1. "Fine"
    Phát hành: 28 tháng 2, 2017 (2017-02-28)

Bối cảnhSửa đổi

Phiên bản nhạc số của My Voice bao gồm 12 bài hát, còn phiên bản CD được bổ sung bài hát thứ 13 "Time Spent Walking through Memories". Album kết hợp nhiều thể loại nhạc như pop, R&BPBR&B.[1]

Phát hành và quảng báSửa đổi

Ngày 14 tháng 2 năm 2017, công ty quản lý của Taeyeon S.M. Entertainment công bố rằng album phòng thu đầu tiên của cô sẽ được phát hành vào cuối tháng 2.[2] Ngày 18 tháng 2, S.M. phát hành video âm nhạc của bài hát "I Got Love". Ngày 20 tháng 2, tiêu đề và danh sách bài hát của album được công bố.[3] Ngày 21 tháng 2, S.M. bắt đầu đăng tải một loạt đoạn video ngắn giới thiệu cho các bài hát trong album.[4] Ngày 28 tháng 2, album và video âm nhạc của "Fine" được phát hành. Taeyeon biểu diễn "Fine" trên các chương trình âm nhạc Hàn Quốc để quáng bá cho album từ ngày 3 tháng 3.[5]

Sự đón nhậnSửa đổi

Trong tuần đầu tiên kể từ khi được phát hành, My Voice bán được trên 86,000 bản–doanh số tuần đầu tiên cao nhất đối với một nữ ca sĩ trong lịch sử bảng xếp hạng album Hàn Quốc Hanteo. Album đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng World Albums của Billboard,[6] và vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng Gaon Album Chart.[7]

Danh sách bài hátSửa đổi

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "Fine"  Jin Ri
  • Michael Woods
  • Kevin White
  • Andrew Bazzi
  • Shaylen Carroll
  • MZMC
  • Rice n' Peas
 
2. "Cover Up"  Realmeee
 
3. "Feel So Fine" (날개)Moon Hye-min
  • Courtney Woolsey
  • Daniel Durn
  • Katrine "Neya" Klith
  • Johan Gustafsson
  • Sebastian Lundberg
  • Fredrik Häggstam
 
4. "I Got Love"  Kenzie
 
5. "I'm OK"  
  • Yorkie
  • Ryu Woo
  • Devine-Channel
  • Tyler Sharny
  • Diana Salvatore
  • Fabio BOI Angelini
 
6. "Time Lapse"  Kim Jong-wan
  • Kim Jong-wan
  • ZOOEY
 
7. "Sweet Love"  Kenzie
 
8. "When I Was Young"  Lee Joo-hyungLee Joo-hyung  
9. "Lonely Night"  KenzieKenzie  
10. "Love in Color" (수채화)Lee Yoon-seol
  • Myah Marie Langston
  • Krysta Youngs
 
11. "Fire"  
  • JQ
  • Jo Mi-yang
  • Myah Marie Langston
  • Bennett Armstrong
  • Justin Armstrong
  • Carah Faye
 
12. "Eraser"    
Tổng thời lượng:
41:09
CD bonus track
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
13. "Time Spent Walking through Memories" (기억을 걷는 시간)Kim Jong-wanHong So-jin  

Bảng xếp hạngSửa đổi

Doanh sốSửa đổi

Khu vực Doanh số
Hàn Quốc (Gaon)[11] 215.381
Nhật Bản (Oricon)[12] 2.623

Lịch sử phát hànhSửa đổi

Khu vực Ngày Định dạng Hãng đĩa Ref.
Hàn Quốc 28 tháng 2 năm 2017 [13]
Toàn thế giới Tải về S.M. Entertainment [14]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Moon Wang-shik (20 tháng 2 năm 2017). “태연, 첫 정규 앨범 '마이 보이스' 28일 발매 확정” (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2017. 
  2. ^ Kim Woong-yum (14 tháng 2 năm 2017). “2017 ‘소시’ 릴레이…4번째 주자는 태연” (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2017. 
  3. ^ '음원 퀸' 태연, 첫 정규 앨범 '마이 보이스' 28일 발매”. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). 20 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2017. 
  4. ^ “D-5 태연, 3일 ‘뮤직뱅크’ 통해 신곡 무대 최초 공개”. Seoul Economic Daily (bằng tiếng Hàn). 
  5. ^ Han Ye-jin (24 tháng 2 năm 2017). “소녀시대, 솔로도 막강…서현→태연 '바통 터치'. Korea Economic Daily (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2017. 
  6. ^ “Taeyeon’s ‘My Voice’ ranks 2nd on Billboard chart”. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2017. 
  7. ^ a ă “Gaon Album Chart - Tuần 9, 2017” (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017. 
  8. ^ “Oricion Album Charts - "My Voice". Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2017. 
  9. ^ “Heatseekers Albums”. Billboard. 18 tháng 3 năm 2017. 
  10. ^ “US World Albums”. Billboard. 18 tháng 3 năm 2017. 
  11. ^ a ă “Gaon Album Chart - Tháng 2, 2017” (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017. 
  12. ^ “2017 Oricon Album Chart - February Week 4”. Oricon Chart. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2017. 
  13. ^ “Taeyeon Vol. 1 – My Voice” (bằng tiếng Hàn). Hanteo. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017. 
  14. ^ “My Voice – The 1st Album”. iTunes Store. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017.