Richard Griffiths, OBE (31 tháng 7 năm 1947 – 28 tháng 3 năm 2013) là một diễn viên sân khấu, điện ảnh và truyền hình người Anh. Ông đã nhận được giải thưởng Laurence Olivier cho nam diễn viên xuất sắc nhất, giải thưởng Drama Desk cho nam diễn viên xuất sắc, giải thưởng của các nhà phê bình bình chọn nam diễn viên xuất sắc nhất và giải Tony cho diễn viên hàng đầu trình diễn tốt nhất. Tất cả các giải này của ông đều cho vai diễn trong vở kịch The History Boys.

Richard Griffiths
Griffiths tại Giải BAFTA lần thứ 61 năm 2007
Sinh(1947-07-31)31 tháng 7 năm 1947
Thornaby-on-Tees, North Riding of Yorkshire, Anh Quốc
Mất28 tháng 3 năm 2013(2013-03-28) (65 tuổi)
Coventry, West Midlands, Anh
Học vịStockton & Billingham College
Trường lớpManchester School of Theatre
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1974–2013
Phối ngẫuHeather Gibson (1980–2013; đến khi chết)

Ông cũng đóng vai Vernon Dursley trong các bộ phim Harry Potter, Uncle Monty trong Withnail and I, Henry Crabbe trong Pie in the Sky, và vua George II trong Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides. Ông cũng xuất hiện như một nhà báo Anh trong phim đoạt giải Oscar 1982 Gandhi của Richard Attenborough.

Các chương trình đã tham gia sửa

Điện ảnh sửa

Năm Tên Vai diễn Ghi chú
1976 It Shouldn't Happen to a Vet Sam
1980 Breaking Glass Studio engineer
Superman II Terrorist No. 3
1981 Chariots of Fire Head Porter at Caius College
The French Lieutenant's Woman Sir Tom
Ragtime Delmas' Assistant No. 1
1982 Britannia Hospital Cheerful Bernie
Gandhi Collins
1983 Gorky Park Anton
1984 Greystoke: The Legend of Tarzan, Lord of the Apes Captain Billings
A Private Function Henry Allardyce the Accountant
1986 Shanghai Surprise Willie Tuttle
1987 Withnail and I Uncle Monty
1991 King Ralph Duncan Phipps
The Naked Gun 2½: The Smell of Fear Dr. Albert S. Meinheimer/Earl Hacker
1992 Blame It on the Bellboy Maurice Horton
1994 Guarding Tess Frederick
1995 Funny Bones Jim Minty
1997 The Warrens
1999 Sleepy Hollow Magistrate Philipse
Casper & Spooky
2000 Vatel Dr. Bourdelot
2001 Harry Potter and the Philosopher's Stone Vernon Dursley
2002 Harry Potter and the Chamber of Secrets Vernon Dursley
2004 Stage Beauty Sir Charles Sedley
Harry Potter and the Prisoner of Azkaban Vernon Dursley
2005 The Hitchhiker's Guide to the Galaxy Jeltz Voice
Opa! Tierrney
2006 Venus Donald
The History Boys Hector
2007 Harry Potter and the Order of the Phoenix Vernon Dursley
2008 Bedtime Stories Barry Nottingham
2010 Jackboots on Whitehall Hermann Göring Voice
Harry Potter and the Deathly Hallows - Part 1 Vernon Dursley
2011 Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides King George
Hugo Monsieur Frick
2012 Private Peaceful The Colonel
2013 About Time Sir Tom Final film released after his death

Truyền hình sửa

Năm Tên Vai diễn Notes
1974 Crown Court Interpreter Episode 3.31: "Duress: Part 1"
Village Hall Mr. Ridealgh Episode 1.1: "Mr. Ellis Versus the People"
ITV Playhouse Park keeper Episode 7.2: "Norma"
1976 When the Boat Comes In P.C. Price Episode 1.1 "A Land Fit for Heroes and Idiots"
Red Letter Day Window cleaner Episode 1.3: "Well Thank You, Thursday"
The Expert Ripley Episode 4.10: "Tainted Money"
1977 Second City Firsts Episode 8.1: "Twelve Off the Belt"
ITV Playhouse Board member Episode 9.10: "It's Only Rock 'n' Roll"
1978 The Comedy of Errors Officer TV play
The Sweeney Ronnie Harries Episode 4.14: "Jack or Knave"
1979 Afternoon Off Mr. Turnbull TV play
1980 Nobody's Perfect Sam Hooper
1981 Prisoners of Conscience William Beausire Episode 1.1: "William Beausire"
1982 Minder Derek Farrow Episode 3.5: "Dreamhouse"
Whoops Apocalypse Premier Dubienkin Episode 1.6: "Set the Controls for the Heart of the Sun"
Bird of Prey Henry Jay TV mini-series; all four episodes
The World Cup: A Captain's Tale Sidney Barron TV film
Five-Minute Films The Window Cleaner Episode: "A Light Snack"
The Merry Wives of Windsor Sir John Falstaff TV film
1983 The Cleopatras Pot Belly TV mini-series; three episodes
Bergerac Jean-Pierre Episode 2.6: "Fall of a Birdman"
1984 Bird of Prey 2 Henry Jay TV mini-series; all four episodes
1986 Boon Sidney Garbutt Episode 1.6: "Glasshouse People"
The Raggy Dolls
1987 Casanova Cardinal TV film
Ffizz Jack Mowbray
The Marksman Brown TV mini-series
1988–1990 A Kind of Living Trevor Beasley 15 episodes
1989 Goldeneye Second admiral TV film
1991 Perfect Scoundrels Phil Kirby Episode 2.1: "Ssh, You Know Who"
1992 El C.I.D. Weatherby Episode 3.2: "Nothing Is Forever"
The Good Guys Archie Phillips Episode 1.8: "Going West"
Mr. Wakefield's Crusade Porter TV film
1993 Inspector Morse Canon Humphrey Appleton Episode 7.2: "The Day of the Devil"
Lovejoy Hans Koopman Episode 4.9: "They Call Me Midas"
1994 A Breed of Heroes TV film
1994–1995 The World of Peter Rabbit and Friends Mr. Alderman Ptolomy Tortoise
Mr. Jackson
Sir Isaac Newton
Two episodes; voice
1994–1997 Pie in the Sky Henry Crabbe All 40 episodes
1998 In the Red Geoffrey Crichton-Potter Episode 1.3
The Canterbury Tales Saturn Episode 1.1: "Leaving London"; voice
Oi! Get Off Our Train Elephant TV short; voice
Ted & Ralph Landowner at Party TV film
1998–2000 Archibald the Koala Archibald All 52 episodes; voice[1]
1999 The Vicar of Dibley Bishop of Mulberry Episode 3.17: "Spring"
2000 Gormenghast Swelter TV mini-series; two episodes
Hope and Glory Leo Wheeldon Two episodes
2002 TLC Mr Benedict Ron
Jeffrey Archer: The Truth Willie Whitelaw TV film
2003 The Brides in the Bath Sir Edward Marshall Hall TV film
2005 Princes in the Tower Sir Thomas More TV film; voice
Bleak House Mr. Bayham Badger TV mini-series; two episodes
2007 Ballet Shoes Great Uncle Matthew TV film
2008 A Muppets Christmas: Letters to Santa Santa Claus TV film
2010 National Theatre Live Fitz / W.H. Auden TV play: The Habit of Art
2011 George and Bernard Shaw Bernard Episode 1.1: "Pilot"
Episodes Julian Bullard Episode 1.1: "Episode One"
2012 The Hollow Crown Duke of Burgundy TV film

Tham khảo sửa

  1. ^ “BFI – ARCHIBALD THE KOALA 04/09/98”. British Film Institute. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2009. Đã bỏ qua tham số không rõ |= (trợ giúp)

Liên kết ngoài sửa