Mở trình đơn chính

Sân bay Lublin là một sân bay ở Ba Lan để phục vụ Lublin và khu vực xung quanh. Vị trí xây sân bay khoảng 10 km (6,2 dặm Anh) về phía đông trung tâm Lublin, gần thị trấn Świdnik. Sân bay có một đường băng kích thước 2520 x (45 + 2 x 7,5) m, và nhà ga có thể phục vụ cùng lúc 4 chiếc Boeing 737-800[1]. Công tác xây dựng bắt đầu vào mùa thu năm 2010[2] và chính thức mở của ngày 17-12-2012.[3][4] Sân bay này thay thế sân bay có đường băng bằng cỏ 1200 x 50 m phục vụ nhà máy trực thăng PZL-Świdnik và có tên là sân bay Świdnik với mã ICAO EPSW. Sân bay Lublin có mã ICAO EPLB.

Sân bay Lublin
Port Lotniczy Lublin
Lublin Airport 2013-01-09 10.JPG
Mã IATA
LUZ
Mã ICAO
EPLB
Vị trí
Thành phốLublin
Độ cao203 m (661 ft)
Tọa độ51°13′55″B 22°41′25″Đ / 51,23194°B 22,69028°Đ / 51.23194; 22.69028Tọa độ: 51°13′55″B 22°41′25″Đ / 51,23194°B 22,69028°Đ / 51.23194; 22.69028
LUZ trên bản đồ Thế giới
LUZ
LUZ
Thông tin chung
Kiểu sân bayCông cộng
Trang mạngwww.portlotniczy.lublin.pl
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
6/24 1.200 3.937 Cỏ
8/26 2.520 8.267 Asphalt
Nguồn:
Sân bay Lublin trên bản đồ Ba Lan
Lublin
Lublin
Warsaw
Warsaw
Rzeszów
Rzeszów
Lublin và hai thành phố gần nhất với các sân bay quốc tế (WarsawaRzeszów), cả hai đều cách khoảng 170 km theo đường bộ

Hợp đồng xây đường băng được ký tháng 8 năm 2011 với thời gian hoàn thành dự kiến vào tháng 8 năm 2012[2]. Ban đầu sân bay sẽ có hệ thống điều khiển hạ cánh chính xác Cat 1[2].

Hãng hàng không và điểm đếnSửa đổi

Hãng hàng khôngCác điểm đến
Ryanair Dublin [bắt đầu từ 18 tháng 12 năm 2012], Liverpool [bắt đầu từ 1 tháng 4 năm 2013], sân bay London-Stansted [bắt đầu từ 17 tháng 12 năm 2012]
Wizz Air London-Luton [bắt đầu từ 18 tháng 12 năm 2012], Oslo-Torp [bắt đầu từ 18 tháng 12 năm 2012]

Đường tiếp cậnSửa đổi

Sân bay Lublin được kết nối bằng đường sắt với nhà ga bên trong nhà ga sân bay. Một đoạn đường sắt dài 2,2 km nối tuyến đường ray này với mạng lưới đường ray hiện hữu được xây năm 2012.[5] Sân bay nằm gần đường cao tốc S17 đang được xây.

Thống kê hành kháchSửa đổi

 
Bên trong nhà ga sân bay.

2013Sửa đổi

Tháng Số hành khách Lũy kế Số chuyến đi/đến
1 11.130 11.130 51
2 10.601 21.731 47
3 10.352 32.083 54
4 16.286 48.369 86
5 17.600 65.969 84
6 18.155 84.124 90
7 21.662 105.786 115
8 21.482 127.268 142
9 18.497 145.765 222

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Data from official website
  2. ^ a ă â “Lotnisko w Świdniku: Rusza budowa pasa startowego”. Kurier Lubelski (bằng tiếng Ba Lan). Ngày 8 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ “Airport. Wielka przeprowadzka lotniska na... lotnisko”. gazeta.pl. Ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ “Lublin Airport: Polecimy nad morze, na Wyspy i do Egiptu”. Dziennik Wschodni. Ngày 10 tháng 3 năm 2012. 
  5. ^ 10.02.2012 Koleją z Lublina na lotnisko w Świdniku

Liên kết ngoàiSửa đổi