Mở trình đơn chính

Lịch sửSửa đổi

Chính quyềnSửa đổi

Địa lýSửa đổi

Nhân khẩu họcSửa đổi

Sự thay đổi dân sốSửa đổi

Population growth in Sale since 1801
Year 1801 1811 1821 1831 1841 1851 1861 1871 1881 1891 1901 1911 1921 1931 1939 1951 1961 1971 1981 1991 2001
Population 819 901 1,049 1,104 1,309 1,720 3,031 5,573 7,916 9,644 12,088 15,044 16,329 28,071 38,911 43,168 51,336 55,749 57,824 56,052 55,234
% change +10.0 +16.4 +5.2 +18.6 +31.4 +76.2 +83.9 +42.0 +21.8 +25.3 +19.6 +8.5 +71.6 +38.6 +10.9 +18.9 +8.6 +4.4 −3.1 −1.5
Source: A Vision of Britain through Time[3][4][5]

Kinh tếSửa đổi

Sale compared
2001 UK Census Sale[6] Trafford[7] England
Population of working age 40,272 151,445 35,532,091
Full-time employment 45.5% 43.4% 40.8%
Part-time employment 11.6% 11.9% 11.8%
Self-employed 7.8% 8.0% 8.3%
Unemployed 2.5% 2.7% 3.3%
Retired 14.3% 13.9% 13.5%

Văn hóaSửa đổi

Địa danh và điểm tham quanSửa đổi

Sự kiện và địa điểmSửa đổi

Thể thaoSửa đổi

Giáo dụcSửa đổi

Tôn giáoSửa đổi

Giao thôngSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ “Greater Manchester Gazetteer”. Greater Manchester County Record Office. Places names – S. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “Town population 2011”. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ Nevell (1997), p. 87.
  4. ^ Swain (1987), p. 139.
  5. ^ “Greater Manchester Urban Area”. United Kingdom Census 1991.  Retrieved on ngày 30 tháng 10 năm 2008.
  6. ^ “Census 2001 Key Statistics – Urban area results by population size of urban area”. ons.gov.uk. Office for National Statistics. Ngày 22 tháng 7 năm 2004. KS09a Economic activity – all people Bản mẫu:XLSlink. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2008. 
  7. ^ “Trafford Local Authority economic activity”. Statistics.gov.uk.  Retrieved on ngày 3 tháng 11 năm 2007.

Thư mụcSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi