Seifertit là một loại khoáng vật silicat có công thức hóa học SiO2 và là một dạng đồng hình chặt của thạch anh. Nó chỉ được tìm thấy trong Martian[3][4]thiên thạch lunar[5] ở đây nó được cho rằng đã hình thành từ tridymit hoặc cristobalit – các đồng hình khác của thạch anh – do kết quả của nhiệt trong quá trình tái nhận khí quyển và ảnh hưởng đến Trái Đất ở áp suất thấp nhất là 35 GPa. Nó cũng có thể được tạo ra trong phòng thí nghiệm bằng cách nén cristobalit trong một tế bào khuôn kim cương ở 40 GPa. Khoáng vật được đặt theo tên Friedrich Seifert (sinh năm 1941), người sáng lập nên Bayerisches Geoinstitut ở Đại học Bayreuth, Đức, và được công nhận chính thức bởi hiệp hội khoáng vật học Quốc tế.[3][4][6][7]

Seifertit
Thông tin chung
Thể loạiKhoáng vật silicat
Công thức hóa họcSiO2
Hệ tinh thểtrực thoi mmm (2/m 2/m 2/m)
Nhận dạng
Phân tử gam60.08
Dạng thường tinh thểtinh thể vi tinh
Tỷ trọng riêng4,294
Tham chiếu[1][2]

Xem the6mSửa đổi

Tham kha3oSửa đổi

  1. ^ Seifertite at Webmineral
  2. ^ Seifertite at Mindat
  3. ^ a ă Goresy, Ahmed El; Dera, Przemyslaw; Sharp, Thomas G.; Prewitt, Charles T.; Chen, Ming; Dubrovinsky, Leonid; Wopenka, Brigitte; Boctor, Nabil Z.; Hemley, Russell J. (2008). “Seifertite, a dense orthorhombic polymorph of silica from the Martian meteorites Shergotty and Zagami”. European Journal of Mineralogy 20 (4): 523. doi:10.1127/0935-1221/2008/0020-1812.  First page preview
  4. ^ a ă Dera P, Prewitt C T, Boctor N Z, Hemley R J (2002). “Characterization of a high-pressure phase of silica from the Martian meteorite Shergotty”. American Mineralogist 87: 1018. 
  5. ^ H. Chennaoui Aoudjehane and A. Jambon (2008). “First evidence of high-pressure silica: stishovite and seifertite in lunar meteorite Northwest Africa 4734”. Meteoritics & Planetary Science 43 (7, Supplement): A32. 
  6. ^ The official IMA-CNMNC List of Mineral Names, International Mineralogical Association
  7. ^ Seifertite: A new natural very dense post-stishovite polymorph of silica, University of Bayreuth