Mở trình đơn chính

Shane McMahon là con trai trưởng của Vince McMahon, là Phó Ban Điều hành về Truyền thông Toàn cầu và là người đại diện SmackDown. Anh cũng là một đô vật khi cần thiết trong các cốt truyện thù hận giữa gia đình McMahon với một đô vật trong công ty và anh cũng đã có một vài kịch bản cho anh đối đầu với người cha Mr. McMahon.

Shane McMahon
Shane McMahon November 2008.jpg
Shane McMahon vào tháng 11 năm 2008
Tên khai sinhShane Brandon McMahon
Sinh15 tháng 1 năm 1970 (49 tuổi)
Gaithersburg, Maryland
Nơi cư trúNew York, New York, Mỹ
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đàiShane McMahon [1]
Shane Stevens [1]
Chiều cao quảng cáo6 ft 2 in (188 cm)
Cân nặng quảng cáo234 lbs (104 kg)
Quảng cáo tạiGreenwich, Connecticut
Huấn luyện bởiTom Prichard
Ra mắt lần đầu1989

Trong đô vậtSửa đổi

Các chức vô địch và danh hiệuSửa đổi

 
Shane McMahon vs Kevin Owen Hell in a Cell 2017

1McMahon refused the award, stating "These are for the boys, not me".

Các danh hiệu nghề nghiệpSửa đổi

  • 1989–1990s – WWF referee[1]
  • 1993 – WWF's television production, sales, marketing, and international business development divisions[10]
  • 1998 – Helped form the company's digital media department and launched WWF.com (now known as WWE.com), a site that has more than fifteen million visitors a month[10]
  • 2003–2010 – Executive Vice President of WWE Global Media, overseeing international TV distribution, live event bookings, digital media, consumer products and publishing[10]
  • 2010–nay – Chairman and principal executive officer of YOU on Demand Holdings, Inc. (Formerly China Broadband Inc.); was also Chief Executive Officer before relinquishing the position in July 2013

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ a ă â b c “Shane McMahon's Profile”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2007. 
  2. ^ a ă “Cagematch profile”. 
  3. ^ “Shane's ringing the changes”. The Sun. Ngày 13 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2009. 
  4. ^ Staff, WWE.com. “The Undertaker returns to Raw next Monday”. 
  5. ^ “How Vince McMahon's Son Left The WWE Empire To Make It On His Own”. BuzzFeed. Truy cập 13 tháng 8 năm 2016. 
  6. ^ “Wrestling Information Archive – Pro Wrestling Illustrated – Rookie of the Year”. Pro Wrestling Illustrated. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2007. 
  7. ^ “Pro Wrestling Illustrated (PWI) 500 for 1999”. Pro Wrestling Illustrated. The Internet Wrestling Database. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2015. 
  8. ^ “Shane McMahon's European Title History”. WWE.com. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2007. 
  9. ^ “Shane McMahon's Hardcore Title History”. WWE.com. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2007. 
  10. ^ a ă â “WWE”. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2007. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2007. 

Tham khảoSửa đổi

  • Shawn Michaels and Aaron Feigenbaum (ngày 22 tháng 11 năm 2005). Heartbreak And Triumph: The Shawn Michaels Story. World Wrestling Entertainment. tr. 352 pages. ISBN 978-0-7434-9380-2. 
  • Shaun Assael and Mike Mooneyham (2002). Sex, Lies, and Headlocks: The Real Story of Vince McMahon and World Wrestling Entertainment. Crown. tr. 258 pages. ISBN 1-4000-5143-6. 
  • “2007 Wrestling Almanac & Book of Facts”. Wrestling’s Historical Cards (Kappa Publishing). 2007. 

Liên kết ngoàiSửa đổi