Thành ủy Bắc Kinh

Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc (giản thể: 中国共产党北京市委员会; phồn thể: 中國共產黨北京市委員會; bính âm: Zhōngguó Gòngchǎndǎng Běijīngshì Wěiyuánhuì, Trung Quốc Cộng sản Đảng Bắc Kinh thị Ủy viên Hội), tại Việt Nam được gọi là Thành ủy Bắc Kinh[1], là cơ quan lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc tại thành phố Bắc Kinh, do Đại hội Đại biểu Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc bầu ra. Thành ủy Bắc Kinh có chức năng thi hành nghị quyết và chỉ thị của Đại hội Đại biểu Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc để lãnh đạo thành phố. Báo cáo làm việc Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc theo định kỳ[2]. Bí thư Thành ủy Bắc Kinh hiện nay do Ủy viên Bộ Chính trị Thái Kỳ đảm nhiệm từ ngày 27 tháng 5 năm 2017.

Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
中国共产党北京市委员会

Danghui R.svg

Thành viên Ủy ban
Ủy viên Bộ Chính trị & Bí thư Thành ủy Thái Kỳ
Phó Bí thư Thành ủy (1) Trần Cát Ninh
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy (11) Thái Kỳ (Bí thư Thành ủy)
Trần Cát Ninh (Phó Bí thư Thành ủy, Thị trưởng Thành phố)
Trương Công (Phó Thị trưởng Thường trực Thành phố)
Âm Hòa Tuấn (Phó Thị trưởng Thành phố)
Trương Diên Côn (Bí thư Ủy ban Chính trị Pháp luật Thành ủy)
Trương Thạc Phụ (Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Thành ủy)
Lâm Khắc Khánh (Bí thư Ủy ban Công tác Giáo dục Thành ủy)
Đỗ Phi Tiến (Trưởng Ban Tuyên truyền Thành ủy)
Ngụy Tiểu Đông (Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy)
Thôi Thuật Cường (Tổng Thư ký Thành ủy)
Tề Tĩnh (Trưởng Ban Công tác Mặt trận Thống nhất Thành ủy)
Khương Dũng (Chính ủy Khu Phòng vệ Bắc Kinh)
Tổng quan cơ cấu
Loại hình hình thành Ủy ban hành chính cấp tỉnh
Cấp hành chính Cấp tỉnh
Văn bản Ủy quyền Điều lệ Đảng Cộng sản Trung Quốc
Cơ quan Kiểm tra Kỷ luật Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
Cơ quan thường trực Ủy ban Thường vụ Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
Phương thức liên hệ
Trụ sở
Địa chỉ thực tế Bắc Kinh
Tên cũ
8/1921 Ủy ban địa phương Bắc Kinh Trung Cộng
7/1922 Ban Chấp hành địa phương Bắc Kinh Trung Cộng
7/1923 Ban Chấp hành địa phương Bắc Kinh kiêm Ban Chấp hành vùng Bắc Kinh Trung Cộng
10/1925 Ban Chấp hành vùng địa phương Bắc Kinh Trung Cộng
7/1927 Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Trung Cộng
11/1927 Ủy ban lâm thời Thành phố Bắc Kinh Trung Cộng
2/1928 Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Trung Cộng
6/1928 Ủy ban Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
8/1930 Ủy ban lâm thời Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
9/1930 Ủy ban Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
9/1931 Ủy ban Khu thành Bắc Bình Trung Cộng
11/1931 Ủy ban Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
5/1934 Ủy ban lâm thời Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
11/1934 Ủy ban Công tác Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
11/1935 Ủy ban Công tác lâm thời Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
12/1935 Ủy ban Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
1937 Ủy ban Công tác Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
1942 Ban Công tác thành phố, Ủy ban Công tác Thành phố Phân cục Tất Sát Ký Trung ương Trung Cộng
9/1945 Ủy ban Thành phố Bắc Bình Trung Cộng
10/1949 Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Trung Cộng
4/1967 Tiểu tổ khảo xét tư tưởng Ủy ban Cách mạng Thành phố Bắc Kinh
3/1971 Ủy ban Thành phố Bắc Kinh Trung Cộng

Cơ cấu tổ chứcSửa đổi

  • Ủy ban Thường vụ
  • Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật (Cục giám sát thành phố Bắc Kinh)
  • Cơ cấu làm việc
    • Văn phòng
    • Ban Tổ chức
    • Ban Tuyên truyền
    • Ban Mặt trận Thống nhất
    • Ủy ban Chính trị và Pháp luật
    • Phòng Nghiên cứu chính sách
    • Ủy ban Công tác Giáo dục
    • Ủy ban Công tác Nông thôn
    • Ủy ban Công tác cơ quan trực thuộc
  • Cơ quan quản lý chuyên môn
    • Cục Lão Cán (Cục cán bộ nghỉ hưu)
    • Phòng Công tác Đài Loan
    • Cục Phóng Tín (Cục thông tin tin tức)
    • Văn phòng Ủy ban cơ cấu biên chế

Chức vụ cấu tạoSửa đổi

Thời kỳ đầuSửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 12/1948-6/1955
  • Bí thư: Bành Chân
  • Bí thư thứ 2: Lưu Nhân (1-6/1955)
  • Phó Bí thư thứ nhất: Diệp Kiếm Anh (12/1948-8/1949)
  • Phó Bí thư thứ 2: Lý Bảo Hoa (12/1948-8/1951)
  • Phó Bí thư: Lưu Nhân (3/1951-1/1955), Trần Bằng (3-6/1955)

Thành ủy khóa nhấtSửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 6/1955-8/1956
  • Bí thư thứ nhất: Bành Chân
  • Bí thư thứ 2: Lưu Nhân
  • Bí thư Ban Bí thư: Trương Hữu Ngư, Trịnh Thiên Tường, Trần Bằng, Phạm Nho Sinh

Thành ủy khóa 2Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 8/1956-5/1962
  • Bí thư thứ nhất: Bành Chân
  • Bí thư thứ 2: Lưu Nhân
  • Bí thư Ban Bí thư: Trương Hữu Ngư (-12/1958), Trịnh Thiên Tường, Trần Bằng, Phạm Nho Sinh, Vạn Lý (3/1958-), Đặng Thác (9/1958-), Trần Khắc Hàn (9/1958)

Thành ủy khóa 3Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 5/1962-5/1966
  • Bí thư thứ nhất: Bành Chân
  • Bí thư thứ 2: Lưu Nhân
  • Bí thư Ban Bí thư: Trịnh Thiên Tường, Trần Bằng (-6/1963), Vạn Lý, Đặng Thác, Trần Khắc Hàn, Phùng Cơ Bình (-7/1964), Triệu Phàm (10/1964-), Cổ Đình Tam (10/1964-)
  • Nhiệm kỳ: 5/1966-4/1967
  • Bí thư thứ nhất: Lý Tuyết Phong
  • Bí thư thứ 2: Ngô Đức
  • Bí thư Ban Bí thư: Vạn Lý (6-10/1966), Trần Khắc Hàn (6-10/1966), Triệu Phàm (6-7/1966), Cao Dương Văn, Quách Ảnh Thu, Mã Lực, Lưu Hòa Canh (8/1966 bị cắt chức), Vương Nhất Bình (8/1966 bị cắt chức), Trì Tất Khanh (8/1966-), Lưu Kiến Huân (9/1966-), Ung Văn Đào (9/1966-), Đinh Quốc Ngọc (10/1966-)

Thành ủy khóa 4Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 3/1971-10/1976
  • Bí thư thứ nhất: Tạ Phú Trị (-3/1972), Ngô Đức (10/1972-3/1974)
  • Bí thư thứ 2: Ngô Đức (-10/1972)
  • Bí thư Ban Bí thư: Dương Tuấn Sinh, Ngô Trung, Hoàng Tác Trân, Lưu Thiệu Văn, Đinh Quốc Ngọc, Nghê Chí Phúc (5/1973-), Tạ Tĩnh Nghi (5/1973-), Vạn Lý (5/1973-1/1975), Lý Nột (5/1973 bị cắt chức)
  • Nhiệm kỳ: 10/1976-11/1982
  • Bí thư thứ nhất: Ngô Đức (-10/1978), Lâm Hồ Gia (10/1978-1/1981), Đoàn Quân Nghị (1/1981-)
  • Bí thư thứ 2: Nghê Chí Phúc (7/1977-2/1980), Tiêu Nhược Ngu (1/1981-)
  • Bí thư thứ 3: Đinh Quốc Ngọc (7/1977-5/1978), Cổ Đình Tam (5/1978-)
  • Bí thư Ban Bí thư: Dương Tuấn Sinh (-11/1979), Ngô Trung (-9/1977), Hoàng Tác Trân (-12/1978), Lưu Thiệu Văn, Đinh Quốc Ngọc (-7/1977), Nghê Chí Phúc (-7/1977), Dương Thọ Sơn (7/1977-5/1978), Vương Lỗi (7-12/1977, 5/1978-3/1979), Trịnh Thiên Tường (7/1977-5/1978), Diệp Lâm (5/1978-), Triệu Bằng Phi (5/1978-), Mao Liên Ngọc (5/1978-8/1980), Lý Lập Công (5/1978-3/1981), Vương Hiến (5/1978-), Vương Thuần (3/1979-), Trần Bằng (3/1979-), Lưu Đạo Sinh (3/1981-), Phùng Cơ Bình (4/1981-), Trần Hy Đồng (7/1981-)

Thành ủy khóa 5Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 10/1982-8/1984
  • Bí thư thứ nhất: Đoàn Quân Nghị (-5/1984)
  • Bí thư: Tiêu Nhược Ngu (-3/1983), Trần Hy Đồng, Triệu Bằng Phi
  • Nhiệm kỳ: 8/1984-12/1987
  • Bí thư: Lý Tích Minh, Trần Hy Đồng
  • Phó Bí thư: Cổ Xuân Vượng (-12/1985), Kim Giám, Từ Duy Thành, Vương Đại Minh (3/1987-)

Thành ủy khóa 6Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 12/1987-12/1992
  • Bí thư: Lý Tích Minh
  • Phó Bí thư: Trần Hy Đồng, Từ Duy Thành (-10/1989), Lý Kì Viêm, Uông Gia Lưu (9/1988-), Vương Quang (10/1989-)

Thành ủy khóa 7Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 12/1992-12/1997
  • Bí thư: Trần Hy Đồng (-4/1996), Úy Kiện Hành (4/1996-)[3]
  • Phó Bí thư: Lý Kì Viêm (-10/1997), Giả Khánh Lâm (10/1997-), Lý Chí Kiên, Trần Quảng Văn

Thành ủy khóa 8Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 12/1997-5/2002
  • Bí thư: Úy Kiện Hành (-8/1998), Giả Khánh Lâm (8/1998-)
  • Phó Bí thư: Lưu Kỳ (3/1999-), Giả Khánh Lâm (-8/1998), Trương Phúc Sâm (8/1998-), Lý Chí Kiên, Vu Quân Ba, Kim Nhân Khánh (-3/1999), Long Tân Dân (8/2000-), Cường Vệ (3/2001-)

Thành ủy khóa 9Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 5/2002-5/2007
  • Bí thư: Giả Khánh Lâm (-2002), Lưu Kỳ (2002-)
  • Phó Bí thư: Lưu Kỳ (-2002), Vu Quân Ba, Long Tân Dân (-12/2005-), Cường Vệ (-3/2007), Đỗ Đức Ân, Dương An Giang (-1/2006), Vương Kỳ Sơn (2003-), Vương An Thuận (3/2007-)

Thành ủy khóa 10Sửa đổi

  • Nhiệm kỳ: 5/2007-6/2012
  • Bí thư: Lưu Kỳ[4]
  • Phó Bí thư: Vương Kỳ Sơn (-11/2007), Vương An Thuận, Quách Kim Long (11/2007-2012)

Thành ủy khóa 11Sửa đổi

Thành ủy khóa thứ 12Sửa đổi

Cơ quan trực thuộcSửa đổi

Ủy ban cấp hạt trực thuộc ủy ban thành phố:

  • Ủy ban khu Đông Thành Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Tây Thành Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Triều Dương Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Môn Đầu Câu Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Hải Điến Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Phong Đài Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Thạch Cảnh Sơn Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Hoài Nhu Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Phòng Sơn Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Thuận Nghĩa Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Thông Châu Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Xương Bình Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Đại Hưng Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban khu Bình Cốc Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban huyện Mật Vân Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc
  • Ủy ban huyện Diên Khánh Thành phố Bắc Kinh Đảng Cộng sản Trung Quốc

Tham khảoSửa đổi