Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá West Bromwich Albion thường được gọi tắt là Westbrom hoặc W.B.A, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố West Bromwichvùng trung du phía tây nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là The Hawthorns với sức chứa 26,500 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Baggies. Các đối thủ truyền thống của West Bromwich Albion là 2 câu lạc bộ Aston VillaWolverhampton Wanderers. Hiện nay, câu lạc bộ đã thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League)

West Bromwich Albion
West Bromwich Albion crest
Tên đầy đủWest Bromwich Albion Football Club
Biệt danhAlbion, The Baggies, The Throstles, West Brom,WBA.
Thành lập1878
Sân vận độngThe Hawthorns
West Bromwich
Sức chứa sân26.500
Chủ tịch điều hànhJeremy Peace
Người quản lýDarren Moore
Giải đấuPremier League
2014-15Premier League, 13th
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Lịch sửSửa đổi

Thành tíchSửa đổi

  • Ngoại hạng Anh
    • Vô địch: 1920
      • Á quân: 1925, 1954
  • Hạng nhất Anh
    • Vô địch: 1902, 1911, 2008
      • Á quân: 1931, 1949, 2002, 2004, 2010
  • Hạng nhì Anh
    • Thắng vòng play-off lên hạng: 1993
  • Cúp FA
    • Vô địch: 1888, 1892, 1931, 1954, 1968
      • Á quân: 1886, 1887, 1895, 1912, 1935
  • League Cup
    • Vô địch: 1966
      • Á quân: 1967, 1970
  • FA Charity Shield
    • Vô địch: 1920, 1954 (đồng giải)
      • Á quân: 1931, 1968

Đội hìnhSửa đổi

Tính đến 26 tháng 9 năm 2015.[1]

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Ben Foster
3   HV Jonas Olsson (Đội phó 3)
4   HV James Chester
5   TV Claudio Yacob
6   HV Jonny Evans
7   TV James Morrison
8   TV Craig Gardner
10   Victor Anichebe
11   TV Chris Brunt (Đội phó)
13   TM Boaz Myhill
14   TV James McClean
15   HV Sébastien Pocognoli
16   HV Cristian Gamboa
Số áo Vị trí Cầu thủ
17   Rickie Lambert
18   TV Gareth Barry
19   TV Callum McManaman
21   TM Anders Lindegaard
23   HV Gareth McAuley
24   TV Darren Fletcher (Đội trưởng)
25   HV Craig Dawson
29   TV Stéphane Sessègnon
31   TV Serge Gnabry (cho mượn từ Arsenal)
33   Salomón Rondón
38   TM Jack Rose
43   HV Callam Jones
44   Tyler Roberts

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
36   Adil Nabi (cho mượn đến Delhi Dynamos)
  TM Alex Palmer (cho mượn đến Kidderminster Harriers)
  TV Joe Ward (cho mượn đến Kidderminster Harriers)
  HV Kyle Howkins (cho mượn đến Kidderminster Harriers)

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ “Profiles”. West Bromwich Albion F.C. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi