Khác biệt giữa bản sửa đổi của “New Haven, Connecticut”

n
Robot: Sửa đổi hướng
n (r2.7.3) (Bot: Đổi ko:뉴헤이번 (코네티컷 주) thành ko:뉴헤이븐)
n (Robot: Sửa đổi hướng)
|government_type = [[Thị trưởng-hội đồng|Ủy viên hội đồng thị trưởng]]
|leader_title = [[Thị trưởng]]
|leader_name = [[John DeStefano, Jr.]] ([[DemocraticĐảng PartyDân chủ (UnitedHoa StatesKỳ)|D]])
|area_magnitude = 1 E9
|unit_pref = Imperial
|population_blank1_title = [[Demonym]]
|population_blank1 = New Havener
|timezone = [[EasternMúi Standardgiờ Timemiền ZoneĐông (Bắc Mỹ)|Eastern]]
|utc_offset = -5
|timezone_DST = [[EasternMúi Standardgiờ Timemiền ZoneĐông (Bắc Mỹ)|Eastern]]
|utc_offset_DST = -4
|elevation_m = 18
}}
 
'''New Haven''' là thành phố lớn thứ nhì bang [[Connecticut]], là thành phố lớn thứ 6 ở [[New England]], thành phố nằm ở [[quận của Hoa Kỳ|quận]] [[quận New Haven, Connecticut|New Haven]], [[tiểu bang Hoa Kỳ|tiểu bang]] [[Connecticut]], [[Hoa Kỳ]]. Thành phố nằm trong [[Vùng đô thị New York]], ở [[New Haven Harbor]], bên bờ bắc của [[Long Island Sound]]. Dân số theo điều tra năm 2005 của [[Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ|Cục điều tra dân số Hoa Kỳ]] là 124.791 người, dân số theo [[điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010|điều tra năm 2010]] là người, diện tích là km2. New Haven là đô thị chính ở [[vùng đô thị]] [[Đại New Haven]] với dân số 571.310 người năm 2000.<ref>[http://www.census.gov/population/cen2000/phc-t29/tab09.csv U.S. Census Bureau - Population in New England City and Town Areas (NECTAs) in Alphabetical Order and Numerical and Percent Change: 1990 and 2000]</ref><ref>[http://www.scrcog.org/overview.htm South Central Regional Council of Governments]</ref> Thành phố có trường [[Ivy League]] [[Đại học Yale]].<ref>http://www.yale.edu/onhsa/about_YaleNH.htm</ref><ref>http://www.nlc.org/ASSETS/92CD405110C24C5ABDDA8F98395A3F2A/New%20Haven,%20CT%20-%20Address.pdf</ref>
 
==Tham khảo==
986.568

lần sửa đổi