Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Liêm Tuyền”

không có tóm lược sửa đổi
n (clean up, replaced: mật độ đạt → mật độ dân số đạt using AWB)
Không có tóm lược sửa đổi
{{Bài do bot tạo|Cheers!-bot|date=04-2012}}
 
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Liêm Tuyền
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 3,32 km²<ref name=MS/>
| dân số = 35233.523 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 10611.061 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| tỉnh = [[Hà Nam]]
| huyện = [[Thanh Liêm]]
| thành lập = 1982<ref>Quyết định 196/1982/QĐ-HĐBT</ref>
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 13444<ref name=MS/>
'''Liêm Tuyền''' là một [[Xã (Việt Nam)|xã]] thuộc [[huyện (Việt Nam)|huyện]] [[Thanh Liêm]], [[Tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hà Nam]], [[Việt Nam]].
 
Liêm Tuyền có diện tích 3,32&nbsp;km², dân số năm 1999 là 35233.523 người,<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate =2012-4-10 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 1061 người/km².
 
==ThamChú khảothích==
{{tham khảo}}
 
==Tham khảo==
 
{{sơ khai Hành chính Việt Nam}}
241.599

lần sửa đổi