Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mỹ Thuận, Tân Sơn”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Mỹ Thuận
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 21
| kinh độ = 105
| vĩ phút = 12
| vĩ giây = 13
| kinh giây = 57
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 38,06 km²<ref name=MS/>
| dân số = 6691 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 176 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Phú Thọ]]
| huyện = [[Tân Sơn]]
| thành lập =
| trụ sở UBND =
241.045

lần sửa đổi