Khác biệt giữa các bản “Tân Dân, Hạ Long”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Tân Dân
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 21
| kinh độ = 106
| vĩ phút = 8
| vĩ giây = 41
| kinh giây = 6
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 75,66 km²<ref name=MS/>
| dân số = 2142 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 28 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Quảng Ninh]]
| huyện = [[Hoành Bồ]]
| thành lập = 1949<ref>46/1949/QĐ-UBKC</ref>
| trụ sở UBND =
216.838

lần sửa đổi