Khác biệt giữa các bản “Vân Thủy”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Vân Thủy
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 21
| kinh độ = 106
| vĩ phút = 44
| vĩ giây = 58
| kinh giây = 13
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 28,3 km²<ref name=MS/>
| dân số = 2328 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 82 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Lạng Sơn]]
| huyện = [[Ải Chi Lăng|Chi Lăng]]
| thành lập =
| trụ sở UBND =