Khác biệt giữa các bản “Đô la Úc”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (Bot: Di chuyển 62 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q259502 Addbot)
n
'''Đô la Úc''' là đơn vị tiền tệ của nước [[Úc]].
 
* 1 đô la Úc = 1431820082 [[đồng Việt Nam]]. ([[118 tháng 610]] năm [[20092013]])
* 1 đô la Úc = 0,8051 [[đô la Mỹ]]. ([[11 tháng 6]] năm [[2009]])
 
== Lịch sử ==
 
== Các loại tiền của Úc ==
* Tờ bạc: chất liệu làm bằng Polyme, một trong những tờ bạc có chất lượng tốt nhất và an toàn nhất Thế Giới. Chúng được làm với mệnh giá ( loại tiền ) là 100 AUD, 50 AUD, 20 AUD, 10 AUD, 5 AUD . Công nghệ này đã từng được chuyển giao cho Ngân hàng quốc gia Việt Nam để làm các loại tiền có mệnh giá như 100 ngàn VND, 50 ngàn VND, 20 ngàn VND. Khác với Việt Nam, tất cả các tờ bạc của Úc đều là polyme, không có tiền giấy.
* Đồng xu: Úc có các loại xu lần lượt với mệnh giá: 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1 đô la, 2 đô la. (cent đọc là xen).
 
== Liên kết ngoài ==
61.666

lần sửa đổi