Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tàu”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 42.112.237.5 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của TaiwaneseWaveVN
Thẻ: Đã được lùi sửa Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n (Đã lùi lại sửa đổi của 42.112.237.5 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của TaiwaneseWaveVN)
Thẻ: Lùi tất cả Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
'''Tàu''' hay '''tầu'''<ref>Từ điển Tiếng Việt (Từ điển Hoàng Phê), Viện ngôn ngữ học Việt Nam, Nxb Đà Nẵng, 2003.</ref> là từ dùng để chỉ cái:
*[[Tàu (loz)|Tàu]]: lá to và có cuống dài của một số loài cây. Ví dụ: tàu chuối, tàu dừa.
*[[Tàu (phương tiện)|Tàu]]: tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc. Ví dụ: [[tàu thủy]], [[máy bay|tàu bay]], [[bến tàu]], [[đường tàu]], [[thiết bị vũ trụ|tàu vũ trụ]].
*[[Tàu (đồ vật)|Tàu]]: máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Xem thành ngữ ''[[q:Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ|Một con ngựa đau, cả tàu không ăn caccỏ]]'' trong Wikiquote.
*Trong các từ ghép, [[Người Hoa|Tàu]] để chỉ những thứ có nguồn gốc [[Trung Quốc (khu vực)|Trung Quốc]] hay theo kiểu Trung Quốc. Ví dụ: [[người Hoa|người Tàu]], [[võ Tàu]], [[phim Tàu]], [[nhạc Tàu]], [[truyện Tàu]], [[trà tàu]], [[mực Tàu|mực tàu]]...
 
== Không Xem Thêmthêm ==
 
== Tham khảo ==