Khác biệt giữa các bản “Atlanta (lớp tàu tuần dương)”

Infobox update
n (Sửa {{tham khảo|2}} → {{tham khảo|30em}}. (via JWB))
(Infobox update)
}}
{{Infobox ship characteristics
|Hide header =
|Ship class= Lớp tàu tuần dương ''Atlanta''
|Header caption =
|Ship class=
|Ship type= [[Tàu tuần dương hạng nhẹ]]
|Ship displacement=* {{convert|60006718|LT|MT }} (tiêu chuẩn)<br/> {{convert|7400|LT|MT }} (đầy tải);
|Ship length=* {{convert|5417400|ftLT|0|in|abbr=onMT }} (đầy tải)
|Ship length= *{{convert|530|ft|abbr=on}} (mực nước);
* {{convert|541|ft|m|abbr=on}} (chung)
|Ship beam= {{convert|52|ft|10|in|abbr=on}}
|Ship draft= {{convert|20|ft|6|in|abbr=on}}
|Ship propulsionpower=* 2 × turbine hơi nước hộp số <br/> 48 × nồi hơi ống nước, áp lực 665 psi <br/> 2 × trục <br/> công suất {{convert|75000|hp|kW|abbr=on|lk=on}};
* công suất {{convert|75000|shp|lk=in|abbr=on|0}}
|Ship speed= {{convert|32,5|kn|km/h|0}}(thiết kế), <br/> {{convert|33,6|kn|km/h|0}} (thử máy)
|Ship propulsion=* 2 × [[turbine hơi nước]] hộp số;
* 2 × trục
|Ship speed=* {{convert|32,5|kn|km/h|0}}(thiết kế), <br/> {{convert|33,6|kn|km/h|0}} (thử máy);
* {{convert|33,6|kn|km/h|0}} (thử máy)
|Ship range= {{convert|8500|nmi|km}} ở tốc độ {{convert|15|kn|km/h|0}}
|Ship endurance=
|Ship boats=
|Ship complement=* phân lớp '''Atlanta''':
|Ship complement= 35 sĩ quan, 638 thủy thủ; <br/>Nhóm ''Oakland'' (CL 95-99): <br/> 47 sĩ quan, 766 thủy thủ
** 35 sĩ quan,
** 638 thủy thủ;
* phân lớp '''Oakland''':
** 47 sĩ quan,
** 766 thủy thủ
|Ship crew=
|Ship sensors=
|Ship EW=
|Ship armament=* '''Thiết kế''':<br/>
** 16 × pháo [[Hải pháo 5 inch/38 caliber|{{convert|5|in|mm|abbr=on}}/38 caliber]] (8×2)<br/>
** 16 × pháo [[pháo 1,1 inch/75 caliber|{{convert|1,1|in|mm|abbr=on}}/75 caliber]] (4×4)<br />
** 6 × pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]]/70 caliber <br/>
** 8 × [[ống phóng ngư lôi]] [[Ngư lôi Mark 15|21 inch (533 mm)]] (2×4)<br/>;
* '''Nhómphân lớp ''Oakland''''' (CL 95-99):<br/>
** 12 × pháo 5 inch (127 mm)/38 caliber (6×2)<br/>;
** 8 × pháo phòng không [[Bofors 40 mm]]/56 caliber <br />;
** 16 × pháo phòng không Oerlikon 20 mm/70 caliber <br/>;
** 8 × ống phóng ngư lôi 21 inch (533 mm) (2×4)
|Ship armor=* [[đai giáp chính]]: {{convert|1,1|-|3,575|in|mm|abbr=on}};<br/>sàn tàu: {{convert|1,25|in|mm|abbr=on}};<br/>tháp pháo: {{convert|1,25|in|mm|abbr=on}}
* sàn tàu: {{convert|1,25|in|mm|abbr=on}};
* [[tháp pháo]]: {{convert|1,25|in|mm|abbr=on}};
* tháp chỉ huy: {{convert|2,5|in|mm|abbr=on}}
|Ship aircraft=
|Ship aircraft facilities=
|}
 
'''Lớp tàu tuần dương ''Atlanta''''' là nhữngmột lớp tám [[tàu tuần dương hạng nhẹ]] của [[Hải quân Hoa Kỳ]], nguyên được thiết kế để hoạt động như những tàu tuần dương tuần tiễu nhanh hay soái hạm của hải đội khu trục, Nhưngnhưng sau này được chứng tỏ là có hiệu quả trong vai trò tàu tuần dương [[Chiến khítranh phòng không|phòng không]] trong [[Chiến tranh thế giới thứ hai|Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Lớp tàu này còn được gọi là lớp ''Atlanta''-''Oakland'': chiếc dẫn đầu [[USS Atlanta (CL-51)|''Atlanta'']] bị đánh chìm vào ngày [[13 tháng 11]] năm [[1942]]; trong khi chiếc [[{{USS |Oakland (|CL-95)|''Oakland'']]2}} và những chiếc tiếp theo có dàn vũ khí hơi khác biệt vì chúng được tối ưu hơn cho hỏa lực phòng không. Với 8tám tháp pháo [[Hải pháo 5 inch/38 caliber|{{convert|5|in|mm|abbr=on}}]] nòng đôi (tổng cộng 16 nòng pháo 5 inch), bốn chiếc đầu tiên của lớp ''Atlanta'' có dàn vũ khí phòng không trang bị mạnh mẽ nhất so với mọi tàu tuần dương trong Thế Chiến II. Hai chiếc thuộc lớp này đã bị đánh chìm trong chiến đấu: ''Atlanta'' {{USS|Atlanta|CL-51|2}}[[{{USS |Juneau (|CL-52)|''Juneau''2}}, cả hai đều đã bị mất trong trận [[Hải chiến Guadalcanal]]. Cả sáu chiếc còn sống sót đều được cho xuất biên chế không lâu sau khi chiến tranh kết thúc và tháo dỡ trong [[thập niên 1950]].
 
== Thiết kế ==
 
== Tham khảo ==
=== Chú thích ===
{{Tham khảo|30em}}
=== Thư mục ===
* {{chú thích | last=Friedman | first=Norman | title=U.S. Cruisers: an illustrated design history | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, MD | year=1984 | isbn=0870217186 | oclc=10949320}}
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[:en:Dictionary of American Naval Fighting Ships]] thuộc [[phạm vi công cộng]].
 
{{Lớp tàu tuần dương Atlanta}}