Mở trình đơn chính

Tỉnh Aveiro (tiếng Bồ Đào Nha phát âm: [avɐjɾu, tiếng Bồ Đào Nha: Distrito de Aveiro) là một tỉnh nằm trong khu vực duyên hải miền Trung của Bồ Đào Nha. Thủ phủ tỉnh là thành phố Aveiro, thành phố này cũng là nơi đóng trụ sở của Giáo phận Công giáo La Mã Aveiro, lập năm 1938.

Tỉnh Aveiro
—  Tỉnh  —
LocalDistritoAveiro.svg
Tỉnh Aveiro trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Aveiro
Tỉnh Aveiro
Quốc giaBồ Đào Nha
VùngNorte and
Centro
Tỉnh lịch sửBeira Litoral
(một phần Douro Litoral)
Số huyện19
Số 208
Thủ phủAveiro
Diện tích
 • Tổng cộng2,808 km2 (1,084 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng713,578
 • Mật độ250/km2 (660/mi2)
Múi giờUTC±0 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166PT-01 sửa dữ liệu
Số dân biểu nghị viện16

Tỉnh Aveiro phía bắc giáp tỉnh Porto, về phía đông giáp tỉnh Viseu, về phía nam giáp tỉnh Coimbra và phía giáp tây Đại Tây Dương.

19 khu tự quản của Aveiro huyện được phân chia giữa khu vực Norte (toàn bộ Entre Douro e Vouga và Espinho tiểu vùng: Grande Porto) và Centro khu vực (Baixo Vouga tiểu vùng).

Các khu tự quảnSửa đổi

Tỉnh gồm khu tự quản:

CoA Tên Diện tích (km²) Dân số DS/DT (1/km²) Số P. Số C./No T. Phân vùng
 
Águeda
335.3
49,691
148
20
1/?
Baixo Vouga
 
Albergaria-a-Velha
155.4
25.497
164
8
0/?
Baixo Vouga
Anadia
216.6
31.671
146
15
1/?
Baixo Vouga
 
Arouca
329.1
24.019
73
20
0/?
Entre Douro e Vouga
 
Aveiro
199.9
73.626
368
14
1/?
Baixo Vouga
 
Castelo de Paiva
115.0
17,089
149
9
0/2
Tâmega
 
Espinho
21.1
31.703
1.503
5
1/1
Grande Porto
 
Estarreja
108.4
28,279
261
7
1/3
Baixo Vouga
 
Ílhavo
73,5
39,247
534
4
2/?
Baixo Vouga
 
Mealhada
110.7
21.500
194
8
1/?
Baixo Vouga
 
Murtosa
73.3
9.657
132
4
0/1
Baixo Vouga
 
Oliveira de Azeméis
163,5
71.243
436
19
1/9
Entre Douro e Vouga
 
Oliveira do Bairro
87.3
22.365
256
6
1/?
Baixo Vouga
 
Ovar
147.4
56.715
385
8
2/3
Baixo Vouga
 
Santa Maria da Feira
215.1
142.295
662
31
3/13
Entre Douro e Vouga
 
São João da Madeira
7.9
21.538
2.726
1
1/0
Entre Douro e Vouga
 
Sever do Vouga
129.6
12.940
100
9
0/?
Baixo Vouga
 
Vagos
169.9
23.205
137
11
0/2
Baixo Vouga
 
Vale de Cambra
146,5
24.761
169
9
1/?
Entre Douro e Vouga

Bản mẫu:Khu tự quản của tỉnh Aveiro

Tham khảoSửa đổi