Bóng chày tại Đại hội Thể thao châu Á 2002

Bóng chày là một trong những bộ môn thể thao được tổ chức tại Đại hội Thể thao châu Á 2002Busan, Hàn Quốc bắt đầu từ ngày 2 tháng 10 năm 2002. Năm quốc gia từ TâyĐông Nam Á tham dự giải đấu này. Các trận đấu được tổ chức tại Sân bóng chày Sajik.

Bóng chày
tại Đại hội Thể thao châu Á 2002
Baseball pictogram.svg
Địa điểmSân bóng chày Sajik
Các ngày2–9 tháng 10 năm 2002
19982006

Bảng huy chươngSửa đổi

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
  Hàn Quốc
Jang Sung-ho
Park Jin-man
Kim Han-soo
Lee Jong-beom
Lee Byung-kyu
Kim Dong-joo
Kim Min-jae
Kim Jong-kook
No Jang-jin
Lee Seung-ho
Song Jin-woo
Hong Sung-heon
Park Myung-hwan
Lee Young-woo
Lee Seung-yeop
Lim Chang-yong
Kim Jin-woo
Kim Sang-hoon
Lee Sang-hoon
Cho Yong-jun
Jung Jae-bok
Park Jae-hong
  Trung Hoa Đài Bắc
Wang Chien-ming
Hong I-chung
Tsai Feng-an
Yang Sung-hsien
Chen Jui-cheng
Chen Chien-wei
Lin Yueh-ping
Chang Chia-hao
Liang Ju-hao
Huang Chin-chih
Huang Chung-yi
Tsai Chung-nan
Pan Wei-lun
Peng Cheng-min
Sun Chao-chi
Wang Chuan-chia
Cheng Chang-ming
Kao Chih-kang
Kuo Hong-chih
Chen Chih-yuan
Hsieh Chia-hsien
Wu Chao-hui
  Nhật Bản
Daisuke Mori
Go Kida
Yosuke Shinomiya
Kenta Kurihara
Kazunari Tsuruoka
Satoshi Kubota
Keiichi Hirano
Takeshi Koyama
Takayuki Goto
Hiroya Tani
Kazuhiro Semba
Koji Onuma
Koji Yamamoto
Kanehisa Arime
Masanori Yasuda
Toshiyuki Kitagawa
Shingo Maeda
Takashi Yoshiura
Kazuhiro Hatakeyama
Hisao Arakane
Shiro Teramoto
Katsuhiro Nishiura

ĐộiSửa đổi

  Trung Quốc   Trung Hoa Đài Bắc   Nhật Bản   Philippines
  Hàn Quốc

Kết quảSửa đổi

Tất cả đều theo giờ chuẩn Hàn Quốc (UTC+09:00)

Vòng loạiSửa đổi

Đội Pld W L RF RA Pct
  Hàn Quốc 4 4 0 39 0 1.000
  Nhật Bản 4 3 1 30 13 0.750
  Trung Hoa Đài Bắc 4 2 2 18 18 0.500
  Trung Quốc 4 1 3 15 29 0.250
  Philippines 4 0 4 2 44 0.000
2 tháng 10
14:00
Trung Quốc   0–8   Hàn Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
LP: Bai Baoliang WP: Kim Jin-woo
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Hàn Quốc 4 0 0 1 1 1 1 0 0 8 13 0
  Trung Quốc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 1

2 tháng 10
18:00
Nhật Bản   8–3   Trung Hoa Đài Bắc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Koji Onuma LP: Wang Chien-ming
HR: Takeshi Koyama (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Hoa Đài Bắc 1 0 0 1 0 0 0 0 1 3 9 1
  Nhật Bản 0 0 0 0 0 5 0 3 X 8 8 0

3 tháng 10
14:00
Philippines   0–12 (F/7)   Nhật Bản Sân bóng chày Sajik, Busan
LP: Roy Baclay WP: Kanehisa Arime
HR: Go Kida (1), Kazunari Tsuruoka (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Nhật Bản 1 1 5 2 0 2 1 12 18 1
  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 0 2 1

3 tháng 10
18:00
Hàn Quốc   7–0   Trung Hoa Đài Bắc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Park Myung-hwan LP: Liang Ju-hao
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Hoa Đài Bắc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 3
  Hàn Quốc 1 0 2 0 3 1 0 0 X 7 11 0

4 tháng 10
14:00
Trung Hoa Đài Bắc   11–1 (F/8)   Trung Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Tsai Chung-nan LP: Li Chenhao
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Quốc 0 0 1 0 0 0 0 0 1 8 2
  Trung Hoa Đài Bắc 3 1 1 0 4 1 0 1 11 13 0

4 tháng 10
18:00
Philippines   0–15 (F/7)   Hàn Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
LP: Fernando Badrina WP: Jung Jae-bok
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Hàn Quốc 3 1 1 0 1 5 4 15 22 0
  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 0 5 0

5 tháng 10
14:00
Trung Hoa Đài Bắc   4–2   Philippines Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Lin Yueh-ping LP: Roy Baclay
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 1 1 2 4 1
  Trung Hoa Đài Bắc 0 0 1 0 3 0 0 0 X 4 6 2

5 tháng 10
18:00
Nhật Bản   10–1   Trung Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Hiroya Tani LP: Lai Guojun
HR: Kenta Kurihara (1), Hisao Arakane (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Quốc 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 5 2
  Nhật Bản 1 2 2 1 1 1 0 2 X 10 16 0

6 tháng 10
18:55
Hàn Quốc   9–0   Nhật Bản Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Song Jin-woo LP: Kazuhiro Semba
HR: Kim Dong-joo (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Nhật Bản 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 2
  Hàn Quốc 1 0 6 2 0 0 0 0 X 9 12 0

7 tháng 10
14:00
Trung Quốc   13–0 (F/7)   Philippines Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Li Chenhao LP: Ernesto Binarao
HR: Sun Wei (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 0 3 6
  Trung Quốc 0 1 2 0 7 3 X 13 15 0

Vòng cuốiSửa đổi

Bán kết Final
8 tháng 10
   Hàn Quốc  7  
   Trung Quốc  2  
 
9 tháng 10
       Hàn Quốc  4
     Trung Hoa Đài Bắc  3
Giải 3-4
8 tháng 10 9 tháng 10
   Nhật Bản  5    Trung Quốc  4
   Trung Hoa Đài Bắc (F/10)  6      Nhật Bản  7

Bán kếtSửa đổi

8 tháng 10
14:00
Hàn Quốc   7–2   Trung Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Cho Yong-jun LP: Bai Baoliang
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Quốc 0 0 2 0 0 0 0 0 0 2 8 0
  Hàn Quốc 0 0 1 1 0 1 3 1 X 7 12 0

8 tháng 10
18:00
Nhật Bản   5–6 (F/10)   Trung Hoa Đài Bắc Sân bóng chày Sajik, Busan
LP: Koji Yamamoto WP: Wang Chien-ming
HR: Go Kida (1) HR: Chen Chih-yuan (1), Chen Chien-wei (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 R H E
  Trung Hoa Đài Bắc 0 0 0 0 0 4 0 0 1 1 6 9 0
  Nhật Bản 0 2 3 0 0 0 0 0 0 0 5 9 1

Giải 3-4Sửa đổi

9 tháng 10
14:00
Nhật Bản   7–4   Trung Quốc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Kanehisa Arime LP: Ye Mingqiang
HR: Go Kida (1), Satoshi Kubota (1)
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Quốc 0 2 0 0 0 2 0 0 0 4 10 0
  Nhật Bản 0 0 0 3 2 0 0 2 X 7 9 2

Chung kếtSửa đổi

9 tháng 10
18:00
Hàn Quốc   4–3   Trung Hoa Đài Bắc Sân bóng chày Sajik, Busan
WP: Lim Chang-yong LP: Tsai Chung-nan
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 R H E
  Trung Hoa Đài Bắc 0 0 2 0 0 0 0 1 0 3 8 2
  Hàn Quốc 0 1 0 3 0 0 0 0 X 4 4 0

Vị trí cuối cùngSửa đổi

Hạng Đội Pld W L
    Hàn Quốc 6 6 0
    Trung Hoa Đài Bắc 6 3 3
    Nhật Bản 6 4 2
4   Trung Quốc 6 1 5
5   Philippines 4 0 4

Tham khảoSửa đổi

Liên kếtSửa đổi