Lacerta là một chi đặc trưng của thằn lằn trong họ Lacertidae. Chi này có 40 loài. Cá thể cổ nhất trong chi này được tìm thấy ở dạng hóa thạch vào Miocene sớm, không thể phân biệt về mặt giải phẫu học với loài thằn lằn xanh hiện đại là Lacerta viridis.[1]

Lacerta
Thời điểm hóa thạch: Miocene—Nay, 15–0 triệu năm trước đây
Lacerta agilis female 2013 G1.jpg
Lacerta agilis - Thằn lằn cát
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Họ (familia)Lacertidae
Chi (genus)Lacerta
Linnaeus, 1758
Loài điển hình
Lacerta agilis
Linnaeus, 1758
Các loài
Many, see text.

Các loàiSửa đổi

Một vài loài chọn lọc:

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Čerňanský, A. (2010). "Earliest world record of green lizards (Lacertilia, Lacertidae) from the Lower Miocene of Central Europe." Biologia, 65(4): 737-741. doi:10.2478/s11756-010-0066-y

Tham khảoSửa đổi

  •   Phương tiện liên quan tới Lacerta tại Wikimedia Commons