Mở trình đơn chính
Biological classification L Pengo-vi.svg

Phân loại sinh học là một phương pháp theo đó các nhà sinh học gom nhóm và phân loại các loài sinh vật. Phân loại khoa học cũng có thể được gọi là phân loại học khoa học, tuy nhiên cần được phân biệt với phân loại học dân gian, là phương pháp thiếu cơ sở khoa học hơn. Phân loại khoa học hiện đại dựa trên cơ sở công trình của Carolus Linnaeus, người đã sắp xếp các loài dựa trên đặc điểm hình thái của chúng. Cách sắp xếp này liên tục được cải tiến, sửa đổi để đảm bảo sự nhất quán với nguyên tắc tổ tiên chung nhất của Charles Darwin. Hệ thống học phân tử, dùng các chuỗi DNA làm dữ liệu đã và đang chỉ ra những sai sót cần chỉnh sửa. Phân loại khoa học thuộc về khoa học phân loại hay hệ thống học sinh vật.

Ví dụSửa đổi

Sách tham khảoSửa đổi

(tiếng Anh)

  • Atran, S. (1990). Cognitive foundations of natural history: towards an anthropology of science. Cambridge, England: Cambridge University Press. tr. xii+360 pages. ISBN 0-521-37293-3, 0521372933. 
  • Larson, J. L. (1971). Reason and experience. The representation of Natural Order in the work of Carl von Linne. Berkeley, California: University of California Press. tr. VII+171 pages. 
  • Stafleau, F. A. (1971). Linnaeus and the Linnaeans. The spreading of their ideas in systematic botany, 1753-1789. Utrecht: Oosthoek. tr. xvi+386 pages. 

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

[ẩn]

Bậc phân loại

Tổng bộ(magnorder)
Vực/Liên giới(domain/superkingdom) Liên ngành(superphylum) Liên lớp(superclass) Liên bộ(superorder) Liên họ(superfamily) Liên tông(supertribe) Liên loài

(superspecies)

Giới(kingdom) Ngành(phylum) Lớp(class) Đoàn

(legion)

Bộ(order) Họ(family) Tông(tribe) Chi/Giống(genus) Loài(species)
[null Phân giới](subkingdom) Phân ngành(subphylum) Phân lớp(subclass) Đội

(cohort)

Phân bộ(suborder) Phân họ(subfamily) Phân tông(subtribe) Phân chi/Phân giống(subgenus) Phân loài(subspecies)
[null Thứ giới/Nhánh](infrakingdom/branch) Thứ ngành(infraphylum) Thứ lớp(infraclass) Thứ bộ(infraorder) Mục

(section)

Thứ(variety)
Tiểu ngành(microphylum) Tiểu lớp(parvclass) Tiểu bộ(parvorder) Loạt

(series)

(tiếng Anh)