Mở trình đơn chính

Cirrhaea nasuta là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1949.[1]

Cirrhaea nasuta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Chi (genus)Cirrhaea
Loài (species)C. nasuta
Danh pháp hai phần
Cirrhaea nasuta
Brade

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ The Plant List (2010). Cirrhaea nasuta. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoàiSửa đổi