Cucujiformia là một phân thứ bộ của bọ cánh cứng polyphaga, chứa hầu hết bọ cánh cứng ăn thực vật.[1]

Cucujiformia
Gonipterus gibberus 1.jpg
Gonipterus gibberus trên một cành cây
Phân loại khoa học e
Giới: Animalia
Ngành: Arthropoda
Lớp: Insecta
Bộ: Coleoptera
Phân bộ: Polyphaga
Infraorder: Cucujiformia
Lameere, 1938
Superfamilies
Cucujiformia
 
 
 

Tenebrionoidea

Lymexyloidea

Sphindidae

 

Coccinelloidea

Cleroidea

 
 
Cucujoidea
 

Erotylidae

Nitidulidae

Cucujidae

Chrysomeloidea

 

Curculionoidea

Silvanidae

Tổng quan phân loại của phân thứ bộ Cucujiformia[1][2]

Phân thứ bộ này chứa bảy liên họ:

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a b Hunt, T.; Bergsten, J.; Levkanicova, Z.; Papadopoulou, A.; John, O. St.; Wild, R.; Hammond, P. M.; Ahrens, D.; Balke, M.; Caterino, M. S.; Gomez-Zurita, J.; Ribera, I.; Barraclough, T. G.; Bocakova, M.; Bocak, L.; Vogler, A. P. (2007). “A Comprehensive Phylogeny of Beetles Reveals the Evolutionary Origins of a Superradiation”. Science. 318 (5858): 1913–1916. Bibcode:2007Sci...318.1913H. doi:10.1126/science.1146954. PMID 18096805. S2CID 19392955.
  2. ^ Robertson, James A.; Ślipiński, Adam; Moulton, Matthew; Shockley, Floyd W.; Giorgi, Adriano; Lord, Nathan P.; McKenna, Duane D.; Tomaszewska, Wioletta; Forrester, Juanita; Miller, Kelly B.; Whiting, Michael F.; McHugh, Joseph V. (2015). “Phylogeny and classification of Cucujoidea and the recognition of a new superfamily Coccinelloidea (Coleoptera: Cucujiformia)”. Systematic Entomology. 40 (4): 745–778. doi:10.1111/syen.12138.

Liên kết ngoàiSửa đổi