Danh sách đĩa nhạc của SF9

Các danh sách đĩa nhạc của nhám nhạc nam Hàn Quốc SF9 bao gồm một album phòng thu, bốn EP, ba single album và năm đĩa đơn.

Danh sách đĩa nhạc của {{{Artist}}}
(TV10) SF9(에스에프나인), 숨겨왔던 매력으로 ‘팡파레’를 울리다 (쇼케이스 인터뷰 영상) (2) 11s.jpg
Album phòng thu1
Video âm nhạc6
EP4
Đĩa đơn6

Album phòng thuSửa đổi

Title Album details Peak chart positions Sales
JPN
[1]
Japanese
Sensational Feeling Nine
Track listing
  1. 僕の太陽 ~O Sole Mio~
  2. Fanfare -Japanese ver.-
  3. ROAR -Japanese ver.-
  4. Together -Japanese ver.-
  5. Hide and Seek -Japanese ver.-
  6. Easy Love -Japanese ver.-
  7. Just On My Way -Japanese ver.-
  8. Watch Out -Japanese ver.-
  9. Empty (空白)
  10. Still My Lady -Japanese ver.-
7

EPsSửa đổi

Tiêu đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
KOR
[3]
JPN
[4]
TW
[5]
US
World

[6]
Burning Sensation 3 92 6 6
Breaking Sensation
  • Released: April 18, 2017
  • Labels: FNC Entertainment, LOEN Entertainment
  • Formats: CD, digital download
5 106 5 5
  • KOR: 27,803+[9]
  • JPN: 853+
Knights of the Sun
  • Released: October 12, 2017
  • Labels: FNC Entertainment, LOEN Entertainment
  • Formats: CD, digital download
4 14 7
  • KOR: 32,864+[10]
  • JPN: 933+
Mamma Mia!
  • Released: February 26, 2018
  • Labels: FNC Entertainment, LOEN Entertainment
  • Formats: CD, digital download
3 9 10
  • KOR: 44,850+[11]
  • JPN: 2,190+
"—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó..

Single albumsSửa đổi

Title Album details Peak chart positions Sales
KOR
[12]
JPN
[13]
JPN
Hot

[14]
TW
[15]
Korean
Feeling Sensation
  • Released: October 5, 2016
  • Labels: FNC Entertainment, LOEN Entertainment
  • Formats: CD, digital download
6 12
Japanese
Fanfare
  • Released: June 7, 2017
  • Label: Warner Music Japan
  • Formats: CD, digital download
Track list
  1. Fanfare -Japanese ver.–
  2. ROAR -Japanese ver.–
  3. K.O. -Japanese ver.–
6 14
Easy Love
  • Released: August 2, 2017
  • Label: Warner Music Japan
  • Formats: CD, digital download
Track list
  1. Easy Love -Japanese ver.–
  2. Still My Lady -Japanese ver.–
  3. Jungle Game -Japanese ver.–
5 12
Mamma Mia!
  • Released: May 23, 2018
  • Label: Warner Music Japan
  • Formats: CD, digital download
Track list
  1. Mamma Mia! -Japanese ver.–
  2. Never Say Goodbye -Japanese ver.–
  3. Be My Baby -Japanese ver.–
4 7
"—" denotes a recording that did not chart or was not released in that territory.

Đĩa đơnSửa đổi

Tiêu đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số Album
KOR
[20]
KOR
Hot

[21]
"Fanfare" (팡파레) 2016 Không có Không có Feeling Sensation
"So Beautiful" (너와 함께라면) Non-album single
"Roar" (부르릉) 2017 Burning Sensation
"Easy Love" (쉅다) 93 Breaking Sensation
"O Sole Mio" (오솔레미오) Knights Of The Sun
"Mamma Mia" 2018 Mamma Mia!
"—" nghĩa là không được xếp hạng hoặc không được phát hành ở vùng lãnh thổ đó.

MVsSửa đổi

Năm Tựa đề Đạo diễn
2016 "Fanfare" Không biết
"So Beautiful"
2017 "Roar"
"Easy Love"
"O Sole Mio"
2018 "Mamma Mia"

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ SF9の作品. Oricon Style (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2017. 
  2. ^ 月間 CDアルバムランキング 2017年12月度 [CD album monthly ranking of December, 2017] (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018. 
  3. ^ “Gaon Album Chart”. Gaon Music Chart (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2018. 
  4. ^ “2017 Oricon Chart – February Week 1”. Oricon. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2017. 
  5. ^ “FIVE-MUSIC Korea-Japan Album Chart” (bằng tiếng Trung). FIVE-MUSIC. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2018. 
    To access, select the indicated week and year in the bottom-left corner:
  6. ^ Peak positions for EPs on the World Albums:
  7. ^ 2017년 02월 Album Chart [February 2017 Album Chart]. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017. 
  8. ^ “2017 Oricon Chart - February Week 2”. Oricon Chart. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2017. 
  9. ^ “국내 대표 음악 차트 가온차트!”. gaonchart.co.kr. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2017. 
  10. ^ “국내 대표 음악 차트 가온차트!”. gaonchart.co.kr. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2017.  http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&termGbn=month
  11. ^ 2018년 04월 Album Chart [April 2018 Album Chart]. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2018. 
  12. ^ “Gaon Album Chart”. Gaon Music Chart (bằng tiếng Korean). Korea Music Content Industry Association (KMCIA). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2018. 
  13. ^ “SF9 Japanese Discography on ORICON STYLE” (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2017. 
  14. ^ “Billboard Japan Hot 100”. Japan Hot 100. Billboard. 
  15. ^ “Five Music-5大唱片”. www.5music.com.tw. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2017. 
  16. ^ “October 2016 Album Chart (See #13)”. 
  17. ^ 月間 CDシングルランキング 2017年06月度 [CD single weekly ranking of June 2017] (bằng tiếng Japanese). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2017. 
  18. ^ 週間 CDシングルランキング 2017年07月31日~2017年08月06日 [CD single Weekly ranking from July 31, 2017 to August 6, 2017] (bằng tiếng Japanese). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2017. 
  19. ^ 週間 シングルランキング 2018年06月04日付 [CD single weekly ranking of June 4, 2018] (bằng tiếng Japanese). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2018. 
  20. ^ “Gaon Digital Chart”. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2017. 
  21. ^ “Kpop Hot 100”. Billboard Korea (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2017.