Mở trình đơn chính

FC Ordabasy (tiếng Kazakh: Ордабасы Футбол Клубы) là một câu lạc bộ bóng đá Kazakhstan có sân nhà là Sân vận động K. MunaitpasovShymkent. Ordabasy được thành lập vào tháng 7 năm 2000 với tên gọi FC Dostyk, do sự hợp nhất của hai đội bóng ở Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, FC ZhigerFC Tomiris.

FC Ordabasy Shymkent
FC Ordabasy logo.svg
Tên đầy đủOrdabasy Professional Football Club
Thành lậptháng 7, 2000; 19 năm trước
Sân vận độngSân vận động K.Munaitpasov
Shymkent, Kazakhstan
Sức chứa sân20.000
Chủ tịch điều hànhKaysar Abdraymov
Huấn luyện viênBakhtiar Baiseitov
Giải đấuGiải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan
2019Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, thứ 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay
Tập tin:FC Ordabasy.png
Previous club crest

Lịch sửSửa đổi

Cùng với sự thành lập câu lạc bộ giữa mùa giải 2000, FC Dostyk đổi tên thành FC Ordabasy trước mùa giải 2003.

Ordabasy giữ lịch sử của cả hai đội ZhigerTomiris:

Lịch sử giải quốc giaSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Cúp bóng đá Kazakhstan Vua phá lưới Huấn luyện viên
Hạng Vị thứ St T H B BT BB Đ Cầu thủ Giải đấu
2000 thứ 1 13th 28 5 4 19 24 53 19 Seitzhan Baibossynov 14   H.Shamil /   K.Kamalovich
2001 thứ 1 thứ 16 32 4 9 19 28 58 21 Yuri Gura 5   B.Isaevich
2002 thứ 2 3rd 24 13 3 8 37 28 42 6   H.Shamil
2003 thứ 1 thứ 6 32 15 4 13 33 29 49 S.Nazarov 6   S.Shevchenko /   T.Khakimovich /   B.Daniyarovich
2004 thứ 1 thứ 14 36 11 7 18 37 43 40 Alexander Krochmal 9   B.Daniyarovich /   V.Linchevskiy /   F.Urdabaev /   B.Daniyarovich /
2005 thứ 1 thứ 6 30 14 7 9 30 27 49 Aleksandr Krokhmal 15   A.Vaganov
2006 thứ 1 thứ 13 30 8 8 14 29 36 32 Murat Suyumagambetov 13   A.Vaganov /   K.Kamalovich /   A.Suyumagambetov /   K.Kamalovich
2007 thứ 1 thứ 9 30 9 11 10 28 29 38 Á quân D.Djurdjevic 7   M.Bragonje
2008 thứ 1 thứ 12 30 7 9 14 25 44 30 Vòng 16 đội Tanat Nusserbayev 6   B.Baimukhammedov /   J.Nikolić /   K.Kamalovich
2009 thứ 1 thứ 7 26 10 6 10 33 30 36 Vòng Hai Dmitri Parkhachev 9   V.Nikitenko
2010 thứ 1 thứ 8 32 12 9 11 37 34 45 Bán kết Daurenbek Tazhimbetov 8   A.Yurevich
2011 thứ 1 thứ 6 32 11 10 11 41 36 28 Winner Daurenbek Tazhimbetov 11   A.Yurevich /   V.Pasulko
2012 thứ 1 thứ 7 26 10 9 7 29 24 39 Tứ kết Mansour Gueye / Daurenbek Tazhimbetov 7   V.Pasulko
2013 thứ 1 thứ 6 32 11 8 13 33 34 23 Tứ kết Edin Junuzović 12   V.Masudov
2014 thứ 1 thứ 4 32 13 5 14 34 44 27 Vòng Hai Artem Kasyanov 7   V.Pasulko /   K.Karakulov /   S.Širmelis
2015 thứ 1 thứ 4 32 12 10 10 32 31 29 Vòng Hai Erkebulan Tungyshbaev 7   S.Širmelis /   V.Kumykov /   B.Baiseitov
2016 thứ 1 thứ 4 32 13 9 10 41 44 48 Tứ kết Alexander Geynrikh 10   B.Baiseitov

Lịch sử giải châu lụcSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
1996–97 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng Một   Turan Daşoguz 5–1 0–0 5–1
Vòng Hai   Semetei Kyzyl-Kiya 7–2 0–1 7–3
Tứ kết   Esteghlal 0–1 0–0 0–1
2012–13 UEFA Europa League 1Q   FK Jagodina 0–0 1–0 1–0
2Q   Rosenborg 1–2 2–2 3–4
2015–16 UEFA Europa League 1Q   Beitar Jerusalem 0–0 1–2 1–2
2016–17 UEFA Europa League 1Q   Čukarički 3–3 0–3 3–6

Danh hiệuSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 23 tháng 7 năm 2016[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Almat Bekbaev
2   HV Baudaulet Kozhabayev
4   HV Mukhtar Mukhtarov
5   HV Gafurzhan Suyumbaev
6   TV Dominic Chatto
8   TV Bekzat Beisenov
9   Filip Kasalica
10   TV Kairat Ashirbekov
11   Dauren Kaykibasov
14   HV Farkhadbek Irismetov
15   HV Branislav Trajković
17   TV Mardan Tolebek
Số áo Vị trí Cầu thủ
18   Daurenbek Tazhimbetov
21   TV Erkebulan Tungyshbaev
22   TV Abdoulaye Diakate
23   HV Rinat Abdulin
29   TM Sergey Boychenko
34   TV Gogita Gogua
50   TV Alexander Geynrikh
77   HV Talgat Adyrbekov
87   HV Aleksandar Simčević
88   TV Otar Martsvaladze
99   TM Yaroslav Bondarenko
  TM Kirill Korotkevich

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
7   TV Azat Nurgaliev (tại FC Astana)

Đội dự bịSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
23   HV Daulet Duysekulov
24   TM Yaroslav Bondarenko
26   TV Kazbek Kuttybayev
27   TV Abzal Yeshmanov
28   TM Meiraly Lamayev
29   HV Sattarkhan Irsimbetov
30   TV Elmar Nabiyev
31   TV Gani Perdebayev
32   TV Nursultan Darashov
33   HV Auezkhan Kozhabayev
34   TV Shakhrur Khashimov
35   Abylaikhan Tungyshbayev
Số áo Vị trí Cầu thủ
36   TV Dias Zhanadilov
37   Irismat Tursimetov
39   TV Gaibilla Allashukurov
40   Alikhan Uvaliyev
41   Bekzat Zhaksybaiuly
42   HV Nurgisa Tursynkulov
43   HV Medet Kudaibergenov
44   TV Yeskhat Zakiyev
45   TV Dastan Nakipbekov
46   HV Serikbolsyn Turekhanov
47   Azamat Ismailov
48   TV Galymzhan Yermurzayev

Nhân viênSửa đổi

Lịch sử huấn luyện viênSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “ОСНОВНОЙ СОСТАВ”. fcordabasy.kz (bằng tiếng Nga). FC Ordabasy. Ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2016. 

Bản mẫu:FC Ordabasy