Mở trình đơn chính

UEFA Europa League 2012–13 là giải đấu cao thứ nhì lần thứ 42 cho các câu lạc bộ châu Âu do UEFA tổ chức,và là mùa giải thứ hai kể từ khi UEFA Cup được đổi tên thành UEFA Europa League.

UEFA Europa League 2012–13
Chi tiết giải đấu
Thời gian3 tháng 6 – 30 tháng 8 năm 2012 (vòng bảng)
20 tháng 9 năm 2012 – 15 tháng 5 năm 2013 (vòng bảng)
Số đội48+8 (competition proper)
161+32 (tổng) (từ 53 hiệp hội)
Vị trí chung cuộc
Vô địchAnh Chelsea (lần thứ 1)
Á quânBồ Đào Nha Benfica
Thống kê giải đấu
Số trận đấu205
Số bàn thắng521 (2,54 bàn/trận)
Số khán giả4.174.756 (20.365 khán giả/trận)
Vua phá lướiCộng hòa Séc Libor Kozák
(8 bàn)

Trận chung kết của mùa giải sẽ được tổ chức tại Sân vận động Amsterdam ArenaAmsterdam,Hà Lan.Trận chung kết diễn ra vào ngày 15 tháng 5 năm 2013 giữa câu lạc bộ của Bồ Đào Nha Benfica và câu lạc bộ của Premier League Chelsea.Chelsea đã giành chiến thắng 2-1,vô địch chiếc cúp Europa League đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ[1].Chelsea cũng trở thành câu lạc bộ thứ tư sau Juventus,Ajax AmsterdamFC Bayern München đoạt cả ba cúp châu Âu[2].

Atlético de Madrid là nhà đương kim vô địch,nhưng đã bị loại bởi Rubin Kazan[3]

Mục lục

Phân bổ đội bóng tham dựSửa đổi

Có tất cả 193 đội tham dự mùa giải 2012-13,đến từ 52 hiệp hội bóng đá quốc gia của UEFA.Số đội bóng được tham dự ở mỗi quốc gia được dựa vào bảng tính điểm của UEFA:

  • Hiệp hội xếp từ vị trí 1-6 có 3 đội tham dự
  • Hiệp hội xếp từ vị trí 7-9 có 4 đội tham dự
  • Hiệp hội xếp từ vị trí 10-51 (ngoại trừ Liechtenstein) có 3 đội tham dự
  • Hiệp hội xếp từ vị trí 52-53 có 2 đội tham dự
  • Liechtenstein có 1 đội tham dự
  • Top 3 đội Fair play của UEFA 2011-12 được tăng thêm 1 đội
  • Hơn nữa,những đội bị loại ở vòng loại thứ ba của UEFA Champions League sẽ xuống chơi vòng loại trực tiếp,còn những đội bị loại ở vòng cuối cùng xuống chơi vòng bảng.

Xếp hạngSửa đổi

Dựa vào bảng xếp hạng sẽ quyết định số đội bóng mỗi hiệp hội được tham gia.

Xếp hạng Hiệp hội Số điểm Số đội tham dự Ghi chú
1   Anh 85.785 3 +1(UCL)
2   Tây Ban Nha 82.329
3   Đức 69.436 +1(UCL)
4   Ý 60.552 +1(UCL)
5   Pháp 53.678
6   Bồ Đào Nha 51.596 +1(UCL)
7   Nga 44.707 4 +1(UCL)
8   Ukraine 43.883 +1(UCL)
9   Hà Lan 40.129 +1(FP)
+2(UCL)
10   Thổ Nhĩ Kỳ 35.050 3 +1(UCL)
11   Hy Lạp 34.166 +2(UCL)
12   Đan Mạch 30.550 +1(UCL)
13   Bỉ 27.000 +1(UCL)
14   Romania 25.824 +2(UCL)
15   Scotland 25.141 +1(UCL)
16   Thụy Sĩ 24.900 +1(UCL)
17   Israel 22.000 +1(UCL)
18   CH Séc 20.850 +1(UCL)
Xếp hạng Hiệp hội Số điểm Số đội tham dự Ghi chú
19   Austria 20.700 3
20   Cyprus 18.124 +1(UCL)
21   Bulgaria 17.875
22   Croatia 16.124
23   Belarus 16.083 +1(UCL)
24   Ba Lan 15.916 +1(UCL)
25   Slovakia 14.499
26   Norway 14.375 +1(FP)
+1(UCL)
27   Serbia 14.250 +1(UCL)
28   Thụy Điển 14.125 +1(UCL)
29   Bosnia and Herzegovina 9.124
30   Finland 8.966 +1(FP)
+1(UCL)
31   Ireland 8.708
32   Hungary 8.500 +1(UCL)
33   Moldova 7.749 +1(UCL)
34   Lithuania 7.708 +1(UCL)
35   Latvia 7.415
36   Georgia 6.957
Xếp hạng Hiệp hội Số điểm Số đội được tham dự Ghi chú
37   Azerbaijan 6.165 3 +1(UCL)
38   Slovenia 6.124 +1(UCL)
39   Macedonia 5.207
40   Iceland 4.957
41   Kazakhstan 4.374
42   Liechtenstein 4.000 1
43   Montenegro 3.875 3
44   Albania 3.874
45   Estonia 3.791
46   Xứ Wales 2.790
47   Armenia 2.583
48   Malta 2.416
49   Northern Ireland 2.249
50   Faroe Islands 1.416
51   Luxembourg 1.374 +1(UCL)
52   Andorra 1.000 2
53   San Marino 0.916

Lễ bốc thămSửa đổi

Giai đoạn Vòng Ngày bốc thăm Ngày trận đấu diễn ra 1 Ngày trận đấu diễn ra 2
Vòng loại Vòng loại thứ nhất 25 tháng 6 năm 2012 5 Tháng 7 2012 12 Tháng 7 2012
Vòng loại thứ hai 19 Tháng 7 2012 26 Tháng 7 2012
Vòng loại thứ ba 20 Tháng 6 2012 2 Tháng 8 2012 9 Tháng 8 2012
Play-off Vòng Play-off 10 Tháng 8 2012 23 Tháng 8 2012 30 Tháng 8 2012
Vòng bảng Ngày 1 31 tháng 8 năm 2012
(Monaco)
20 tháng 9 năm 2012
Ngày 2 4 tháng 10 năm 2012
Ngày 3 25 tháng 10 năm 2012
Ngày 4 8 tháng 11 năm 2012
Ngày 5 22 tháng 11 năm 2012
Ngày 6 6 tháng 12 năm 2012
Vòng Knock-out Vòng 32 20 tháng 12 năm 2012 14 tháng 2 năm 2013 21 tháng 2 năm 2013
Vòng 16 7 tháng 3 năm 2013 14 tháng 3 năm 2013
Tứ kết 15 tháng 3 năm 2013 4 tháng 4 năm 2013 11 tháng 4 năm 2013
Bán kết 12 tháng 4 năm 2013 25 tháng 4 năm 2013 2 tháng 5 năm 2013
Chung kết 15 tháng 5 năm 2013 tại Sân vận động Amsterdam Arena, Amsterdam

Vòng loạiSửa đổi

Vòng loại thứ nhấtSửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Narva Trans   0–71   Inter Baku 0–5 0–2
MTK Budapest   2–31   Senica 1–1 1–2
Tirana   2–0   Grevenmacher 2–0 0–0
Torpedo Kutaisi   1–2   Aktobe 1–1 0–1
Borac Banja Luka   3–3 (a)   Čelik Nikšić 2–2 1–1
Baku   0–2   Mura 05 0–0 0–2
Elfsborg   12–0   Floriana 8–0 4–0
Renova   8–0   Libertas 4–0 4–0
FC Santa Coloma   1–4   Osijek 0–1 1–3
Jagodina   0–1   Ordabasy 0–1 0–0
Differdange 03   6–0   NSÍ Runavík 3–0 3–0
Crusaders   0–41   Rosenborg 0–3 0–1
Cefn Druids   0–51   MYPA 0–0 0–5
Levadia Tallinn   2–2 (a)1   Šiauliai 1–0 1–2
Bohemians   1–5   Þór Akureyri 0–0 1–5
Sarajevo   9–6   Hibernians 5–2 4–4
Twente   9–0   UE Santa Coloma 6–0 3–0
Rudar Pljevlja   1–2   Shirak 0–1 1–1
Flamurtari Vlorë   0–3   Honvéd 0–1 0–2
Dacia Chişinău   2–0   Celje 1–0 1–0
Sūduva Marijampolė   3–3 (a)   Daugava Daugavpils 0–1 3–2
KuPS   3–2   Llanelli 2–1 1–1
Cliftonville   1–41   Kalmar FF 1–0 0–4
Víkingur   0–10   Gomel 0–6 0–4
FH   3–1   Eschen/Mauren 2–1 1–0
Lech Poznań   3–1   Zhetysu 2–0 1–1
Khazar Lankaran   4–2   Nõmme Kalju 2–2 2–0
Birkirkara   2–2 (a)   Metalurg Skopje 2–2 0–0
Pyunik   2–41   Zeta 0–3 2–1
Teuta Durrës   1–9   Metalurgi Rustavi 0–3 1–6
Olimpija Ljubljana   6–0   Jeunesse Esch 3–0 3–0
EB/Streymur   3–3 (a)   Gandzasar 3–1 0–2
St. Patrick's Athletic   2–2 (a)   ÍBV 1–0 1–2
La Fiorita   0–61   Liepājas Metalurgs 0–2 0–4
JJK   4–3   Stabæk 2–0 2–3
Bangor City   1–21   Zimbru Chişinău 0–0 1–2
Shkëndija   1–2   Portadown 0–0 1–2
Ghi chú
  • Đội in đậm là đội được đi tiếp.
  • (a): Luật bàn thắng trên sân khách

Vòng loại thứ haiSửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Khazar Lankaran   1–2   Lech Poznań 1–1 0–1
Eskişehirspor   3–1   St. Johnstone 2–0 1–1
Hajduk Split   2–1   Skonto 2–0 0–1
AIK   2–1   FH 1–1 1–0
Renova   1–2   Gomel 0–2 1–0
Naftan Novopolotsk   6–7   Red Star Belgrade 3–4 3–3
Vojvodina   5–1   Sūduva Marijampolė 1–1 4–0
JJK   3–3 (a)   Zeta 3–2 0–1
Young Boys   1–1   Zimbru Chişinău 1–0 0–1
Lokomotiv Plovdiv   5–7   Vitesse 4–4 1–3
Tirana   1–6   Aalesund 1–1 0–5
Metalurh Donetsk   11–2   Čelik Nikšić 7–0 4–2
Maccabi Netanya   2–2 (a)   KuPS 1–2 1–0
Mladá Boleslav   4–0   Þór Akureyri 3–0 1–0
Levadia Tallinn   1–6   Anorthosis 1–3 0–3
Milsami Orhei   4–5   Aktobe 4–2 0–3
Slaven Belupo   10–2   Portadown 6–0 4–2
Servette   5–1   Gandzasar 2–0 3–1
Twente   6–1   Inter Turku 1–1 5–0
Žalgiris Vilnius   2–6   Admira Wacker Mödling 1–1 1–5
Osijek   1–6   Kalmar FF 1–3 0–3
Slovan Bratislava   1–1 (a)   Videoton 1–1 0–0
Rapid București   5–1   MYPA 3–1 2–0
Metalurgi Rustavi   1–52   Viktoria Plzeň 1–3 0–2
Mura 05   1–1 (a)   CSKA Sofia 0–0 1–1
Inter Baku   2–2   Asteras Tripolis 1–1 1–1
Differdange 03   2–42   Gent 0–1 2–3
Anzhi Makhachkala   5–0   Honvéd 1–0 4–0
Levski Sofia   2–3   Sarajevo 1–0 1–3
Liepājas Metalurgs   3–7   Legia Warsaw 2–2 1–5
Shakhtyor Salihorsk   1–1 (a)   Ried 1–1 0–0
Bnei Yehuda   3–0   Shirak 2–0 1–0
Rosenborg   4–3   Ordabasy 2–2 2–1
Spartak Trnava   4–2   Sligo Rovers 3–1 1–1
Dacia Chişinău   1–2   Elfsborg 1–0 0–2
Široki Brijeg   2–3   St. Patrick's Athletic 1–1 1–2
APOEL   3–0   Senica 2–0 1–0
Ruch Chorzów   6–1   Metalurg Skopje 3–1 3–0
AGF   2–5   Dila Gori 1–2 1–3
Olimpija Ljubljana   0–1   Tromsø 0–0 0–1
Ghi chú
  • Đội in đậm là đội được đi tiếp.
  • (a): Luật bàn thắng trên sân khách

Vòng loại thứ baSửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Videoton   4–0   Gent 1–0 3–0
AIK   3–1   Lech Poznań 3–0 0–1
Eskişehirspor   1–4   Marseille 1–1 0–3
Red Star Belgrade   0–0   Omonia 0–0 0–0
Sarajevo   2–2 (a)   Zeta 2–1 0–1
Admira Wacker Mödling   2–4   Sparta Prague 0–2 2–2
Kalmar FF   1–3   Young Boys 1–0 0–3
Dundee United   2–7   Dinamo Moskva 2–2 0–5
Arsenal Kyiv   2–3   Mura 05 0–33 2–0
KuPS   1–64   Bursaspor 1–0 0–6
Steaua București   3–1   Spartak Trnava 0–1 3–0
Gomel   0–4   Liverpool 0–1 0–3
Ried   3–4   Legia Warsaw 2–1 1–3
St. Patrick's Athletic   0–5   Hannover 96 0–3 0–2
Servette   1–1 (a)   Rosenborg 1–1 0–0
Athletic Bilbao   4–3   Slaven Belupo 3–1 1–2
Anzhi Makhachkala   4–0   Vitesse 2–0 2–0
Asteras Tripolis   1–1 (a)   Marítimo 1–1 0–0
Heerenveen   4–14   Rapid București 4–0 0–1
Ruch Chorzów   0–7   Viktoria Plzeň 0–2 0–5
Horsens   4–3   Elfsborg 1–1 3–2
APOEL   3–1   Aalesund 2–1 1–0
Hajduk Split   2–34   Internazionale 0–3 2–0
Vojvodina   2–3   Rapid Wien 2–1 0–2
Genk   4–2   Aktobe 2–1 2–1
Tromsø   2–1   Metalurh Donetsk 1–1 1–0
Twente   4–0   Mladá Boleslav 2–0 2–0
Bnei Yehuda   1–6   PAOK 0–2 1–4
Dila Gori   3–1   Anorthosis 0–1 3–05
Ghi chú
  • Đội in đậm là đội được đi tiếp.
  • (a): Luật bàn thắng trên sân khách

Vòng play-offSửa đổi

Lễ bốc thăm cho vòng play-off diễn ra vào ngày 10/8/2012.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Anzhi Makhachkala   6–0   AZ 1–0 5–0
Neftchi Baku   4–26   APOEL 1–1 3–1
Atromitos   1–2   Newcastle United 1–1 0–1
Tromsø   3–3 (a)   Partizan 3–2 0–1
Vaslui   2–4   Internazionale 0–2 2–2
Heart of Midlothian   1–2   Liverpool 0–1 1–1
Athletic Bilbao   9–3   HJK 6–0 3–3
Marítimo   3–0   Dila Gori 1–0 2–0
Molde   4–1   Heerenveen 2–0 2–1
Debrecen   1–7   Club Brugge 0–3 1–4
Sheriff Tiraspol   1–2   Marseille 1–2 0–0
Trabzonspor   0–0   Videoton 0–0 0–0
Midtjylland   2–3   Young Boys 0–3 2–0
Śląsk Wrocław   4–10   Hannover 96 3–5 1–5
Dinamo București   1–4   Metalist Kharkiv 0–2 1–2
Horsens   1–6   Sporting CP 1–1 0–5
F91 Dudelange   1–76   Hapoel Tel Aviv 1–3 0–4
Feyenoord   2–4   Sparta Prague 2–2 0–2
Motherwell   0–3   Levante 0–2 0–1
Red Star Belgrade   2–3   Bordeaux 0–0 2–3
Lokeren   2–2 (a)   Viktoria Plzeň 2–1 0–1
Mura 05   1–56   Lazio 0–2 1–3
AIK   2–1   CSKA Moscow 0–1 2–0
Legia Warsaw   2–3   Rosenborg 1–1 1–2
Bursaspor   4–5   Twente 3–1 1–4
Ekranas   0–56   Steaua București 0–2 0–3
Slovan Liberec   4–6   Dnipro Dnipropetrovsk 2–2 2–4
Stuttgart   3–1   Dinamo Moskva 2–0 1–1
PAOK   2–4   Rapid Wien 2–1 0–3
Luzern   2–3   Genk 2–1 0–2
Zeta   0–14   PSV Eindhoven 0–5 0–9

Vòng bảngSửa đổi

Vị trí các đội tham gia vòng bảng 2012–13 UEFA Europa League.
  Đỏ: Bảng A;   Vàng: Bảng B;   Xanh lá: Bảng C;   Đen: Bảng D;   Tím: Bảng E;   Hồng: Bảng F;   Xanh biển: Bảng G;   Cam: Bảng H;   Đà: Bảng I;   Hồng đậm: Bảng J;   Xanh nhạt: Bảng K;   Xanh lá chuối: Bảng L.

Không có trên bản đồ:
  Marítimo (Bồ Đào Nha, Madeira)

  Neftchi Baku (Azerbaijan)

Lễ bốc thăm cho vòng bảng diễn ra vào ngày 31/8/2012 tại Monaco[4].Có tổng cộng 48 đội tham dự vòng đấu bảng phân chia thành 4 nhóm,12 bảng,dựa trên hệ số UEFA.Là nhà đương kim vô địch,Atlético de Madrid được sắp xếp vào nhóm 1.

Trong mỗi bảng,các đội thi đấu với nhau trên sân nhà và sân khách.Vào các ngày 20/9,4/10,25/10,8/11,22/11 và 6/12 năm 2012,các đội đứng đầu và nhì bảng tiến thẳng vào vòng knock-out,nhập cùng với 8 đội bị loại ở vòng bảng UEFA Champions League.

Có tổng cộng 25 hiệp hội có đại diện ở vòng bảng[5].

Điều kiện để vào vòng trong
Các đội đứng nhất và nhì bảng đi thẳng vào vòng Knock-out.

Bảng ASửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Liverpool 6 3 1 2 11 9 +2 10
  Anzhi Makhachkala 6 3 1 2 7 5 +2 10
  Young Boys 6 3 1 2 14 13 +1 10
  Udinese 6 1 1 4 7 12 −5 4
  ANZ LIV UDI YB
Anzhi Makhachkala 1–0 2–0 2–0
Liverpool 1–0 2–3 2–2
Udinese 1–1 0–1 2–3
Young Boys 3–1 3–5 3–1

Bảng BSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Viktoria Plzeň 6 4 1 1 11 4 +7 13
  Atlético Madrid 6 4 0 2 7 4 +3 12
  Académica 6 1 2 3 6 9 −3 5
  Hapoel Tel Aviv 6 1 1 4 4 11 −7 4
  ACA ATL HTA PLZ
Académica 2–0 1–1 1–1
Atlético Madrid 2–1 1–0 1–0
Hapoel Tel Aviv 2–0 0–3 1–2
Viktoria Plzeň 3–1 1–0 4–0

Bảng CSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Fenerbahçe 6 4 1 1 10 7 +3 13
  Borussia Mönchengladbach 6 3 2 1 11 6 +5 11
  Marseille 6 1 2 3 9 11 −2 5
  AEL Limassol 6 1 1 4 4 10 −6 4
  AEL MGB FEN OM
AEL Limassol 0–0 0–1 3–0
Borussia Mönchengladbach 2–0 2–4 2–0
Fenerbahçe 2–0 0–3 2–2
Marseille 5–1 2–2 0–1

Bảng DSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Bordeaux 6 4 1 1 10 5 +5 13
  Newcastle United 6 2 3 1 7 5 +2 9
  Marítimo 6 1 3 2 4 6 −2 6
  Club Brugge 6 1 1 4 6 11 −5 4
  BOR BRU MTM NEW
Bordeaux 4–0 1–0 2–0
Club Brugge 1–2 2–0 2–2
Marítimo 1–1 2–1 0–0
Newcastle United 3–0 1–0 1–1

Bảng ESửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Steaua București 6 3 2 1 9 9 0 11
  Stuttgart 6 2 2 2 9 6 +3 8
  Copenhagen 6 2 2 2 5 6 −1 8
  Molde 6 2 0 4 6 8 −2 6
  COP MOL STE STU
Copenhagen 2–1 1–1 0–2
Molde 1–2 1–2 2–0
Steaua București 1–0 2–0 1–5
Stuttgart 0–0 0–1 2–2

Bảng FSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Dnipro Dnipropetrovsk 6 5 0 1 16 8 +8 15
  Napoli 6 3 0 3 12 12 0 9
  PSV Eindhoven 6 2 1 3 8 7 +1 7
  AIK 6 1 1 4 5 14 −9 4
  AIK DNI NAP PSV
AIK 2–3 1–2 1–0
Dnipro Dnipropetrovsk 4–0 3–1 2–0
Napoli 4–0 4–2 1–3
PSV Eindhoven 1–1 1–2 3–0

Bảng GSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Genk 6 3 3 0 9 4 +5 12
  Basel 6 2 3 1 7 4 +3 9
  Videoton 6 2 0 4 6 8 −2 6
  Sporting CP 6 1 2 3 4 10 −6 5
  BSL GNK SPO VID
Basel 2–2 3–0 1–0
Genk 0–0 2–1 3–0
Sporting CP 0–0 1–1 2–1
Videoton 2–1 0–1 3–0

Bảng HSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Rubin Kazan 6 4 2 0 10 3 +7 14
  Internazionale 6 3 2 1 11 9 +2 11
  Partizan 6 0 3 3 3 8 −5 3
  Neftchi Baku 6 0 3 3 4 8 −4 3
  INT NEF PAR RUB
Internazionale 2–2 1–0 2–2
Neftchi Baku 1–3 1–1 0–1
Partizan 1–3 0–0 1–1
Rubin Kazan 3–0 1–0 2–0

Bảng ISửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Lyon 6 5 1 0 14 8 +6 16
  Sparta Prague 6 2 3 1 9 6 +3 9
  Athletic Bilbao 6 1 2 3 7 9 −2 5
  Ironi Kiryat Shmona 6 0 2 4 6 13 −7 2
  ATH IKS OL SPA
Athletic Bilbao 1–1 2–3 0–0
Ironi Kiryat Shmona 0–2 3–4 1–1
Lyon 2–1 2–0 2–1
Sparta Prague 3–1 3–1 1–1

Bảng JSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Lazio 6 3 3 0 9 2 +7 12
  Tottenham Hotspur 6 2 4 0 8 4 +4 10
  Panathinaikos 6 1 2 3 4 11 −7 5
  Maribor 6 1 1 4 6 10 −4 4
  LAZ MRB PAN TOT
Lazio 1–0 3–0 0–0
Maribor 1–4 3–0 1–1
Panathinaikos 1–1 1–0 1–1
Tottenham Hotspur 0–0 3–1 3–1

Bảng KSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Metalist Kharkiv 6 4 1 1 9 3 +6 13
  Bayer Leverkusen 6 4 1 1 9 2 +7 13
  Rosenborg 6 2 0 4 7 10 −3 6
  Rapid Wien 6 1 0 5 4 14 −10 3
  BAY MET RAP ROS
Bayer Leverkusen 0–0 3–0 1–0
Metalist Kharkiv 2–0 2–0 3–1
Rapid Wien 0–4 1–0 1–2
Rosenborg 0–1 1–2 3–2

Bảng LSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Hannover 96 6 3 3 0 11 8 +3 12
  Levante 6 3 2 1 10 5 +5 11
  Helsingborg 6 1 1 4 9 12 −3 4
  Twente 6 0 4 2 5 10 −5 4
  HAN HEL LEV TWE
Hannover 96 3–2 2–1 0–0
Helsingborg 1–2 1–3 2–2
Levante 2–2 1–0 3–0
Twente 2–2 1–3 0–0

Vòng knock-outSửa đổi

Trong vòng knock-out,hai đội đấu với nhau hai trận lần lượt trên sân nhà và sân khách,trừ trận chung kết diễn ra trên sân chung(Amsterdam Arena).

Vòng 32   Vòng 16   Tứ kết   Bán kết   Chung kết
   Napoli 0 0 0  
   Viktoria Plzeň 3 2 5        Viktoria Plzeň 0 1 1  
   BATE Borisov 0 0 0      Fenerbahçe 1 1 2  
   Fenerbahçe 0 1 1          Fenerbahçe 2 1 3  
   Stuttgart 1 2 3          Lazio 0 1 1  
   Genk 1 0 1        Stuttgart 0 1 1
   B. Mönchengladbach 3 0 3      Lazio 2 3 5  
   Lazio 3 2 5          Fenerbahçe 1 1 2  
   Bayer Leverkusen 0 1 1          Benfica 0 3 3  
   Benfica 1 2 3        Benfica 1 3 4  
   Dynamo Kyiv 1 0 1      Bordeaux 0 2 2  
   Bordeaux 1 1 2          Benfica 3 1 4
   Anzhi Makhachkala 3 1 4          Newcastle United 1 1 2  
   Hannover 96 1 1 2        Anzhi Makhachkala 0 0 0
   Newcastle United 0 1 1      Newcastle United 0 1 1  
   Metalist Kharkiv 0 0 0          Benfica 1
   Tottenham Hotspur 2 1 3          Chelsea 2
   Lyon 1 1 2        Tottenham H. 3 1 4  
   Internazionale 2 3 5      Internazionale 0 4 4  
   CFR Cluj 0 0 0          Tottenham Hotspur 2 2 4(1)  
   Basel 2 1 3          Basel 2 2 4(4)  
   Dnipro Dnipropetrovsk 0 1 1        Basel 2 0 2
   Zenit St. P'burg (a) 2 1 3      Zenit St. Petersburg 0 1 1  
   Liverpool 0 3 3          Basel 1 1 2
   Ajax 2 0 2(2)          Chelsea 2 3 5  
   Steaua București 0 2 2(4)        Steaua București 1 1 2  
   Sparta Prague 0 1 1      Chelsea 0 3 3  
   Chelsea 1 1 2          Chelsea 3 2 5
   Levante 3 1 4          Rubin Kazan 1 3 4  
   Olympiacos 0 0 0        Levante 0 0 0
   Atlético Madrid 0 1 1      Rubin Kazan 0 2 2  
   Rubin Kazan 2 0 2  


Vòng 32Sửa đổi

Lễ bốc thăm cho vòng 32 và vòng 16 diễn ra vào ngày 20/12/2012.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
BATE Borisov   0–1   Fenerbahçe 0–0 0–1
Internazionale   5–0   CFR Cluj 2–0 3–0
Levante   4–0   Olympiacos 3–0 1–0
Zenit St. Petersburg   3–3 (a)   Liverpool 2–0 1–3
Dynamo Kyiv   1–2   Bordeaux 1–1 0–1
Bayer Leverkusen   1–3   Benfica 0–1 1–2
Newcastle United   1–0   Metalist Kharkiv 0–0 1–0
Stuttgart   3–1   Genk 1–1 2–0
Atlético Madrid   1–2   Rubin Kazan 0–2 1–0
Ajax   2–2   Steaua București 2–0 0–2
Basel   3–1   Dnipro Dnipropetrovsk 2–0 1–1
Anzhi Makhachkala   4–2   Hannover 96 3–1 1–1
Sparta Prague   1–2   Chelsea 0–1 1–1
Borussia Mönchengladbach   3–5   Lazio 3–3 0–2
Tottenham Hotspur   3–2   Lyon 2–1 1–1
Napoli   0–5   Viktoria Plzeň 0–3 0–2

Vòng 16Sửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Viktoria Plzeň   1–2   Fenerbahçe 0–1 1–1
Benfica   4–2   Bordeaux 1–0 3–2
Anzhi Makhachkala   0–1   Newcastle United 0–0 0–1
Stuttgart   1–5   Lazio 0–2 1–3
Tottenham Hotspur   4–4 (a)   Internazionale 3–0 1–4
Levante   0–2   Rubin Kazan 0–0 0–2
Basel   2–1   Zenit St. Petersburg 2–0 0–1
Steaua București   2–3   Chelsea 1–0 1–3

Tứ kếtSửa đổi

Lễ bốc thăm cho vòng tứ kết diễn ra vào ngày 15/3/2013.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Chelsea   5–4   Rubin Kazan 3–1 2–3
Tottenham Hotspur   4–4   Basel 2–2 2–2
Fenerbahçe   3–1   Lazio 2–0 1–1
Benfica   4–2   Newcastle United 3–1 1–1

Bán kếtSửa đổi

Lễ bốc thăm cho vòng bán kết và chung kết diễn ra vào ngày 12/4/2013.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Fenerbahçe   2–3   Benfica 1–0 1–3
Basel   2–5   Chelsea 1–2 1–3

Chung kếtSửa đổi

Trận chung kết diễn ra vào ngày 15 tháng 5 năm 2013 tại Sân vận động Amsterdam ArenaAmsterdam, Hà Lan.

Thống kêSửa đổi

Thống kê tính cả vòng bảng và vòng play-off.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Chung kết Europa League, Benfica 1-2 Chelsea: The Blues lên ngôi vương ở Europa League Thể thao 247
  2. ^ “Chelsea đi vào lịch sử bóng đá châu Âu”. Báo Thể thao & Văn hóa - Thông tấn xã Việt Nam. Truy cập 1 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ Rubin Kazan hạ knock-out ĐKVĐ Atletico Madrid Người Lao động
  4. ^ “Bốc thăm vòng bảng UEFA Europa League”. UEFA. 31 tháng 8 năm 2012. 
  5. ^ “Europa League lineup and seedings set”. UEFA. 31 tháng 8 năm 2012. 
  6. ^ “Player statistics – Goalscorers”. UEFA. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013. 
  7. ^ “Player statistics – Assists”. UEFA. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013.