Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia (tiếng Croatia: Hrvatska nogometna reprezentacija) là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý. Đội tuyển Croatia được đánh giá là một trong những đội bóng có thực lực tại châu Âu cũng như thế giới với chiến tích đoạt á quân tại Nga 2018 và nhiều năm liền góp mặt tại các giải đấu lớn như World Cup hay Euro.

Croatia
Croatia national football team crest.svg
Biệt danhVatreni (Đội bóng rực lửa)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Croatia
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
HLV trưởngZlatko Dalić
Đội trưởngLuka Modrić
Thi đấu nhiều nhấtDarijo Srna (134)
Ghi bàn nhiều nhấtDavor Šuker (45)
Sân nhàKhác nhau
Mã FIFACRO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 7 Giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất3 (1.1999)
Thấp nhất125 (3.1994)
Hạng Elo
Hiện tại 15 Giảm 8 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Cao nhất5 (7.1998, 7.2018)
Thấp nhất26 (10.2002)
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Banate of Croatia (1939-1941).svg Croatia 4–0 Thụy Sĩ 
(Zagreb, Croatia; ngày 2 tháng 4 năm 1940)[3]
Tư cách Croatia hiện đại
 Croatia 2–1 Hoa Kỳ 
(Zagreb, Croatia; ngày 17 tháng 10 năm 1990)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Croatia 10– 0 San Marino 
(Rijeka, Croatia; ngày 4 tháng 6 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 6–0 Croatia 
(Elche, Tây Ban Nha; ngày 11 tháng 9 năm 2018)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2018)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1996, 2008)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Croatia là trận gặp đội tuyển Slovakia vào năm 1941. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí á quân của World Cup 2018.

Sân vận độngSửa đổi

Kỷ lục địa điểm nhàSửa đổi

 
Người hâm mộ tại sân vận động Poljud

Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt Croatia tại các địa điểm khác nhau được sử dụng cho các trận nhà. Kể từ trận đấu đầu tiên của Croatia vào tháng 10 năm 1990, họ đã thi đấu các trận nhà tại 11 sân vận động trên khắp đất nước. Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt của Croatia tại các địa điểm nhà.

Từ khóa: St–số trận, T–trận thắng, H–trận hòa; B–trận bại, %–tỷ lệ phần trăm thắng
Sân vận động Thành phố / Thị trấn St T H B Thắng % Trận đấu cuối cùng được tổ chức
Sân vận động Maksimir Zagreb &0000000000000062.00000062 &0000000000000042.00000042 &0000000000000015.00000015 &0000000000000005.0000005 0&0000000000000067.70000067,7 2017
Sân vận động Poljud Split &0000000000000012.00000012 &0000000000000001.0000001 &0000000000000007.0000007 &0000000000000004.0000004 00&0000000000000008.3000008,3 2015
Sân vận động Kantrida Rijeka &0000000000000011.00000011 &0000000000000010.00000010 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000090.90000090,9 2011
Sân vận động Gradski vrt Osijek &0000000000000011.00000011 &0000000000000009.0000009 &0000000000000002.0000002 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000081.80000081,8 2018
Sân vận động A. Herjavec Varaždin &0000000000000007.0000007 &0000000000000005.0000005 &0000000000000002.0000002 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000071.40000071,4 2015
Sân vận động A. Drosina Pula &0000000000000004.0000004 &0000000000000003.0000003 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000001.0000001 0&0000000000000075.00000075,0 2014
Sân vận động Rujevica Rijeka &0000000000000002.0000002 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000050.00000050,0 2017
Sân vận động Cibalia Vinkovci &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000100.000000100,0 2009
Sân vận động Kranjčevićeva Zagreb &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000100.000000100,0 1996
Sân vận động Šubićevac Šibenik &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 00&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000,0 2003
Sân vận động Koprivnica Koprivnica &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 &0000000000000100.000000100,0 2016
Tổng số 113 74 29 10 &0000000000000065.20000065,2% Bản mẫu:Sortdash

Cập nhật lần cuối: Croatia v Sénégal, ngày 8 tháng 6 năm 2018. Các thống kê bao gồm các trận đấu được công nhận chính thức của FIFA.

Kỷ lục giải thi đấuSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 5 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới và 4 lần lọt vào vòng chung kết, với thành tích cao nhất là á quân của World Cup 2018.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
  1998 Hạng ba 3 7 5 0 2 11 5
    2002 Vòng 1 23 3 1 0 2 2 3
  2006 Vòng 1 22 3 0 2 1 2 3
  2010 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng 1 19 3 1 0 2 6 6
  2018 Á quân 2 7 4 2 1 14 9
  2022 Chưa xác định
      2026
Tổng cộng 4/20 1 lần
á quân
23 11 4 8 35 26

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch bóng đá châu ÂuSửa đổi

Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 4 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
  1996 Tứ kết 4 2 0 2 5 5
    2000 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng bảng 3 0 2 1 4 6
    2008 Tứ kết 4 3 1 0 5 2
    2012 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
  2016 Vòng 16 đội 4 2 1 1 5 4
  2020 Chưa xác định
  2024
Tổng cộng 5/6
2 lần tứ kết
18 8 5 5 23 20

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Kết quả thi đấuSửa đổi

2019Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình 23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Slovakia và trận giao hữu gặp Gruzia vào các ngày 16 và 19 tháng 11 năm 2019.[4]

Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019, sau trận gặp Wales.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Lovre Kalinić 3 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 18 0   Aston Villa
1TM Dominik Livaković 9 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 8 0   Dinamo Zagreb
1TM Simon Sluga 17 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0   Luton Town

2HV Tin Jedvaj 28 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 22 2   Augsburg
2HV Matej Mitrović 10 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 12 2   Club Brugge
2HV Borna Barišić 10 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 11 1   Rangers
2HV Karlo Bartolec 20 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 4 0   Copenhagen
2HV Duje Ćaleta-Car 17 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0   Marseille
2HV Mile Škorić 19 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 2 0   Osijek
2HV Dario Melnjak 31 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 1 0   Çaykur Rizespor
2HV Josip Juranović 16 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 1 0   Hajduk Split
2HV Dino Perić 12 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 0 0   Dinamo Zagreb

3TV Luka Modrić (Đội trưởng) 9 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 126 16   Real Madrid
3TV Ivan Rakitić (Đội phó) 10 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 106 15   Barcelona
3TV Mateo Kovačić 6 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 54 1   Chelsea
3TV Marcelo Brozović 16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 50 6   Inter Milan
3TV Milan Badelj 25 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 49 2   Fiorentina
3TV Marko Rog 19 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 16 0   Cagliari
3TV Mario Pašalić 9 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 11 0   Atalanta
3TV Nikola Vlašić 4 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 9 2   CSKA Moscow

4 Ivan Perišić 2 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 86 24   Bayern Munich
4 Ante Rebić 21 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 32 3   Milan
4 Josip Brekalo 23 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 10 0   VfL Wolfsburg
4 Bruno Petković 16 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 7 4   Dinamo Zagreb
4 Mislav Oršić 29 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 1 0   Dinamo Zagreb

Triệu tập gần đâySửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Domagoj Vida SUS 29 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 79 4   Beşiktaş v.   Wales, 13 tháng 10 năm 2019
HV Dejan Lovren SUS 5 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 57 3   Liverpool v.   Wales, 13 tháng 10 năm 2019
HV Filip Benković 13 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 1 0   Leicester City v.   Tunisia, 11 tháng 6 năm 2019
HV Marin Leovac 7 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 5 0   Dinamo Zagreb v.   Hungary, 24 tháng 3 năm 2019
HV Antonio Milić 10 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 3 0   Anderlecht v.   Hungary, 24 tháng 3 năm 2019

TV Filip Bradarić 11 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 6 0   Hajduk Split v.   Wales, 13 tháng 10 năm 2019
TV Mijo Caktaš 8 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 1 0   Hajduk Split v.   Azerbaijan, 9 tháng 9 năm 2019

Andrej Kramarić INJ 19 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 46 13   1899 Hoffenheim v.   Tunisia, 11 tháng 6 năm 2019
Alen Halilović 18 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 10 0   SC Heerenveen v.   Tunisia, 11 tháng 6 năm 2019
Marko PjacaINJ 6 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 24 1   Fiorentina v.   Azerbaijan, 21 tháng 3 năm 2019
Chú thích
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • SUS = Hoãn
  • REM = Bị trục xuất khỏi giải đấu

Các cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhấtSửa đổi

 
Darijo Srna là cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều nhất với 134 trận.

Tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều lần nhất là:

# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Darijo Srna 2002–2016 134 22
2 Luka Modrić 2006– 126 16
3 Stipe Pletikosa 1999–2014 114 0
4 Ivan Rakitić 2007– 106 15
5 Josip Šimunić 2001–2013 105 3
6 Ivica Olić 2002–2015 104 20
7 Vedran Ćorluka 2006–2018 103 4
8 Dario Šimić 1996–2008 100 3
9 Mario Mandžukić 2007–2018 89 33
10 Ivan Perišić 2011– 86 24

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

 
Davor Šuker là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia với 45 bàn thắng.

Dưới đây là top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia (tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019).

# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Bàn thắng Số trận
1 Davor Šuker 1991–2002 45 69
2 Mario Mandžukić 2007–2018 33 89
3 Eduardo da Silva 2004–2014 29 64
4 Ivan Perišić 2011– 24 86
5 Darijo Srna 2002–2016 22 134
6 Ivica Olić 2002–2015 20 104
7 Niko Kranjčar 2004–2013 16 81
Luka Modrić 2006– 126
9 Goran Vlaović 1992–2002 15 52
Nikola Kalinić 2007–2018 42
Ivan Rakitić 2007– 106

Huấn luyện viênSửa đổi

Danh hiệuSửa đổi

Các giải đấu chínhSửa đổi

Giải thưởng khácSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ a ă “About Us”. Liên đoàn bóng đá Croatia. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016. 
  4. ^ “Izbornik hrvatske reprezentacije Ante Čačić objavio je popis od 23 igrača za susret s Turskom”. Liên đoàn bóng đá Croatia (bằng tiếng Croatia). Ngày 16 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:National sports teams of Croatia