Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia (tiếng Armenia: Հայաստանի ֆուտբոլի հավաքականը) là đội tuyển cấp quốc gia của Armenia do Liên đoàn bóng đá Armenia quản lý. Đội tuyển được thành lập sau sự tan rã của Liên Xô, có trận đấu đầu tiên gặp Moldova vào 12 tháng 10 năm 1992. Đội chưa từng tham dự vòng chung kết Euro hay World Cup nào.

Armenia

Huy hiệu

Tên khác Հավաքական Havakakan
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Armenia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Varuzhan Sukiasyan[1]
Đội trưởng Henrikh Mkhitaryan
Thi đấu nhiều nhất Sarkis Hovsepian (132)[2]
Ghi bàn nhiều nhất Henrikh Mkhitaryan (19)
Sân nhà Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan
Mã FIFA ARM
Xếp hạng FIFA 99 Giảm 3 (24 tháng 10 năm 2019)[3]
Cao nhất 30 (2.2014)
Thấp nhất 159 (6.1994)
Hạng Elo 89 Tăng 8 (18 tháng 10 năm 2019)[4]
Elo cao nhất 65 (27.5.2014)
Elo thấp nhất 126 (5.1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Armenia 0–0 Moldova 
(Yerevan, Armenia; 12 tháng 10 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Armenia 7–1 Guatemala 
(Los Angeles, California, Hoa Kỳ; 28 tháng 5 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Chile 7–0 Armenia 
(Viña del Mar, Chile; 4 tháng 1 năm 1997)
 Gruzia 7–0 Armenia 
(Tbilisi, Gruzia; 30 tháng 3 năm 1997)

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
1930 đến 1994 Không tham dự, là một phần của Liên Xô cho tới 1991
1998 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Thành tích
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 đến 2020 Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Hy LạpÝ vào các ngày 15 và 18 tháng 11 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Ý.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Gevorg Kasparov 25 tháng 7, 1980 (39 tuổi) 29 0   Gandzasar
1TM Aram Ayrapetyan 22 tháng 11, 1986 (33 tuổi) 18 0   Urartu
1TM Arsen Beglaryan 18 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 14 0   Dnyapro Mogilev

2HV Varazdat Haroyan 24 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 49 2   Ural Yekaterinburg
2HV Kamo Hovhannisyan 7 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 49 0   Zhetysu
2HV Hovhannes Hambardzumyan (Đội trưởng) 4 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 35 3   Enosis Neon Paralimni
2HV Taron Voskanyan 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 27 0   Alashkert
2HV Hayk Ishkhanyan 24 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 11 1   Alashkert
2HV André Calisir 13 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 8 0   Göteborg
2HV Arman Hovhannisyan 5 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 3 0   Gandzasar
2HV Armen Manucharyan 3 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 2 0   Pyunik
2HV Artur Danielyan 9 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0   Ararat-Armenia

3TV Artak Yedigaryan 18 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 32 1   Pyunik
3TV Artak Grigoryan 19 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 25 1   Alashkert
3TV Rumyan Hovsepyan 13 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 22 2   Arda Kardzhali
3TV Artem Simonyan 20 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 10 0   Pyunik
3TV Edgar Babayan 28 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 8 1   Hobro
3TV Erik Vardanyan 7 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 4 1   Sochi
3TV Petros Avetisyan 7 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 4 0   Ararat-Armenia

4 Artur Sarkisov 19 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 41 6   Yenisey Krasnoyarsk
4 Tigran Barseghyan 22 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 28 5   Kaisar
4 Aleksandre Karapetian 23 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 13 5   Sochi
4 Gegham Harutyunyan 23 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 0 0   Gandzasar

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Henri Avagyan 16 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0   Alashkert v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
TM Anatoliy Ayvazov 6 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0   Urartu v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
TM Arman Meliksetyan 21 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 0 0   Noah v.   Bosna và Hercegovina, 8 tháng 9 năm 2019
TM Grigor Meliksetyan 18 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 4 0   Gandzasar v.   Liechtenstein, 8 tháng 6 năm 2019

HV Jordy Monroy 3 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Boyacá Chicó v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
HV Gagik Daghbashyan 19 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 16 0   Alashkert v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV Artyom Khachaturov 18 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 4 0   Lori v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
HV Artur Kartashyan 1 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 1 1   Pyunik v.   Liechtenstein, 19 tháng 11 năm 2018

TV Gevorg Ghazaryan 5 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 71 13   AEL Limassol v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019 INJ
TV Marcos Pizzelli 3 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 66 11   Aktobe v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019 RET
TV Aras Özbiliz 9 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 41 6   Pyunik v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
TV Gor Malakyan 12 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 18 0   Ararat-Armenia v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
TV Henrikh Mkhitaryan (Đội trưởng) 21 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 86 29   Roma v.   Bosna và Hercegovina, 8 tháng 9 năm 2019 INJ
TV Karlen Mkrtchyan 25 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 56 2   Pyunik v.   Bosna và Hercegovina, 8 tháng 9 năm 2019
TV Armen Ambartsumyan 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0   Ararat-Armenia v.   Bosna và Hercegovina, 8 tháng 9 năm 2019
TV Alik Arakelyan 21 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0   Pyunik v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019INJ
TV Edgar Malakyan 22 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 21 0   Petrolul Ploiești v.   Liechtenstein, 19 tháng 11 năm 2018

Sargis Adamyan 23 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 19 1   1899 Hoffenheim v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
Artur Miranyan 27 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 1 0   Pyunik v.   Phần Lan, 15 tháng 10 năm 2019
Yura Movsisyan 2 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 38 14 Cầu thủ tự do v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019INJ
Norberto Briasco-Balekian 29 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 4 0   Huracán v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2019
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Các huấn luyện viênSửa đổi

Huấn luyện viên Thời gian Trận đấu Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
  Eduard Markarov 1992-1994 6 1 2 3 1 5
  Samvel Darbinyan 1995-1996 9 1 1 7 5 21
  Khoren Hovhannisyan 1996-1997 16 2 5 9 10 41
  Souren Barseghyan 1998-1999 14 4 2 8 11 19
  Varuzhan Sukiasyan 2000-2001 17 3 7 7 17 27
  Adranik Adamyan (tạm quyền) 2002 1 1 0 0 2 0
  Oscar Lopez 2002 2 0 1 1 2 4
  Adranik Adamyan (tạm quyền) 2003 1 0 0 1 0 2
  Mihai Stoichiţă 2003-2004 10 4 1 5 11 17
  Bernard Casoni 2004-2005 8 1 1 6 5 18
  Henk Wisman 2005-2006 8 1 1 6 5 14
  Ian Porterfield 2006-2007 10 2 4 4 5 9
  Vardan Minasyan 2007 6 1 1 4 2 8

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Վարուժան Սուքիասյանը նշանակվեց Հայաստանի ազգային հավաքականի գլխավոր մարզչի պաշտոնում”. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ “Armenia national football team”. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi