Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Moldova
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Moldova
(Federaţia Moldovenească de Fotbal)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Dobrovolski
Đội trưởng Alexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhất Radu Rebeja (74)
Ghi bàn nhiều nhất Serghei Cleșcenco (11)
Sân nhà Sân vận động Zimbru
Mã FIFA MDA
Xếp hạng FIFA 175 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 37 (4.2008)
Thấp nhất 173 (10.2016)
Hạng Elo 148 Giảm 19 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldova; 2.7.1991)
Trận thắng đậm nhất
 Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18.8.1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6.6.2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Thụy Điển vào ngày 9 tháng 1 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 1 năm 2020 sau trận gặp Thụy Điển.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nicolai Calancea 29 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 19 0   Dunărea Călărași
23 1TM Denis Rusu 2 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 1 0   Politehnica Iași
12 1TM Nicolai Cebotari 24 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 0 0   Sfântul Gheorghe Suruceni

6 2HV Igor Armaș (Đội trưởng) 14 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 58 5   Voluntari
22 2HV Dinu Graur 27 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 16 0   Astra Giurgiu
15 2HV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 14 0   Milsami Orhei
2 2HV Anatolie Prepeliță 6 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 3 0   Spartaks Jūrmala
5 2HV Constantin Bogdan 29 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 2 0   Milsami Orhei
4 2HV Maxim Focșa 21 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 1 0   Sfântul Gheorghe Suruceni
8 2HV Denis Marandici 18 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 0 0   União de Leiria

7 3TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (33 tuổi) 39 2   Petrocub Hîncești
19 3TV Artur Pătraș 1 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 29 0   Zimbru Chișinău
10 3TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 19 0   Sabah
9 3TV Dan Spătaru 24 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 9 0   Noah
18 3TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 8 0   Zira
21 3TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 7 1   Chindia Târgoviște
14 3TV Dan Taras 13 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 3 0   Petrocub Hîncești
11 3TV Cristian Dros 15 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 1 0   Politehnica Timișoara

16 4 Alexandru Suvorov 2 tháng 2, 1987 (33 tuổi) 57 7   Sfântul Gheorghe Suruceni
20 4 Vladimir Ambros 30 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 12 1   Petrocub Hîncești
17 4 Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 9 0   Karpaty Lviv

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 21 0   Fortuna Sittard v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TM Dumitru Celeadnic 23 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 0 0   Sheriff Tiraspol v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (33 tuổi) 46 0   Zeta v.   Albania, 11 tháng 6 năm 2019

HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 37 2   Sheriff Tiraspol v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 29 0   Petrocub Hîncești v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 16 0   Paços de Ferreira v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 2 0   Universitatea Cluj v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Artiom Rozgoniuc 1 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 10 0   Sfântul Gheorghe Suruceni v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Ștefan Efros 8 tháng 5, 1990 (30 tuổi) 3 0   Speranța Nisporeni v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Victor Mudrac 3 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 3 0   Petrocub Hîncești v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Alexandru Epureanu (Đội trưởng) 27 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 91 8   İstanbul Başakşehir v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 3 năm 2019

HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 37 2   Sheriff Tiraspol v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 29 0   Petrocub Hîncești v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 16 0   Paços de Ferreira v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 2 0   Universitatea Cluj v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
HV Artiom Rozgoniuc 1 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 10 0   Sfântul Gheorghe Suruceni v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Ștefan Efros 8 tháng 5, 1990 (30 tuổi) 3 0   Speranța Nisporeni v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Victor Mudrac 3 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 3 0   Alashkert v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
HV Alexandru Epureanu RET 27 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 91 8   İstanbul Başakşehir v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 3 năm 2019

Eugen Sidorenco 19 tháng 3, 1989 (31 tuổi) 35 7   Vllaznia v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 14 1   Fortuna Sittard v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
Nicolae Milinceanu 1 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 10 1   Vaduz v.   Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
Virgiliu Postolachi WIT 17 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 0 0   LOSC Lille v.   Pháp, 14 tháng 11 năm 2019
Maxim Cojocaru 13 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 1 0   Sheriff Tiraspol v.   Albania, 14 tháng 10 năm 2019
Vadim Cemîrtan 21 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 4 0   Sfântul Gheorghe Suruceni v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 10 tháng 9 năm 2019
Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 5 0   Shakhtyor Soligorsk v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 3 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi