Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Moldova
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Moldova
(Federația Moldovenească de Fotbal - FMF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngEngin Fırat
Đội trưởngAlexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhấtAlexandru Epureanu (97)
Ghi bàn nhiều nhấtSerghei Cleșcenco (11)
Sân nhàSân vận động Zimbru, Chișinău
Mã FIFAMDA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 180 Tăng 1 (31 tháng 3 năm 2022)[1]
Cao nhất37 (tháng 4 năm 2008)
Thấp nhất177 (tháng 11 năm 2020 –)
Hạng Elo
Hiện tại 157 Giảm 1 (31 tháng 3 năm 2022)[2]
Cao nhất86 (tháng 2 năm 2008)
Thấp nhất151 (19 tháng 11 năm 2020)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
Moldova Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldovian SSR, Liên Xô; 2 tháng 7, 1991)
Chính thức
 Hoa Kỳ 1–1 Moldova 
(Jacksonville, Hoa Kỳ; 16 tháng 4, 1994)
Trận thắng đậm nhất
Moldova Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18 tháng 8, 1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6 tháng 6, 2001)
 Ý 6–0 Moldova 
(Florence, Ý; 7 tháng 10, 2020)
Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pld W D L GF GA
2018–19 D 48th 6 2 3 1 4 5
2020–21 C 48th 6 0 1 5 1 11
2022–23 D Chưa xác định
Tổng cộng 12 2 4 6 5 16

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự UEFA Nations League 2020–21 gặp Kazakhstan vào tháng 3 năm 2022.

Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2022 sau trận gặp Kazakhstan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 56 0   Keşla
1TM Dorian Răilean 13 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 1 0   Unirea Dej
1TM Nicolai Cebotari 24 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 0 0   Petrocub Hîncești

2HV Igor Armaș 14 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 74 6   Voluntari
2HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 52 2   Tuzlaspor
2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 46 0   Petrocub Hîncești
2HV Vadim Bolohan 15 tháng 8, 1986 (35 tuổi) 34 0   Milsami Orhei
2HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 33 0   Olympiacos
2HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 7 0   Tsarsko Selo Sofia
2HV Denis Marandici 18 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 6 0   Celje
2HV Ioan-Călin Revenco 26 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 6 0   Petrocub Hîncești
2HV Daniel Dumbravanu 22 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 3 0   Siena
2HV Denis Furtuna 13 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 0 0   Bălți

3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 63 3   Benevento
3TV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 31 0   Petrocub Hîncești
3TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 27 1   Voluntari
3TV Cristian Dros 15 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 12 0   Slavia Mozyr
3TV Mihail Caimacov 22 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 12 0   Slaven Belupo
3TV Iaser Țurcan 7 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 7 0   Petrocub Hîncești
3TV Corneliu Cotogoi 23 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 5 0   Petrocub Hîncești
3TV Marius Iosipoi 28 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 5 0   Petrocub Hîncești
3TV Dmitri Mandrîcenco 13 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 3 1   Inhulets Petrove
3TV Mihai Plătică 15 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 3 1   Petrocub Hîncești
3TV Nichita Moțpan 17 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 0 0   Bălți

4 Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 47 7   Xanthi
4 Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 25 5   Maccabi Petah Tikva
4 Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 17 2   Sepsi OSK
4 Virgiliu Postolachi 17 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 3 0   Mouscron

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Cristian Avram 27 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 8 0   Buzău v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
TM Emil Tîmbur 21 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 1 0   Milsami Orhei v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
TM Dumitru Celeadnic 23 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 2 0   Sheriff Tiraspol v.   Áo, 15 November 2021
TM Sebastian Agachi 25 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 0 0   FC Bălți v.   Quần đảo Faroe, 7 September 2021
TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 25 0   Júbilo Iwata v.   Israel, 31 March 2021
TM Nicolai Calancea 29 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 19 0   Sfîntul Gheorghe v.   Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

HV Artiom Litveacov 23 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 2 0   Sfîntul Gheorghe v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
HV Maxim Potîrniche 13 tháng 6, 1989 (33 tuổi) 14 0   Petrocub Hîncești v.   Uganda, 18 January 2022
HV Artiom Rozgoniuc 1 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 13 0   Maktaaral v.   Áo, 15 November 2021
HV Iurie Iovu 6 tháng 7, 2002 (19 tuổi) 1 0   Cagliari v.   Áo, 15 November 2021
HV Igor Arhirii 17 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 2 0   Milsami Orhei v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 3 June 2021
HV Alexandru Epureanu 27 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 100 7   İstanbul Başakşehir v.   Israel, 31 March 2021
HV Maxim Focșa 21 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 1 0   Slutsk v.   Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

TV Alexandru Antoniuc 23 tháng 5, 1989 (33 tuổi) 48 3   Milsami Orhei v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Alexandr Belousov 14 tháng 5, 1998 (24 tuổi) 4 0   Sheriff Tiraspol v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Victor Bogaciuc 17 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 3 0   Petrocub Hîncești v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 27 0   Pyunik Yerevan v.   Áo, 15 November 2021
TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (35 tuổi) 43 2   Zimbru Chișinău v.   Azerbaijan, 6 June 2021
TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 10 0   Brașov v.   Azerbaijan, 6 June 2021
TV Evgheni Oancea 5 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 0 0   Sfîntul Gheorghe v.   Azerbaijan, 6 June 2021
TV Cătălin Carp 20 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 36 2   Dinamo București v.   Israel, 31 March 2021
TV Ion Dragan 14 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 1 0   Sfîntul Gheorghe v.   Israel, 31 March 2021
TV Teodor Lungu 12 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 0 0   Sfîntul Gheorghe v.   Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TV Victor Stînă 20 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 0 0   Panserraikos v.   Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

Maxim Cojocaru 13 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 5 0   Petrocub Hîncești v.   Hàn Quốc, 21 January 2022
Danu Spătaru 24 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 22 0   Ararat-Armenia v.   Uganda, 18 January 2022
Vladimir Ambros 30 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 12 1   Petrocub Hîncești v.   Uganda, 18 January 2022 PRE
Artiom Puntus 31 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 4 0   Kukësi v.   Uganda, 18 January 2022 PRE
Mihail Ghecev 5 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 4 0   Sfîntul Gheorghe v.   Scotland, 12 October 2021
Nicolae Milinceanu 1 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 15 2   AEL Limassol v.   Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Nicky Cleșcenco 23 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 3 0   Sion v.   Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Alexandru Bejan 7 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 0 0   Zimbru Chișinău v.   Israel, 31 March 2021
Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 10 0   Universitatea Cluj v.   Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.

Liên kết ngoàiSửa đổi