Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển

Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Sveriges herrlandslag i fotboll) là đội tuyển cấp quốc gia của Thụy Điển do Hiệp hội bóng đá Thụy Điển quản lý.

Thụy Điển

Huy hiệu

Tên khác Blågult (Xanh-Vàng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Thụy Điển
Svenska Fotbollförbundet
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Janne Andersson
Đội trưởng Andreas Granqvist
Thi đấu nhiều nhất Anders Svensson (148)
Ghi bàn nhiều nhất Zlatan Ibrahimović (62)
Sân nhà Friends Arena
Mã FIFA SWE
Xếp hạng FIFA 17 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 2 (11.1994)
Thấp nhất 45 (3.2015)
Hạng Elo 18 Giảm 1 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 2 (6.1950)
Elo thấp nhất 49 (9.1980)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Thụy Điển 11–3 Na Uy 
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908)
Trận thắng đậm nhất
 Thụy Điển 12–0 Latvia 
(Stockholm, Thụy Điển; 29 tháng 5 năm 1927)
Thụy Điển  12–0  Hàn Quốc
(Luân Đôn, Anh; 5 tháng 8 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Anh Quốc 12–1 Thụy Điển 
(Luân Đôn, Anh; 20 tháng 10 năm 1908)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 12 (lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhất Á Quân (1958)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhất Bán kết (1992)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Thụy Điển là trận gặp đội tuyển Na Uy vào năm 1908. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của World Cup 1958 và lọt vào bán kết Euro 1992.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1958
Hạng ba: 1950; 1994
Hạng tư: 1938
Bán kết: 1992
  1948
  1924; 1952
Hạng tư: 1908

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả Thứ
hạng
Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
  1934 Tứ kết 8 2 1 0 1 4 4
  1938 Hạng tư 4 3 1 0 2 11 9
  1950 Hạng ba 3 5 2 1 2 11 15
1954 Không vượt qua vòng loại
  1958 Á quân 2 6 4 1 1 12 7
1962 đến 1966 Không vượt qua vòng loại
  1970 Vòng 1 9 3 1 1 1 2 2
  1974 Vòng 2 5 6 2 2 2 7 6
  1978 Vòng 1 13 3 0 1 2 1 3
1982 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Vòng 1 21 3 0 0 3 3 6
  1994 Hạng ba 3 7 3 3 1 15 8
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 2 13 4 1 2 1 5 5
  2006 Vòng 2 14 4 1 2 1 3 4
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
  2018 Tứ kết 7 5 3 0 2 6 4
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng 12/21
1 lần Á quân
51 19 13 19 80 73

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Kết quả Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
  1992 Bán kết 4 2 1 1 6 5
1996 Không vượt qua vòng loại
   2000 Vòng bảng 3 0 1 2 2 4
  2004 Tứ kết 4 1 3 0 8 3
    2008 Vòng bảng 3 1 0 2 3 4
    2012 Vòng bảng 3 1 0 2 5 5
  2016 Vòng bảng 4 1 3 0 3 2
  2020 Vượt qua vòng loại
  2024 Chưa xác định
Tổng cộng 7/16
1 lần Bán kết
20 5 6 9 27 23

Thế vận hộiSửa đổi

  • 1900 - Không tham dự
  • 1904 - Không tham dự
  • 1908 - Hạng tư
  • 1912 - Vòng một
  • 1920 - Tứ kết
  • 1924 - Bronze
  • 1928 - Không tham dự
  • 1936 - Vòng một
  • 1948 - Huy chương vàng
  • 1952 - Huy chương đồng
  • 1956-1984 - Không tham dự
  • 1988 - Tứ kết
  • 1992 - Tứ kết
  • 1996-2004 - Không vượt qua vòng loại

Kết quả thi đấuSửa đổi

2020Sửa đổi

2021Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp MoldovaKosovo vào các ngày 9 và 12 tháng 1 năm 2020.[3]

Số trận và bàn thắng tính đến ngày 12 tháng 1 năm 2020, sau trận gặp Kosovo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Peter Abrahamsson 18 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 2 0   BK Häcken
12 1TM Isak Pettersson 6 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 2 0   IFK Norrköping
23 1TM Pontus Dahlberg 21 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 2 0   Emmen

2 2HV Joel Andersson 11 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 5 0   FC Midtjylland
3 2HV Marcus Danielson 8 tháng 4, 1989 (31 tuổi) 4 1   Đại Liên Thục Đức
4 2HV Jacob Une Larsson 8 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 3 0   Djurgårdens IF
14 2HV Adam Andersson 11 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 4 0   BK Häcken
15 2HV Anel Ahmedhodžić 26 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 1 0   Malmö FF
17 2HV Kristopher Da Graca 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 1 0   IFK Göteborg
20 2HV Simon Sandberg 25 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 1 0   Hammarby IF

6 3TV Darijan Bojanić 28 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 2 0   Hammarby IF
8 3TV Gustav Berggren 7 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 1 0   BK Häcken
10 3TV Muamer Tanković 22 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 5 0   Hammarby IF
11 3TV Alexander Kačaniklić 13 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 21 3   Hammarby IF
13 3TV Jesper Karlsson 25 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 2 0   IF Elfsborg
16 3TV Anton Salétros 12 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 1 0   Sarpsborg 08
19 3TV Daleho Irandust 4 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 3 0   BK Häcken
24 3TV August Erlingmark 22 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 1 0   IFK Göteborg

7 4 Simon Hedlund 11 tháng 3, 1993 (27 tuổi) 2 1   Brøndby IF
9 4 Jordan Larsson 20 tháng 6, 1997 (23 tuổi) 3 1   Spartak Moscow
21 4 Robin Söder 1 tháng 4, 1991 (29 tuổi) 1 0   IFK Göteborg
22 4 Dino Islamović MNE 17 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 1 0   Rosenborg BK

Danh sách dự bịSửa đổi

36 cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Robin Olsen 8 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 36 0   Cagliari v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TM Kristoffer Nordfeldt 23 tháng 6, 1989 (31 tuổi) 11 0   Gençlerbirliği v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TM Karl-Johan Johnsson 28 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 7 0   Copenhagen v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019

HV Martin Olsson 17 tháng 5, 1988 (32 tuổi) 48 5 Cầu thủ tự do v.   Kosovo, 12 tháng 1 năm 2020 WD
HV Andreas Granqvist (Đội trưởng) 16 tháng 4, 1985 (35 tuổi) 88 9   Helsingborgs IF v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Mikael Lustig 13 tháng 12, 1986 (33 tuổi) 82 6   Gent v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Victor Lindelöf 17 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 33 3   Manchester United v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Pierre Bengtsson 12 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 29 0   Copenhagen v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Pontus Jansson 13 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 23 0   Brentford v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Filip Helander 22 tháng 4, 1993 (27 tuổi) 11 0   Rangers v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Riccardo Gagliolo 28 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 1 0   Parma v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
HV Emil Krafth 2 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 21 0   Newcastle United v.   Tây Ban Nha, 15 tháng 10 năm 2019
HV Niklas Hult 13 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 8 0   AEK Athens v.   Na Uy, 8 tháng 9 năm 2019
HV Ludwig Augustinsson 21 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 28 1   Werder Bremen v.   Tây Ban Nha, 10 tháng 6 năm 2019
HV Alexander Milošević 30 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 7 0   Nottingham Forest v.   Tây Ban Nha, 10 tháng 6 năm 2019
HV Per Karlsson 2 tháng 1, 1986 (34 tuổi) 2 0   AIK v.   Tây Ban Nha, 10 tháng 6 năm 2019
HV Anton Tinnerholm 26 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 9 0   New York City v.   Na Uy, 26 tháng 3 năm 2019
HV Sotirios Papagiannopoulos 5 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 4 0   Copenhagen v.   Na Uy, 26 tháng 3 năm 2019

TV Alexander Fransson 2 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 8 0   IFK Norrköping v.   Kosovo, 12 tháng 1 năm 2020 WD
TV Jesper Karlström 21 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 1 0   Djurgårdens IF v.   Kosovo, 12 tháng 1 năm 2020 WD
TV Sebastian Larsson 6 tháng 6, 1985 (35 tuổi) 118 8   AIK v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Albin Ekdal (Đội phó) 28 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 50 0   Sampdoria v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Emil Forsberg 23 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 49 8   RB Leipzig v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Gustav Svensson 7 tháng 2, 1987 (33 tuổi) 27 0   Seattle Sounders v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Kristoffer Olsson 30 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 15 0   Krasnodar v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Ken Sema 30 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 7 0   Udinese v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Dejan Kulusevski 25 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 1 0   Parma v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Mattias Svanberg 5 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 1 1   Bologna v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
TV Oscar Lewicki 14 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 15 0   Malmö FF v.   Tây Ban Nha, 15 tháng 10 năm 2019 WD
TV Jimmy Durmaz 22 tháng 3, 1989 (31 tuổi) 49 3   Galatasaray v.   Na Uy, 8 tháng 9 năm 2019
TV Jakob Johansson 21 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 18 1   Rennes v.   Na Uy, 8 tháng 9 năm 2019
TV Viktor Claesson 2 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 37 7   Krasnodar v.   Tây Ban Nha, 10 tháng 6 năm 2019
TV Sam Larsson 10 tháng 4, 1993 (27 tuổi) 4 1   Feyenoord v.   Na Uy, 26 tháng 3 năm 2019

Marcus Berg 17 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 76 21   Krasnodar v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
John Guidetti 15 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 28 3   Hannover 96 v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
Robin Quaison 9 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 15 7   Mainz 05 v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
Alexander Isak 21 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 12 4   Real Sociedad v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019
Sebastian Andersson 15 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 9 3   Union Berlin v.   Quần đảo Faroe, 18 tháng 11 năm 2019

Huấn luyện viênSửa đổi

Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên trong lịch sử của đội tuyển Thuỵ Điển.

Ban huấn luyện hiện tạiSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng   Erik Hamrén
Trợ lý huấn luyện viên   Marcus Allbäck
Huấn luyện viên thủ môn   Lars Eriksson
Nhà quản lý cầu thủ   Marcus Allbäck
Nhà quản lý đội   Lars Richt

Kỷ lụcSửa đổi

Tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2019.

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhấtSửa đổi

 
Anders Svensson là cầu thủ khoác áo đội tuyển Thụy Điển nhiều nhất với 148 lần.
 
Zlatan Ibrahimović là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Thụy Điển với 62 bàn thắng.

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Anders Svensson 1999–2013 148 21
2 Thomas Ravelli 1981–1997 143 0
3 Andreas Isaksson 2002–2016 133 0
4 Kim Källström 2001–2016 131 16
5 Sebastian Larsson 2008– 118 8
6 Olof Mellberg 2000–2012 117 8
7 Zlatan Ibrahimović 2001–2016 116 62
Roland Nilsson 1986–2000 116 1
9 Björn Nordqvist 1963–1978 115 0
10 Niclas Alexandersson 1993–2008 109 7

10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận
1 Zlatan Ibrahimović 2001–2016 62 116
2 Sven Rydell 1923–1932 49 43
3 Gunnar Nordahl 1942–1948 43 33
4 Henrik Larsson 1993–2009 37 106
5 Gunnar Gren 1940–1958 32 57
6 Kennet Andersson 1990–2000 31 83
7 Marcus Allbäck 1999–2008 30 74
8 Martin Dahlin 1991–1997 29 60
9 Tomas Brolin 1990–1995 27 47
Agne Simonsson 1957–1967 27 51

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ “Jannes första trupp” (bằng tiếng Thụy Điển). Svenskfotboll. 23 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi