Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá Lille (Tiếng Anh: Lille Olympique Sporting Club, phát âm tiếng Pháp: [lil ɔlɛ̃pik]; thường được biết đến với những tên như Le LOSC, Lille OSC hay đơn giản là Lille), thành lập vào năm 1944. Huấn luyện viên hiện nay của đội là René Girard và có đội trưởng là cầu thủ người Pháp Rio Mavuba.

LOSC Lille
LOSC logo
Tên đầy đủLille Olympique Sporting Club
Biệt danhLes Dogues (The Great Danes)
Tên ngắn gọnLOSC
Thành lập23 tháng 9, 1944; 74 năm trước
Sân vận độngStade Pierre-Mauroy
Sức chứa sân50.186
Chủ sở hữuGérard López
Chủ tịchGérard López
Huấn luyện viên trưởngChristophe Galtier
Giải đấuLigue 1
2018–19Ligue 1, Thứ 2
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách
Khác
Mùa giải hiện nay


Mục lục

Sân vận độngSửa đổi

 
Lille xếp hàng tại sân Stade Pierre-Mauroy trước một trận đấu vào năm 2012

Stade Pierre-Mauroy được khánh thành vào năm 2012. Ban đầu sân có tên là Centre Olympique de Lille Est, khu sân của câu lạc bộ trải rộng trên 5 hecta, có ba sân bóng đá cỏ tự nhiên và một sân tổng hợp, cũng như một số tòa nhà bao gồm một trung tâm y tế và phòng tập thể dục.[1]

Danh sách cầu thủSửa đổi

Đội hình chínhSửa đổi

Tính đến 23 tháng 8 năm 2019.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Léo Jardim
2   HV Tiago Djaló
3   HV Saad Agouzoul
4   HV Gabriel
5   HV Adama Soumaoro (đội trưởng)
6   HV José Fonte (đội phó)
7   Victor Osimhen
8   TV Xeka
9   Loïc Rémy
10   TV Jonathan Ikoné
11   Luiz Araújo
12   TV Yusuf Yazıcı
Số áo Vị trí Cầu thủ
14   Jonathan Bamba
16   TM Mike Maignan
17   HV Zeki Çelik
18   TV Renato Sanches
20   TV Thiago Maia
21   TV Arton Zekaj
22   Timothy Weah
24   TV Boubakary Soumaré
26   HV Jérémy Pied
27   TV Benjamin André
28   HV Reinildo Mandava
29   HV Domagoj Bradarić

Danh sách cầu thủ đang cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  TM Adam Jakubech (tại K.V. Kortrijk)
  HV Júnior Alonso (tại Boca Juniors)
  HV Yves Dabila (tại Cercle Brugge)
  HV Hakim Ouro-Sama (tại Belenenses)
  TM Hervé Koffi (tại Belenenses)
Số áo Vị trí Cầu thủ
  Imad Faraj (tại Belenenses)
  TV Rominigue Kouamé (tại Cercle Brugge)
  TV Agim Zeka (tại Fortuna Sittard)
--   Charles Brym (tại Belenenses)
--   TV Show (tại Belenenses)

Đội dự bịSửa đổi

Tính đến 19 tháng 8 năm 2019.[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
--   TM Lucas Chevalier
--   TM Anthony Herbin
--   TM Yann Lemeur
--   HV Fernando Costanza
--   HV Ruben Droehnlé
--   HV Scotty Sadzoute
--   HV Benjamin Vérité
--   HV Maxime Wackers
--   TV Farès Bahlouli
--   TV Jonathan Bumbu
--   TV Ferhat Cogalan
--   TV Kader Keita
Số áo Vị trí Cầu thủ
--   TV Jaly Mouaddib
--   TV Cheikh Niasse
--   TV Darly Nlandu
--   TV Maxime Pau
--   Yan Bouché
--   Aboubacar Condé
--   Corentin Fatou
--   Alexis Flips
--   Nauris Petkevicius
  Virgiliu Postolachi
  Yassine Benzia
--   Abou Ouattara (on loan from Mechelen)

Kỷ lụcSửa đổi

Ra sân nhiều nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Số trận
  Marceau Somerlinck 428
  André Strappe 365
  Rio Mavuba 313
  Mathieu Debuchy 301
  Florent Balmont 292

Ghi bàn nhiều nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Số bàn thắng
  Jean Baratte 218
  André Strappe 135
  Gérard Bourbotte 96
  Jean Lechantre 81
  Bolek Tempowski 81

Ban lãnh đạoSửa đổi

Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique – LOSC Lille (SASP) [4]

  • Chủ tịch: Gérard Lopez
  • Phó Tổng Giám đốc điều hành: Marc Ingla
  • Giám đốc học viện: Jean-Michel Van Damme
  • Giám đốc bóng đá: Franck Béria
  • Cố vấn: Luis Campos
  • Huấn luyện viên trưởng: Christophe Galtier

Các huấn luyện viênSửa đổi

Giải thưởngSửa đổi

Quốc nộiSửa đổi

Châu ÂuSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ “Lille – season 2019/20” (bằng tiếng French). Lille OSC. 
  3. ^ “Equipe pro 2 - Effectif” (bằng tiếng French). Lille OSC. 
  4. ^ “LOSC Lille Métropole SASP” (bằng tiếng French). Lille OSC. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. 
  5. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. 

Liên kết ngoàiSửa đổi