Mở trình đơn chính

Le Havre Athletic Club (phát âm tiếng Pháp: [lə avʁ]; thường được gọi là Le Havre hoặc Havre) là một Câu lạc bộ bóng đá lâu đời có trụ sở tại Le Havre, Normandy. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1872.[1] Le Havre đang chơi tại giải Ligue 2, Pháp, sân nhà của câu lạc bộ là Stade Océane có sức chứa khoảng hơn 25,000 người.

Le Havre AC
Tên đầy đủLe Havre Athletic Club
Biệt danhLe club doyen (The Dean Club),
Les Ciel et Marine (Bầu trời và Hải quân)
Thành lập, 1872; 147 năm trước
Sân vận độngStade Océane,
Le Havre
Sức chứa sân25,178
Chủ tịch điều hànhVincent Volpe
Người quản lýBob Bradley
Giải đấuLigue 2
2015–16Ligue 2, đứng thứ 4
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Lịch sửSửa đổi

Năm 1872, một nhóm cư dân người Anh đã thành lập câu lạc bộ Le Havre Athlétique, dưới hình thức lai của bóng đá tức kết hợp giữa 2 môn thể Bóng bầu dụcBóng đá.[2] Năm 1894, Le Havre trở thành một câu lạc bộ bóng đá đúng nghĩa.

Một số cầu thủ bóng đá nổi tiếng đều trưởng thành từ lò đào tạo của Le Havre hoặc đã từng thi đấu tại đây, có thể kể đến như Jean-Alain Boumsong, Lassana Diarra, Riyad Mahrez, Steve MandandaVikash Dhorasoo.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Fabien Farnolle
2   HV Issam Chebake
3   HV Ferland Mendy
4   TV Modeste M'bami
5   TV Thomas Ayasse
7   TV Jean-Pascal Fontaine
9   Lys Mousset
10   Mathieu Duhamel
11   TV Ludovic Gamboa
12   Joseph Mendes
14   TV Harisson Manzala
15   HV Jérôme Mombris
Số áo Vị trí Cầu thủ
17   TV Alexandre Bonnet
18   HV Steven Fortes
19   TV Dylan Louiserre
20   HV Grégoire Puel
21   HV Dénys Bain
22   TV Victor Lekhal
24   Akeem Agbetu
26   HV Cédric Cambon
27   Ghislain Gimbert
30   TM Stefan Milosavljevic
34   HV Samba Camara
40   TM Pierre-Alexandre Bois

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
6   HV Costinel Gugu (tại Mioveni)

Đội hình dự bịSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  TM Yohan Blind
  TM Dan Delauney
  HV Paul Bougrat
  HV Jérémy Balmy
  HV Lenny Houelche
  HV Kévin Mendy
  HV Benoît Perre
  HV Jordan Smith
  HV Demba Sow
  TV Sandro Agape
  TV Elton Boketsu
  TV Oumar Camara
  TV Yacine Chatar
Số áo Vị trí Cầu thủ
  TV Mansour Diallo
  TV Marvin Dubourg
  TV Gussouma Fofana
  TV Morgan Gereto
  TV Landry Koukoui
  TV Rénald Metelus
  TV Héry Randriantsara
  TV Drissa Traoré
  Jordan Cuvier
  Abdoul Diawara
  Adam Nkusu
  Jordan Vercleyen

Danh hiệuSửa đổi

Huấn luyện viên trong lịch sửSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Avec Louvel,”. Le Monde.fr. Truy cập 19 tháng 5 năm 2016. 
  2. ^ “Historical Rugby Milestones – 1870s”. The Daily Telegraph. UK. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2006. 
  3. ^ Equipe CFA Saison 2011–2012
  4. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs on RSSSF”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2007. 

Liên kếtSửa đổi

Bản mẫu:Ligue 2