Mở trình đơn chính

Câu lạc bộ bóng đá Copenhagen (tiếng Đan Mạch: Football Club København, phát âm [kʰøpm̩ˈhaʊ̯ˀn]), thường được biết đến với tên gọi FC København, FC Copenhagen, Copenhagen hoặc đơn giản là FCK, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của ở Copenhagen, Đan Mạch. FCK được thành lập vào năm 1992 sau sự sáp nhập của Kjøbenhavns BoldklubBoldklubben 1903.

København
Logo
Tên đầy đủFootball Club København (Câu lạc bộ bóng đá Copenhagen)
Tên ngắn gọnFCK
Copenhagen
Thành lập1 tháng 7, 1992; 27 năm trước
Sân vận độngTelia Parken, Copenhagen
Sức chứa sân38.065
Chủ sở hữuParken Sport & Entertainment
Chủ tịch điều hànhBo Rygaard
Huấn luyện viên trưởngStåle Solbakken
Giải đấuSuperliga
2018–19Superliga, thứ 1
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

F.C. Copenhagen đã vô địch Giải bóng đá vô địch quốc gia Đan Mạch 13 lần và Cúp bóng đá Đan Mạch 8 lần, trở thành câu lạc bộ thành công nhất trong lịch sử bóng đá Đan Mạch về mặt số danh hiệu giành được. Tính đến tháng 7 năm 2019, Copenhagen là câu lạc bộ Scandinavia có thứ hạng cao nhất trong danh sách xếp hạng các đội bóng của UEFA.[1]

Copenhagen chơi các trận đấu sân nhà tại Telia Parken, cũng chính là sân vận động phục vụ cho các trận đấu của Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch.

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2019[2][3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Stephan Andersen
2   HV Guillermo Varela
3   HV Pierre Bengtsson
4   HV Sotirios Papagiannopoulos
5   HV Andreas Bjelland (đội phó)
6   TV Jens Stage
7   TV Viktor Fischer (đội phó 2)
8   TV Nicolaj Thomsen
9   Pieros Sotiriou
10   TV Zeca (đội trưởng)
11   Mohamed Daramy
13   TM Sten Grytebust
14   Dame N'Doye
Số áo Vị trí Cầu thủ
16   TV Pep Biel
17   HV Karlo Bartolec
18   Michael Santos
19   HV Bryan Oviedo
20   HV Nicolai Boilesen
21   TM Karl-Johan Johnsson
23   Jonas Wind
24   TV Robert Mudražija
25   HV Victor Nelsson
26   TV Carlo Holse
31   TM Frederik Ibsen
32   Nicklas Bendtner
33   TV Rasmus Falk

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
27   HV Michael Lüftner (tại Omonia Nicosia đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
  TV Uroš Matić (tại APOEL đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Những cầu thủ nổi tiếng của câu lạc bộSửa đổi

Dưới đây là danh sách được bầu ra từ các người hâm mộ. Cuộc bầu chọn diễn ra năm 2006.[4]

Một số cầu thủ đáng chú ý khácSửa đổi

Đan Mạch

Brazil

Canada

Cộng hòa Séc

Anh

Pháp

Na Uy

Thụy Điển

Danh hiệuSửa đổi

 
Một phần tòa nhà huấn luyện của câu lạc bộ.

Các giải đấu châu ÂuSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “UEFA Rankings”. UEFA. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ “Superliga-truppen - FC København”. fck.dk. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2018. 
  3. ^ “DBU's Officielle Statistikere”. Danskfodbold.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2016. 
  4. ^ “De 25 største FCK-profiler” (bằng tiếng Đan Mạch). F.C. Copenhagen. 
  5. ^ “Facts”. F.C. Copenhagen. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2007. 

Đọc thêmSửa đổi

  • (tiếng Đan Mạch) Kurt Thyboe, "FCK – På evig jagt efter den umulige drøm" (FCK – On eternal hunt for the impossible dream), Denmark, 1999, ISBN 87-21-00912-0
  • (tiếng Đan Mạch) Kaare Johnsen and Jan Erik Hansen, "FC Krøniken" (The FC Chronicle), Denmark, 2001, ISBN 87-14-29777-9
  • (tiếng Đan Mạch) Flemming Østergaard and Lars Werge, "Don Ø", Denmark, 2002, ISBN 87-7731-174-4
  • (tiếng Đan Mạch) Christian Thye-Petersen and Kasper Steenbach, "Spillet om FCK" (The game for FCK), Denmark, 2002, ISBN 87-90959-26-4
  • (tiếng Đan Mạch) Jens Jam Rasmussen and Michael Rachlin, "Slaget om København" (Battle of Copenhagen), Denmark, 2005, ISBN 87-91693-55-1
  • (tiếng Đan Mạch) Flemming Østergaard, "Varmt hjerte, koldt blod" (Warm heart, cold blood), Denmark, 2005, ISBN 87-91693-63-2
  • (tiếng Đan Mạch) Magazine: "FCK Balls", Denmark, 2005–, ISSN 1901-1555