Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan (tiếng Azerbaijan: Azərbaycan milli futbol komandası) là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Azerbaijan

Huy hiệu

Tên khác Azeri
Hiệp hội Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Robert Prosinečki
Đội trưởng Maksim Medvedev
Thi đấu nhiều nhất Rashad Sadygov (111)
Ghi bàn nhiều nhất Gurban Gurbanov (14)
Sân nhà Sân vận động Olympic Baku
Mã FIFA AZE
Xếp hạng FIFA 114 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 73 (7.2014)
Thấp nhất 170 (6.1994)
Hạng Elo 112 Tăng 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 99 (14.8.2014)
Elo thấp nhất 151 (2.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gruzia 6–3 Azerbaijan 
(Gurjaani, Gruzia; 17 tháng 9 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Azerbaijan 4–0 Liechtenstein 
(Baku, Azerbaijan; 5 tháng 6 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 10–0 Azerbaijan 
(Auxerre, Pháp; 6 tháng 9 năm 1995)

Azerbaijan (2010-10-08)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập cho UEFA Nations League 2020–21 gặp MontenegroSíp vào tháng 10 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2020 sau trận gặp Síp.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Emil Balayev 17 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 8 0   Qarabağ
12 1TM Shahrudin Mahammadaliyev 12 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 1 0   Qarabağ
23 1TM Aydin Bayramov 18 tháng 2, 1996 (24 tuổi) 0 0   Sumgayit

3 2HV Azer Salahli 11 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 2 0   Keşla
4 2HV Bahlul Mustafazade 27 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 10 0   Sabah
5 2HV Shahriyar Aliyev 25 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 0 0   Keşla
13 2HV Abbas Huseynov 13 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 6 0   Qarabağ
14 2HV Elvin Badalov 14 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 1 0   Sumgayit
18 2HV Anton Krivotsyuk 20 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 11 0   Neftçi
19 2HV Tamkin Khalilzade 6 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 19 3   Sabah
21 2HV Amin Seydiyev 15 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 1 0   Sabah

2 3TV Gara Garayev 12 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 60 0   Qarabağ
6 3TV Vugar Mustafayev 5 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 2 0   Sumgayit
7 3TV Araz Abdullayev 18 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 40 3   Boluspor
8 3TV Joshgun Diniyev 13 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 11 0   Sabah
10 3TV Rahim Sadikhov 18 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 3 0   Sumgayit
15 3TV Namik Alaskarov 3 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 20 0   Neftçi
16 3TV Elvin Jamalov 4 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 4 0   Zira
17 3TV Rahman Hajiyev 25 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 9 0   Keşla
20 3TV Ismayil Ibrahimli 13 tháng 2, 1998 (22 tuổi) 1 0   Qarabağ

9 4 Ali Ghorbani 18 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 2 0   Sumgayit
11 4 Ramil Sheydayev 15 tháng 3, 1996 (24 tuổi) 30 5   Sabah
22 4 Mirabdulla Abbasov 27 tháng 4, 1995 (25 tuổi) 4 0   Neftçi

Đội hình dự bịSửa đổi

Dưới đây là đội hình được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mehdi Jannatov 26 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 0 0   Sumgayit v.   Síp, 8 tháng 9 năm 2020
TM Salahat Aghayev 4 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 19 0   Neftçi v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019

HV Maksim Medvedev 29 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 63 4   Qarabağ v.   Montenegro, 10 tháng 10 năm 2020 INJ
HV Badavi Huseynov 11 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 52 0   Qarabağ v.   Montenegro, 10 tháng 10 năm 2020 SUS
HV Adil Naghiyev 11 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 2 0   Sabail v.   Síp, 8 tháng 9 năm 2020
HV Omar Buludov 15 tháng 12, 1998 (21 tuổi) 1 0   Neftçi v.   Síp, 8 tháng 9 năm 2020
HV Pavel Pashayev 4 tháng 1, 1988 (32 tuổi) 21 0   Oleksandriya v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019
HV Shahriyar Rahimov 6 tháng 4, 1989 (31 tuổi) 9 0   Zira v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019

TV Emin Mahmudov 27 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 14 1   Neftçi v.   Síp, 8 tháng 9 năm 2020
TV Eddi İsrafilov 2 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 13 0   Albacete v.   Luxembourg, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Amir Agayev 10 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 0 0   Atromitos v.   Luxembourg, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Javid Huseynov 9 tháng 3, 1988 (32 tuổi) 58 2   Gabala v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019
TV Dimitrij Nazarov 4 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 43 8   Erzgebirge Aue v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019
TV Richard Almeida 20 tháng 3, 1989 (31 tuổi) 22 3 Cầu thủ tự do v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019
TV Aghabala Ramazanov 20 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 18 1   Zira v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019
TV Vusal Isgandarli 3 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 1 0   Keşla v.   Slovakia, 19 tháng 11 năm 2019

Mahir Emreli 1 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 20 4   Qarabağ v.   Montenegro, 10 tháng 10 năm 2020 INJ
Renat Dadashov 17 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 7 0   Grasshoppers v.   Síp, 8 tháng 9 năm 2020
Rufat Dadashov 29 tháng 9, 1991 (29 tuổi) 24 5   Preußen Münster v.   Wales, 16 tháng 11 năm 2019 INJ
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  •   = Bị chấn thương trong khi tập luyện hoặc trận đấu đang diễn ra

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi