Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan (tiếng Azerbaijan: Azərbaycan milli futbol komandası) là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Azerbaijan

Huy hiệu

Tên khác Azeri
Hiệp hội Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Robert Prosinečki
Đội trưởng Rashad Sadygov
Thi đấu nhiều nhất Rashad Sadygov (104)
Ghi bàn nhiều nhất Gurban Gurbanov (14)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Baku
Mã FIFA AZE
Xếp hạng FIFA 111 Giảm 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 73 (7.2014)
Thấp nhất 170 (6.1994)
Hạng Elo 110 Giảm 4 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 99 (14.8.2014)
Elo thấp nhất 151 (2.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gruzia 6–3 Azerbaijan 
(Gurjaani, Gruzia; 17 tháng 9 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Azerbaijan 4–0 Liechtenstein 
(Baku, Azerbaijan; 5 tháng 6 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 10–0 Azerbaijan 
(Auxerre, Pháp; 6 tháng 9 năm 1995)

Azerbaijan (2010-10-08)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập cho vòng loại Euro 2020 gặp WalesHungary vào các ngày 16 và 19 tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Wales.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Salahat Aghayev 4 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 19 0   Neftçi
12 1TM Emil Balayev 17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0   Tobol
23 1TM Mehdi Jannatov 26 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0   Sumgayit

2HV Maksim Medvedev 29 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 60 3   Qarabağ
6 2HV Badavi Huseynov 11 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 48 0   Qarabağ
21 2HV Pavel Pashayev 4 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 21 0   Oleksandriya
19 2HV Tamkin Khalilzade 6 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 16 3   Sabah
3 2HV Shahriyar Rahimov 6 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 8 0   Sabail
18 2HV Anton Krivotsyuk 20 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 6 0   Neftçi
4 2HV Bahlul Mustafazade 27 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 5 0   Sabah
16 2HV Abbas Huseynov 13 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 2 0   Qarabağ
15 2HV Shahriyar Aliyev 25 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0   Sumgayit

22 3TV Javid Huseynov 9 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 57 2   Zira
2 3TV Gara Garayev 12 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 55 0   Qarabağ
13 3TV Dimitrij Nazarov 4 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 43 8   Erzgebirge Aue
7 3TV Araz Abdullayev 18 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 38 3   Qarabağ
20 3TV Richard Almeida 20 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 22 3   Qarabağ
10 3TV Aghabala Ramazanov 20 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 18 1   Sabail
8 3TV Emin Mahmudov 27 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 14 1   Neftçi
3TV Eddi Israfilov 2 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 12 0   Albacete
9 3TV Vusal Isgandarli 3 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 0 0   Keşla
14 3TV Elvin Jamalov 4 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 0 0   Zira

11 4 Ramil Sheydayev 15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 25 4   Dynamo Moscow
17 4 Renat Dadashov 17 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 5 0   Paços de Ferreira

Đội hình dự bịSửa đổi

Dưới đây là đội hình được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Shahruddin Mahammadaliyev 12 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0   Qarabağ v.   Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
TM Kamran Aghayev 9 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 79 0   Keşla v.   Quần đảo Faroe, 17 tháng 11 năm 2018

HV Omar Buludov 15 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0   Neftçi v.   Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
HV Rahil Mammadov 24 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 9 0   Qarabağ v.   Wales, 6 tháng 9 năm 2019 INJ
HV Urfan Abbasov 14 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 10 1   Gabala v.   Kosovo, 20 tháng 11 năm 2018
HV Tural Akhundov 1 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 2 0   Neftçi v.   Quần đảo Faroe, 17 tháng 11 năm 2018

TV Namik Alaskarov 3 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 16 0   Neftçi v.   Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
TV Rashad Eyyubov 3 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 7 0   Sabah v.   Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
TV Eli Babayev 1 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 1 0   Maccabi Petah Tikva v.   Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019
TV Aleksey Isayev 9 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 0 0   Sumgayit v.   Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019
TV Rahid Amirguliyev 1 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 60 3   Sabail v.   Kosovo, 20 tháng 11 năm 2018
TV Javid Imamverdiyev 1 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 11 1   Sabah v.   Kosovo, 20 tháng 11 năm 2018
TV Afran Ismayilov 8 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 40 5   Sumgayit v.   Kosovo, 20 tháng 11 năm 2018

Rufat Dadashov 29 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 24 5   Preußen Münster v.   Wales, 16 tháng 11 năm 2019 INJ
Mahir Emreli 1 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 19 4   Qarabağ v.   Bahrain, 9 tháng 10 năm 2019 INJ
Mirabdulla Abbasov 24 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 3 0   Sabail v.   Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019
Ruslan Qurbanov 12 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 26 1   Sabail v.   Kosovo, 20 tháng 11 năm 2018
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  •   = Bị chấn thương trong khi tập luyện hoặc trận đấu đang diễn ra

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi