Mở trình đơn chính

Verein für Leibesübungen Wolfsburg-Fußball GmbH, thường được biết đến với cái tên VfL Wolfsburg là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Wolfsburg, bang Niedersachsen, nước Đức. Họ giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử ở mùa giải 08-09. Câu lạc bộ được dựng nên ban đầu là để cho công nhân của nhà máy Volkswagen trong thành phố Wolfsburg và được sở hữu 100% bởi tập đoàn Volkswagen.

VfL Wolfsburg
Logo-VfL-Wolfsburg.svg
Tên đầy đủVerein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Sports club)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Professional football club)
Biệt danhDie Wölfe (The Wolves)
Thành lập12 tháng 9, 1945; 73 năm trước
Sân vận độngVolkswagen Arena
Sức chứa sân30.000
Chủ sở hữuVolkswagen (của GmbH)
Giám đốc điều hànhFrank Witter
Huấn luyện viên trưởngOliver Glasner
Giải đấuBundesliga
2018–19Thứ 6
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Danh hiệuSửa đổi

Đội chínhSửa đổi

Đội trẻSửa đổi

Đội nữSửa đổi

Sân vận độngSửa đổi

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2019[1][2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Koen Casteels (đội phó)
2   HV William
4   TV Ignacio Camacho
5   HV Jeffrey Bruma
6   HV Paulo Otávio
7   Josip Brekalo
8   TV Renato Steffen
9   Wout Weghorst
10   TV Yunus Mallı
11   TV Felix Klaus
12   TM Pavao Pervan
13   TV Yannick Gerhardt
14   Admir Mehmedi
15   HV Jérôme Roussillon
19   HV Kevin Mbabu
Số áo Vị trí Cầu thủ
22   Lukas Nmecha (cho mượn từ Manchester City)
23   TV Josuha Guilavogui (đội trưởng)
24   TV Xaver Schlager
25   HV John Brooks
27   TV Maximilian Arnold (đội phó thứ hai)
30   TM Niklas Klinger
31   HV Robin Knoche
32   HV Marcel Tisserand
33   Daniel Ginczek
36   TM Phillip Menzel
37   TV Elvis Rexhbeçaj
38   TV Ismail Azzaoui
40   João Victor

Cầu thủ cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  HV Felix Uduokhai (tại FC Augsburg đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
  TV Marvin Stefaniak (tại Greuther Fürth đến ngày 30 tháng 6 năm 2021)
  Paul-Georges Ntep (tại Kayserispor đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
  TV John Yeboah (tại VVV-Venlo đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Số áo vinh danhSửa đổi

VfL Wolfsburg IISửa đổi

Tính đến ngày 31 tháng 7 năm 2015[4]
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Alexander Brunst
21   TM Niklas Klinger
--   TM Milan Anicic
2   HV Marvin Kleihs
3   HV Noah Korczowski
4   HV Julian Klamt
5   HV Moritz Sprenger
13   HV Maximilian Rossmann
14   HV Nicolas Abdat
15   HV Robert Schick
16   HV Jasin Ghandour
22   HV Thore Dengler
24   HV Hendrik Hansen
30   HV Jannis Pläschke
Số áo Vị trí Cầu thủ
7   TV Robert Hermann
8   TV Bastian Schulz
9   TV Dino Medjedovic
11   TV Onel Hernandez
17   TV Hilal El-Helwe
18   TV Danilo Dittrich
23   TV Lucas-Simon Lohmann
25   TV Junior Ebot-Etchi
27   TV David Chamorro
28   TV Sebastian Wimmer
12   Albion Avdijaj
19   Oskar Zawada
20   Sebastian Stolze
--   Gergely Bobál

Huấn luyện viên:   Valérien Ismaël

Ban huấn luyệnSửa đổi

Tính đến ngày 27 tháng 2 năm 2015[5]

 
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữSửa đổi

Bài chi tiết: VfL Wolfsburg (nữ)

Cựu cầu thủ đáng chú ýSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Kader”. VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “VfL Wolfsburg Squad”. bundesliga.com. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2017. 
  3. ^ “Wolfsburg retire le numéro de Malanda pour la saison prochaine” [Wolfsburg retire Malanda's number for next season]. L'Equipe (bằng tiếng Pháp). 2 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ VfL Wolfsburg II Kader
  5. ^ “Coaching staff” (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi