Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra

Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra là đội tuyển cấp quốc gia của Andorra do Liên đoàn bóng đá Andorra quản lý. Họ mới có ba trận thắng quốc tế, đều trên sân nhà. Trong đó chỉ có duy nhất một trận thắng tại vòng loại một giải đấu chính thức là trận thắng Macedonia 1–0 tại vòng loại World Cup 2006.

Andorra

Huy hiệu

Tên khác Tricolors (Ba màu sắc)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Andorra
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Koldo Álvarez
Đội trưởng Oscar Sonejee
Thi đấu nhiều nhất Oscar Sonejee (106)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Ildefonso Lima (10)
Sân nhà Estadi Nacional
Mã FIFA AND
Xếp hạng FIFA 135 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 125 (9.2005)
Thấp nhất 206 (12.2011)
Hạng Elo 180 Tăng 5 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 171 (2.2005, 9.2005)
Elo thấp nhất 193 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Andorra 1–6 Estonia 
(Andorra la Vella, Andorra; 13.11.1996)
Trận thắng đậm nhất
 Andorra 2–0 Belarus 
(Andorra la Vella, Andorra; 26.4.2000)
 Andorra 2–0 Albania 
(Andorra la Vella, Andorra; 17.4.2002)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Séc 8–1 Andorra 
(Liberec, Cộng hòa Séc; 4.6.2005)
 Croatia 7–0 Andorra 
(Zagreb, Croatia; 7.10.2006)

Tại vòng loại World Cup 2006, Andorra lập kỷ lục là đội bóng nhận nhiều thẻ phạt nhất.

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Thành tích
1960 đến 1996 Không tham dự
2000 đến 2020 Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự UEFA Nations League 2020–21 gặp LatviaQuần đảo Faroe vào tháng 9 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 9 năm 2020, sau trận gặp Quần đảo Faroe.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Josep Gómes 3 tháng 12, 1985 (34 tuổi) 65 0   Inter d'Escaldes
12 1TM Iker Álvarez de Eulate 25 tháng 7, 2001 (19 tuổi) 0 0   Villarreal

15 2HV Moisés San Nicolás 17 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 50 0   FC Santa Coloma
5 2HV Emili García 11 tháng 1, 1989 (31 tuổi) 48 1   Inter d'Escaldes
21 2HV Marc García 21 tháng 3, 1988 (32 tuổi) 44 0   Montañesa
20 2HV Max Llovera 8 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 38 0   Granollers
18 2HV Txus Rubio 9 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 27 0   FC Santa Coloma

8 3TV Márcio Vieira 10 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 94 0   Atlético Monzón
7 3TV Marc Pujol (Đội trưởng) 21 tháng 8, 1982 (38 tuổi) 86 2   Inter d'Escaldes
3 3TV Marc Vales 4 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 67 1   Sandefjord
11 3TV Sergi Moreno 25 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 66 0   Inter d'Escaldes
2 3TV Cristian Martínez 16 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 61 5   Inter d'Escaldes
23 3TV Jordi Rubio 1 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 46 0   UE Santa Coloma
10 3TV Ludovic Clemente 9 tháng 5, 1986 (34 tuổi) 38 0   Inter d'Escaldes
19 3TV Sebas Gómez 1 tháng 11, 1983 (36 tuổi) 32 0   Engordany
4 3TV Marc Rebés 3 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 32 2   FC Santa Coloma
6 3TV Lluís Blanco 15 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 1 0   FC Santa Coloma

14 4 Jordi Aláez 23 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 29 1   FC Santa Coloma
16 4 Àlex Martínez 10 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 24 1   FC Santa Coloma
9 4 Aarón Sánchez 5 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 13 0   Engordany
17 4 Luigi San Nicolás 28 tháng 6, 1992 (28 tuổi) 2 0   Engordany
22 4 Víctor Bernat 17 tháng 5, 1987 (33 tuổi) 1 0   UE Santa Coloma

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ferran Pol 28 tháng 2, 1983 (37 tuổi) 27 0   UE Santa Coloma v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 17 tháng 11 năm 2019
TM Francisco Pires 25 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 0 0   UE Santa Coloma v.   Iceland, 14 tháng 10 năm 2019

HV Ildefons Lima 10 tháng 12, 1979 (40 tuổi) 128 11   Inter d'Escaldes v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 17 tháng 11 năm 2019
HV Joan Cervós 24 tháng 2, 1998 (22 tuổi) 17 0   Colorado Springs Switchbacks v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 17 tháng 11 năm 2019
HV Albert Alavedra 26 tháng 2, 1999 (21 tuổi) 0 0   Algeciras v.   Albania, 14 tháng 11 năm 2019
HV Adri Rodrígues 14 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 16 0   Atlètic d'Escaldes v.   Iceland, 14 tháng 10 năm 2019

TV Marc Ferré 11 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do v.   Latvia, 3 tháng 9 năm 2020PRE
TV Víctor Rodríguez 7 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 30 0 Cầu thủ tự do v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 17 tháng 11 năm 2019

Ricard Fernández 19 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 7 0   Formentera v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 17 tháng 11 năm 2019

RET: Đã chia tay đội tuyển quốc gia
INJ: Rút lui vì chấn thương

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Andorra Players → most appearances
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi