Đội tuyển bóng đá quốc gia Grenada

Đội tuyển bóng đá quốc gia Grenada (tiếng Anh: Grenada national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Grenada do Hiệp hội bóng đá Grenada quản lý.

Grenada
Tên khác Spice Boys
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Grenada
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Michael Findlay[1]
Thi đấu nhiều nhất Cassim Langaigne (72)
Ghi bàn nhiều nhất Ricky Charles (37)
Sân nhà Sân vận động Thể thao Kirani James
Mã FIFA GRN
Xếp hạng FIFA 159 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 88 (7.2009)
Thấp nhất 176 (12.2007)
Hạng Elo 153 Tăng 25 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 126 (8.2004)
Elo thấp nhất 186 (11.2018)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Grenada 2 - 1 Guyana 
(Grenada; 13 tháng 10 năm 1934)
Trận thắng đậm nhất
 Grenada 14 - 1 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 15 tháng 4 năm 1998)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 7 - 0 Grenada 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 5 tháng 6 năm 1999)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 20092011

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển Guyana vào năm 1934. Đội đã từng 2 lần tham dự Cúp Vàng CONCACAF là vào các năm 20092011, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1989; 2008

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
  1991 Không tham dự
1993 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
  2009 Vòng bảng 3 0 0 3 0 10
  2011 Vòng bảng 3 0 0 3 1 15
2013 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần
vòng bảng
2/14 6 0 0 6 1 25

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Antigua và BarbudaMontserrat vào tháng 6 năm 2021.[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Montserrat.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jason Belfon 3 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 42 0   W Connection
12 1TM Reice Charles-Cook 8 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 1 0   Welling United
1TM Trishawn Thomas 25 tháng 1, 2003 (18 tuổi) 0 0   Queens Park Rangers SC

16 2HV A. J. Paterson 31 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 12 4   Charleston Battery
4 2HV Aaron Pierre 17 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 11 1   Shrewsbury Town
8 2HV Alexander McQueen 24 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 8 0   Barnet
18 2HV Kraig Noel-McLeod 11 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 8 0   Maldon & Tiptree
17 2HV Tyrone Sterling 8 tháng 10, 1987 (33 tuổi) 7 0   Concord Rangers

6 3TV Moron Phillip 19 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 30 1   Hurricanes SC
19 3TV Kwazim Theodore 12 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 28 1   St. David's FC
11 3TV Shavon John-Brown 13 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 26 4   New York Cosmos
20 3TV Roma Frank 28 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 11 0   Camerhogne
13 3TV Steffon Abraham 29 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 7 0   Paradise
21 3TV Josh Gabriel 30 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 6 0   GBSS Demerara Mutual
3 3TV Kwesi Paul 7 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 1 0   Peachtree City MOBA

23 4 Jamal Charles 24 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 24 14   Real Sociedad
10 4 Saydrel Lewis 27 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 21 6   Paradise FC
9 4 Kairo Mitchell 21 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 12 2   Chesterfield
7 4 Antonio German 26 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 8 1   Royal Malaysia Police
5 4 Kharlton Belmar 1 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 3 0   Sacramento Republic
2 4 Benjamin Ettienne 13 tháng 3, 2003 (18 tuổi) 1 0   St George Royal Cannons
14 4 Dejon Noel-Williams 22 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 1 0   Guadalajara
15 4 Ricky German 13 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0   Crawley Town

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jeremy Richardson 3 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 1 0   Paradise FC vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021
TM Chad Phillip 8 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 0 0   FC Camerhogne vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021

HV Irvine Smith 17 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 40 0   Paradise FC vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021
HV Kimron Marshall 28 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 12 0   FC Camerhogne vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021
HV Trevon Williams 11 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 0 0   Queens Park Rangers SC vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021

TV Chad Mark 7 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 19 1   Hard Rock FC vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021
TV Leon Braveboy 13 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 6 0   Hard Rock FC vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021

Ricky Modeste 20 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 8 2   Dartford vs.   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, 31 tháng 3 năm 2021

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Grenada Football Association Appoints New Senior Men's National Team Head Coach”. Hiệp hội bóng đá Grenada. ngày 21 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2021.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ http://www.grenadabroadcast.com/news/sport/19638-here-s-the-line-up

Liên kết ngoàiSửa đổi