Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Trinidad và Tobago

Đội tuyển bóng đá quốc gia Trinidad và Tobago (tiếng Anh: Trinidad and Tobago national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Trinidad và Tobago do Liên đoàn bóng đá Trinidad và Tobago quản lý.

Trinidad và Tobago

Huy hiệu

Tên khác Các chiến binh Soca
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Trinidad và Tobago
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Stephen Hart
Đội trưởng Kenwyne Jones
Thi đấu nhiều nhất Angus Eve (117)
Ghi bàn nhiều nhất Stern John (70)
Sân nhà Sân vận động Hasely Crawford
Mã FIFA TRI
Xếp hạng FIFA 101 giảm 9 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 25 (6.2001)
Thấp nhất 106 (10.2010)
Hạng Elo 111 giảm 11 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 36 (1937)
Elo thấp nhất 116 (9.1987)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guyana 1–4 Trinidad và Tobago 
(Guyana; 21 tháng 7 năm 1905)
Trận thắng đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11–0 Aruba 
(Grenada; 4 tháng 6 năm 1989)
Trận thua đậm nhất
 México 7–0 Trinidad và Tobago 
(Thành phố Mexico, México; 8 tháng 10 năm 2000)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Giải VĐBĐ CONCACAF &
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 16 (lần đầu vào năm 1967)
Kết quả tốt nhất Á quân, 1973

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Trinidad và Tobago là trận gặp Suriname vào năm 1934. Đội đã một lần tham dự World Cup vào năm 2006. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Anh, Thụy Điển, Paraguay và dừng bước ở vòng bảng. Còn ở cấp độ châu lục, thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của CONCACAF 1973 và tấm huy chương đồng của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1967.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1973
Hạng ba: 1989; 2000
Hạng tư: 1967
Vô địch: 1989; 1992; 1994; 1995; 1996; 1997; 1999; 2001
Á quân: 1991; 1998; 2007; 2012; 2014
Hạng ba: 1993; 2005
  1967
Hạng tư: 1971

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Tính đến nay, đội tuyển Trinidad và Tobago mới có một lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới vào năm 2006. Tuy nhiên đội bóng dừng bước ngay tại vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930

1962
Không tham dự
1966

2002
Không vượt qua vòng loại
  2006 Vòng 1 27 3 0 1 2 0 4
2010

2018
Không vượt qua vòng loại
2022

2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1/13 1 lần
vòng bảng
3 0 1 2 0 4

Chú giải 1:  Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng GP W D L GF GA
1963 đến 1965 Không tham dự
  1967 Hạng 4 5 2 0  3  6 10
  1969 Hạng 5 5 1 1 3 4 12
  1971 Hạng 5 5 1 2 2 7 12
  1973 Á quân 5 3 0 2 11 4
1977 đến 1981 Không vượt qua vòng loại
1985 Vòng 1 4 0 1 3 2 7
1989 Hạng 3 8 3 3 2 7 5
  1991 Vòng 1 3 1 0 2 3 4
1993 Không vượt qua vòng loại
  1996 Vòng 1 2 0 0 2 4 6
  1998 Vòng 1 2 1 0 1 5 5
  2000 Bán kết 4 2 0 2 6 8
  2002 Vòng 1 2 0 1 1 1 2
2003 Không vượt qua vòng loại
  2005 Vòng 1 3 0 2 1 3 5
  2007 Vòng 1 3 0 1 2 2 5
  2009 Không vượt qua vòng loại
  2011 Không vượt qua vòng loại
  2013 Tứ kết 3 1 1 1 4 4
    2015 Tứ kết 4 2 2 0 10 6
2017 Không vượt qua vòng loại
    2019 Vòng 1 3 0 1 2 1 9
Tổng cộng 16/25 61 17 15 29 76 84

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Venezuela vào ngày 14 tháng 10 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Venezuela.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
21 1TM Glenroy Samuel 5 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 1 0   Terminix La Horquetta Rangers
22 1TM Adrian Foncette 10 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 14 0   Police

2 2HV Aubrey David 11 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 49 1   Saprissa
4 2HV Sheldon Bateau 29 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 39 3   Mechelen
6 2HV Keston Julien 26 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 2 0   Trenčín
16 2HV Alvin Jones 9 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 22 1   OKC Energy
17 2HV Mekeil Williams 24 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 27 1   OKC Energy

5 3TV Ross Russell Jr. 9 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 2 0   Terminix La Horquetta Rangers
7 3TV Andre Fortune II 3 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0   North Carolina
8 3TV Aaron Lester 29 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 2 0   Defence Force
9 3TV Marcus Joseph 29 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 14 1   Gokulam Kerala
10 3TV Ataullah Guerra 14 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 43 6   Charleston Battery
11 3TV Levi Garcia 20 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 25 2   Beitar Jerusalem
13 3TV Duane Muckette 1 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 4 0   Memphis 901
15 3TV Neveal Hackshaw 21 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 12 0   Indy Eleven
18 3TV Aikim Andrews 20 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 5 1   Terminix La Horquetta Rangers
19 3TV Kevan George 30 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 49 0   Charlotte Independence
23 3TV Leston Paul 11 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 29 0   Memphis 901

14 4 Daniel Carr 30 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 2 0   Apollon Limassol
20 4 Akeem Garcia 11 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 2 0   HFX Wanderers

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Marvin Phillip 1 tháng 8, 1984 (35 tuổi) 77 0   NEROCA v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
TM Greg Ranjitsingh 18 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 0 0   Orlando City Cúp Vàng CONCACAF 2019
TM Jan-Michael Williams 26 tháng 10, 1984 (34 tuổi) 81 0   HFX Wanderers Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE
TM Nicklas Frenderup 14 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0   Køge Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE

HV Daneil Cyrus 15 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 87 0   Mohun Bagan v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
HV Carlyle Mitchell 8 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 38 3   San Juan Jabloteh v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
HV Curtis Gonzales 26 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 34 0   Defence Force v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
HV Isaiah Garcia 22 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 2 0   W Connection v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
HV Josiah Trimmingham 14 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 1 0   Club Sando v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
HV Jameel Neptune 19 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 2 0   Central v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
HV Justin Garcia 26 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
HV Malik Mieres 7 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Morvant Caledonia United v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
HV Mekeil Williams 24 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 26 1   OKC Energy Cúp Vàng CONCACAF 2019
HV Leland Archer 8 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0   Charleston Battery Cúp Vàng CONCACAF 2019INJ
HV Tristan Hodge 9 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 14 0   Memphis 901 Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE
HV Kareem Moses 11 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 7 0   Edmonton Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE

TV Khaleem Hyland 5 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 86 4   Al-Faisaly v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
TV Joevin Jones 3 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 74 8   Seattle Sounders v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
TV Kevin Molino 17 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 50 21   Minnesota United v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
TV Nathan Lewis 20 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 26 2   Lansing Ignite v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
TV Judah García 24 tháng 10, 2000 (18 tuổi) 3 0   Point Fortin v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
TV Dwane James 4 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 3 0   Cunupia v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
TV Nicholas Thomas 21 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 1 0   Club Sando v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
TV Jomal Williams 28 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 18 2   Isidro Metapán v.   Martinique, 9 tháng 9 năm 2019
TV Marcus Joseph 29 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 14 1   Gokulam Kerala v.   Martinique, 9 tháng 9 năm 2019
TV Nathaniel Garcia 24 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 5 0   Gokulam Kerala v.   Martinique, 9 tháng 9 năm 2019
TV Akeem Humphrey 25 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 4 0   Club Sando v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
TV Kathon St. Hillaire 5 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 4 0   Sereď v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
TV Jelani Felix 22 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 1 0   North East Stars v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
TV John Paul Rochford 5 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 1 0   Portland Timbers 2 v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
TV Jabari Mitchell 1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0   Club Sando v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
TV Cordell Cato 15 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 31 2   OKC Energy Cúp Vàng CONCACAF 2019
TV Dylon King 17 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 0 0   Defence Force Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE

Ryan Telfer 4 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 3 1   York9 v.   Honduras, 10 tháng 10 năm 2019
Jameel Perry 18 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 2 0   Police v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
Adriel Kerr 15 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 1 0   Police v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
Christian Thomas 5 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 1 0   Police v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
TV Nion Lammy 31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Club Sando v.   México, 2 tháng 10 năm 2019
Neil Benjamin Jr. 20 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 3 0   Nam Định v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
Reon Moore 22 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0   Defence Force v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
Isaiah Lee 21 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 2 0   Monroe Mustangs v.   Saint Vincent và Grenadines, 11 tháng 8 năm 2019
Lester Peltier 13 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 41 6   Al-Orobah Cúp Vàng CONCACAF 2019
Shahdon Winchester 8 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 27 6   W Connection Cúp Vàng CONCACAF 2019
Willis Plaza 3 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 24 7   Bashundhara Kings Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE
Akeem Roach 9 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 4 1   Mosta Cúp Vàng CONCACAF 2019PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi