Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines (tiếng Anh: Saint Vincent and the Grenadines national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Vincent và Grenadines do Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines quản lý.

Saint Vincent và Grenadines
Tên khác Vincy Heat
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Cornelius Huggins
Ghi bàn nhiều nhất Shandel Samuel (32)
Sân nhà Sân vận động Arnos Vale
Mã FIFA VIN
Xếp hạng FIFA 168 Tăng 6 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 73 (10.2007)
Thấp nhất 180 (1.2017)
Hạng Elo 163 Tăng 13 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 104 (14.1.2007)
Elo thấp nhất 169 (15.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 SVG 2–0 Barbados 
(Saint Vincent và Grenadines; 12 tháng 9 năm 1936)
Trận thắng đậm nhất
 Montserrat 0–11 SVG 
(Montserrat; 7 tháng 5 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 México 11–0 SVG 
(Thành phố México, México; 6 tháng 12 năm 1992)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 1996

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển Barbados là vào năm 1936. Đội đã một lần tham dự Cúp Vàng CONCACAF là vào năm 1996. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả hai trận trước MéxicoGuatemala, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
  1991 Không tham dự
    1993 Không vượt qua vòng loại
  1996 Vòng bảng 9th 2 0 0 2 0 8
1998 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
    2003 Không tham dự
2005 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/14 2 0 0 2 0 8

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Jadiel Chance 8 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 3 0   North Leeward Predators
23 1TM Cklon McKie 11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 3 0   Sharpes FC

4 2HV Nical Stephens 17 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 9 0   San Juan Jabloteh
5 2HV Chevron McLean 4 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 4 0   North Leeward Predators
6 2HV Jahvin Sutherland 10 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 2 0
18 2HV Jamal Yorke 9 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 5 0   Sion Hill

8 3TV Teron Miller 24 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 9 0   System 3
11 3TV Azinho Solomon 12 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 31 5   Greenbay Hoppers
12 3TV Hosni Chandler 24 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 4 0   Pastures
14 3TV Jevon McKree 1 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 1 0   Bequia United
16 3TV Diel Spring 26 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 9 0   North Leeward Predators
19 3TV Gidson Francis 1 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 5 0   Pastures
20 3TV Mazique Herbert 12 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0   Pastures
21 3TV Brad Richards 7 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 6 0   Hope InternationaL

3 4 Dorian Dallaway 3 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 2 0   Sion Hill
7 4 Mark Browne 11 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 6 0   Bequia United
9 4 Cornelius Stewart 7 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 44 15   Hope InternationaL
10 4 Chavel Cunningham 20 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 18 9   Pastures
17 4 Seaquean Millington 7 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 6 0   Sion Hill

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Lemus Christopher 27 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 12 0   Pastures v.   Nicaragua, 8 tháng 9 năm 2019
TM Kevan Henry 25 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 5 0   Jebelle FC v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018

HV Wendell Cuffy 10 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 29 3   Wotton v.   Barbados, 30 tháng 9 năm 2019
HV Tristan Marshall 19 tháng 12, 2003 (15 tuổi) 1 0   Toronto Skillz v.   Grenada, 8 tháng 3 năm 2019
HV Kishawn Johnny 10 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 7 1   System 3 v.   Dominica, 6 tháng 3 năm 2019
HV Joseph Douglas 13 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 4 0   Parham v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Kevin Francis 12 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 32 2   Kitsap Soccer Club v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Jolanshoy McDowall 21 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 32 0   Tryum v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Jalen Miller 28 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 3 0   Hope InternationaL v.   Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

TV Nazir McBurnette 18 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 38 3   Parham v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
TV Joel Quashie 16 tháng 6, 2001 (18 tuổi) 4 0   Avenues United v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
TV Kemron Osment 23 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 7 0   Mt Pleasant v.   Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

Dennis Prescott 7 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 9 2   Hope InternationaL v.   Barbados, 30 tháng 9 năm 2018
Myron Samuel 19 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 58 23   Avenues United v.   Nicaragua, 8 tháng 9 năm 2019
Zenroy Lee 20 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 12 1   Camdonia Chelsea v.   Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
Trivis Fraser 21 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 3 0   Pastures v.   Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi