Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Barbados là đội tuyển cấp quốc gia của Barbados do Hiệp hội bóng đá Barbados quản lý.

Barbados
Tên khác Bajan Tridents
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Barbados
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Colin Harewood
Đội trưởng Emmerson Boyce
Ghi bàn nhiều nhất Gregory Goodridge (16)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Barbados
Mã FIFA BRB
Xếp hạng FIFA 163 Increase 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]

FIFA max = 92

Thấp nhất 181 (7.2017)
Hạng Elo 173 giữ nguyên (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 106 (16.7.2000)
Elo thấp nhất 176 (22.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Barbados 3–2 Martinique 
(Barbados; 11 tháng 2 năm 1931)
Trận thắng đậm nhất
 Barbados 7–1 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 24 tháng 9 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
 Guiana thuộc Anh 9–0 Barbados 
(Guyana; 1931)

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Current squadSửa đổi

Đây là danh sách 20 cầu thủ tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Aruba vào tháng 6 năm 2015[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6 năm 2015'

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Dario Weir 25 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 6 0   Barbados Defence Force
1 1TM Keasel Broome 18 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 2 0   New York Cosmos
15 2HV Emmerson Boyce (Đội trưởng) 24 tháng 9, 1979 (39 tuổi) 10 2   Blackpool F.C.
4 2HV Akeene Browne 28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 11 0   Barbados Defence Force
2 2HV Ricardo Morris 24 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 18 1   Barbados Defence Force
13 2HV Ramon Manning 11 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 7 0   UWI
2HV Rico Graham 21 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 0 0   Gall Hill
2HV Paul Alexander 21 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 3 0   Barbados Defence Force
8 3TV Romario Harewood 17 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 12 3   Barbados Defence Force
3TV Renaldo Marques 24 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 20 0   Weymouth Wales
14 3TV Sebastian Hunte 21 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 7 0   Paradise
3TV Jomo Harris 15 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 4 1   Paradise
11 3TV Raheim Sargeant 9 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 18 1   Lancaster City F.C.
19 3TV Jamal Chandler 26 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 16 3   Barbados Defence Force
10 3TV Hadan Holligan 11 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 8 2   Weymouth Wales
3TV Rashad Jules 24 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 1 0   Barbados Defence Force
9 4 Mario Harte 30 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 40 10   Barbados Defence Force
21 4 Jomo Harewood 5 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 3 1   Weymouth Wales
4 Arantees Lawrence 3 tháng 7, 1984 (35 tuổi) 8 2   Pinelands

Triệu tập gần đâySửa đổi

[4][5][6]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Keon Harding 1 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 1 0   UWI
1TM Jason Boxhill 21 tháng 5, 1983 (36 tuổi) 28 0   Paradise
1TM Kerry Holder 31 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 4 0   Rendezvous FC
1TM Bentley Springer 19 tháng 11, 1979 (39 tuổi)   Weymouth Wales
3 2HV Shane Mottley 16 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Notre Dame SC
17 2HV Shane Codrington 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 1 0   Barbados Defence Force
2HV Akeem Maloney 6 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 0 0   UWI
2HV Najee Holder 0 0   Paradise
2HV Romelle Burgess 14 tháng 3, 1982 (37 tuổi) 33 1   Paradise
2HV Andre Bourne 6 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 6 0   Paradise
2HV Ramar Miller 14 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0   Gall Hill
2HV Ramuel Miller 28 tháng 1, 1980 (39 tuổi) 15 0   Gall Hill
2HV Chai Lloyd 3 0   Barbados Defence Force
2HV Barry Skeete 18 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 38 2   Paradise
2HV Teriq Highland 1 0   Caledonia AIA
2HV Zico Phillips 0 0   Barbados Defence Force
16 3TV Amal Mayers 7 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 3 0   UWI
5 3TV Renaldo Bailey 5 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 10 0   Gall Hill
6 3TV Zari Prescod 10 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0   Oral Roberts Golden Eagles
3TV Louis MossChấn thương 23 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 6 0   Colwyn Bay
3TV Jabarry Nicholls 0 0   Notre Dame SC
3TV Carl Joseph 20 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 19 2   Weymouth Wales
3TV Rashida Williams 11 tháng 4, 1982 (37 tuổi) 28 8   Rendezvous FC
3TV Diquan Adamson 10 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 4 1   Gall Hill
3TV Eric Field 0 0   Pro Shottas
3TV Shaquille Bynoe 0 0   Ellerton
3TV Louie Soares 8 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 2 1   Basingstoke Town
4 Shaquille Boyce 13 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 1 0  
4 Akeem Hill 1 0   Notre Dame
23 4 Shaquille Stewart 6 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 2 0   Barbados Defence Force
18 4 Kemar Headley 14 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 8 1   Weymouth Wales
4 Armando Lashley 8 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 9 0   Paradise
4 Rakim Lashley 0 0   Paradise
12 4 Jabarry Chandler 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 5 1   Paradise
7 4 Kyle Gibson 15 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 12 1   Barbados Defence Force

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ Senior Men's Are Ready to Go
  4. ^ http://www.barbadosfa.com/news/?page=newslist&ID=323
  5. ^ http://www.concacaf.com/article/barbados-to-use-guyana-friendly-as-a-measure
  6. ^ http://www.barbadosfa.com/news/?page=newslist&ID=436 Men's Team Prepares for St. Vincent & the Grenadines

Liên kết ngoàiSửa đổi