Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica

Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica là đội tuyển cấp quốc gia của Dominica do Hiệp hội bóng đá Dominica quản lý.

Dominica
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Dominica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Shane Marshall
Ghi bàn nhiều nhất Kurlson Benjamin (14)[1]
Sân nhà Windsor Park
Mã FIFA DMA
Xếp hạng FIFA 187 Giảm 7 (24 tháng 10 năm 2019)[2]
Cao nhất 128 (11.2010)
Thấp nhất 198 (7.2009)
Hạng Elo 188 Giữ nguyên (18 tháng 10 năm 2019)[3]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Dominica 1–0 Martinique 
(Dominica; 1932)[4]
Trận thắng đậm nhất
 Dominica 10–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(San Cristóbal, Cộng hòa Dominica; 15 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 México 10 - 0 Dominica 
(San Antonio, Hoa Kỳ; 19 tháng 6 năm 2004)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League gặp Bahamas vào ngày 22 tháng 3 năm 2019.

Tính đến ngày 22 tháng 3 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Glenson Prince 17 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 56 0   Phare Petit-Canal
12 1TM Owine Oscar 25 tháng 11, 1984 (35 tuổi) 3 0   Kensboro United
22 1TM Donte Newton 2 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0   Sagicor South East United

4 2HV Malcolm Joseph 10 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 35 1   Portsmouth Bombers
3 2HV Euclid Bertrand 23 tháng 7, 1974 (45 tuổi) 24 0   Dublanc
6 2HV Kiano Martin 9 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 6 0   Mahaut Soca Strikers
2 2HV Erskim Williams 21 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 8 0   Portsmouth Bombers
20 2HV Davorn George 4 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 2 0   Sagicor South East United
5 2HV Kassim Peltier 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 3 0   Harlem United
23 2HV Richmond Pierre-Louis 9 tháng 9, 2001 (18 tuổi) 0 0   Unknown

18 3TV Chad Bertrand 19 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 39 4   Solidarité-Scolaire
11 3TV Sidney Lockhart 8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 19 0   Sagicor South East United
16 3TV Travist Joseph 23 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 20 2   Dublanc
21 3TV Joslyn Prince 18 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 13 0   Sagicor South East United
13 3TV Anfernee Frederick 23 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 15 1   W Connection F.C.
8 3TV Donan Jervier 4 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 11 1   Harlem United
10 3TV Arlington Fritz 2 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 5 0   Dublanc
17 3TV Sharmia Dangleben 4 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Pointe Michel
19 3TV Briel Thomas 25 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 31 1   W Connection

7 4 Julian Wade 12 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 31 16   Solidarité-Scolaire
14 4 Nigel Sanderson 1 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0   Centre Bath Estate
9 4 Javid George 14 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 8 0   Sagicor South East United
15 4 Reon Cuffy 17 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 0   East Central

Recent Call-upsSửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Raleighson Pascal 31 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 0 0 N/A
1TM Dion Laurent 27 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 0 0 N/A
1TM Elijah Toulon 6 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 2 0 N/A

2HV Aldrin Lawrence 29 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 6 0   Portsmouth Bombers
2HV Darlton Bannis 7 tháng 12, 1986 (33 tuổi) 2 0   Centre Bath Estate
2HV Kervin Lawrence 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 9 1 N/A
2HV Kurtney Mckenzie 2 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 4 0 N/A
2HV Malyan Phillip 14 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 0 0   Southeast SC
2HV Hubert Prince 26 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 12 0   Centre Bath Estate
2HV Egbert Walsh 11 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 0 N/A
2HV Calvin Christopher 4 tháng 5, 1980 (39 tuổi) 8 0   Centre Bath Estate
2HV Shern Dailey 13 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 5 0 N/A
2HV Andrez Joseph 20 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 4 0   Harlem United
2HV Vernent Joseph 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 N/A

3TV Naielle Lee 4 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 4 0   Centre Bath Estate
3TV Glensworth Elizee 9 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 14 3   Portsmouth Bombers
3TV Scottie Phillip 8 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 6 0   Southeast SC
3TV Delbert Dailey 23 tháng 10, 1982 (37 tuổi) 4 0   Starrin and Sons St. Joseph
3TV Joel Etienne-Clark 10 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 4 0   Ilford
3TV Kelrick Walters 6 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 21 3   Centre Bath Estate

4 Mitchell Joseph 2 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 19 6   Centre Bath Estate
4 Randolph Peltier 16 tháng 9, 1982 (37 tuổi) 19 4   Pointe Michel F.C.
4 Bert Casimir 4 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 1 0 N/A
4 Kurlson Benjamin 7 tháng 12, 1984 (35 tuổi) 23 14   Centre Bath Estate
4 Lester Langlais 21 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 17 1 N/A
4 Delroy Parker 15 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 8 2 N/A

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mamrud, Robert; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ Courtney, Barrie. “Dominica – List of International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2010. 

Liên kết ngoàiSửa đổi